Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB thuộc dự án Đường dây 110kV đấu nối LSP Long Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB thuộc dự án Đường dây 110kV đấu nối LSP Long Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của SPC và vốn Khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 09:30:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,086,777,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,162,603,000 VNĐ ((Năm tỷ một trăm sáu mươi hai triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58130166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1626033E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) 01 hợp đồng tương tự là xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt cột thép đơn thân và kéo dây vượt sông với khoảng vượt sông ≥ 464 mét và lắp dựng cột cao ≥45 mét có giá trị tối thiểu là 120.460.744.000 VNĐ.Hoặc:(ii) 02 hợp đồng tương tự trong đó: 01 hợp đồng tương tự là xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt cột thép đơn thân có giá trị tối thiểu là 120.460.744.000 VNĐ và 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong đó có hạng mục kéo dây vượt sông với khoảng vượt sông lớn hơn ≥ 464 mét và lắp dựng cột cao ≥ 45 m.(1) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.Các tài liệu có thể hiện hạng mục cung cấp, lắp đặt cột thép đơn thân và kéo dây vượt sông với khoảng vượt sông ≥ 464 mét và lắp dựng cột cao ≥45 như: Bản vẽ hoàn công, xác nhận của chủ đầu tư…2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.460.744.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực (có số chứng chỉ và ngày cấp) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực (có số chứng chỉ và ngày cấp)- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực, có số chứng chỉ và ngày cấp).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực (có số chứng chỉ và ngày cấp).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu 40T vươn 50m (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 40T vươn 50m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Giàn máy thi công cọc nhồi (giàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn máy thi công cọc nhồi (giàn). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (04 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (08 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn 01 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB thuộc dự án Đường dây 110kV đấu nối LSP Long Sơn Đường dây 110kV đấu nối LSP Long Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của SPC và vốn Khách hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.162.603.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: | |||
| 1 | Rơ le F87L | 1 | cái | |
| C | CỘT THÉP (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Cột đỡ đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PS122-33, cao 33m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 6 | Cột |
| 2 | Cột đỡ đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PS122-37, cao 37m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 7 | Cột |
| 3 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PT122-31(30), cao 31m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PT122-37(30), cao 37m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 4 | Cột |
| 5 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PT122-31(60), cao 31m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PTE122-37, cao 37m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PTE122-37(XP), cao 37m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PTE122-31(XP), cao 31m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 3 | Cột |
| 9 | Cột đỡ đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PS122-37B, cao 37m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 4 | Cột |
| 10 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PT122-31(30)B, cao 31m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 5 | Cột |
| 11 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 2 mạch PTE122-27(XP)B, cao 27m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Cột |
| 12 | Cột đỡ đơn thân bằng thép ống lồng, 4 mạch PS142-48, cao 48m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Cột |
| 13 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 4 mạch PT142-44(30), cao 44m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Cột |
| 14 | Cột néo đơn thân bằng thép ống lồng, 4 mạch PTE142-44(30), cao 44m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Cột |
| 15 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-38, cao 38m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 4 | Cột |
| 16 | Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-42, cao 42m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Cột |
| 17 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-45, cao 45m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Cột |
| 18 | Cột néo thép hình, 2 mạch N122-37(30), cao 37m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Cột |
| 19 | Cột néo thép hình, 2 mạch NC122-37(XP), cao 37m | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Cột |
| D | MÓNG CỘT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Móng cọc MCB 3.6-6xL | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 2 | Móng cọc MCB 3.6-6xL26 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 3 | Móng cọc MCB 3.6-6xL-VT28 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 4 | Móng cọc MCB 4.0-6xL30 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 5 | Móng cọc MCB 6-12xL22-VT31A | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 6 | Móng cọc MCB 6-12xL22-VT32 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 7 | Móng cọc MCB 6-12xL25 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 8 | Móng cọc MCN 1.6x2.3-6xL-VT44 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 9 | Móng cọc MCN 1.6x2.3-6xL-VT43 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 10 | Móng cọc MCN 1.6x2.3-6xL-VT46 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 11 | Móng cọc MCN 1.6x2-6xL22 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 12 | Móng cọc MCN 1.6x2-6xL26 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 13 | Móng cọc MCN 1.6x2-6xL26-VT37 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 14 | Móng cọc MCN 1.6x2-6xL26-VT38 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 15 | Móng cọc MCN 1.6x3-6xL24 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 16 | Móng cọc MCN 1.6x3A-6xL22 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 17 | Móng cọc MCN 1.6x7.5-6xL26 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 18 | Móng cọc MCN 1.6x7-6xL26 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 19 | Móng cọc MCN 1.8x5.3-9xL26 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 20 | Móng cọc MCN 11.53-4xL-VT34 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 21 | Móng cọc MCN 11.53-4xL-VT35 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 22 | Móng cọc MCN 2.1x2.5-12xL28 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 3 | Móng |
| 23 | Móng cọc MCN 2.2x2.5-9xL7-VT19 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 24 | Móng cọc MCN 2.2x2.5-9xL7-VT39 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 25 | Móng cọc MCN 2.2x5.5-9xL30 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 26 | Móng cọc MCN 2.2x7.5-12xL34 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 27 | Móng cọc MCN 2.2x7.5-9xL34 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 28 | Móng cọc MCN 2.4x2-12xL | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 29 | Móng cọc MCN 2.4x2-12xL | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 30 | Móng cọc MCN 2.4x2-12xL-VT41 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 31 | Móng cọc MCN 2.5x4.5-16xL36 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 32 | Móng cọc MCN 2.5x5-12xL34 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 33 | Móng cọc MCN 2-9xL10 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 34 | Móng cọc MCN 2x2.3-8xL | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | Móng |
| 35 | Móng cọc MCN 2x2.3-8xL-VT42 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 36 | Móng cọc MCN 2x2.3-8xL-VT49 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 37 | Móng cọc MCN 2x2.3-8xL-VT50 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 38 | Móng cọc MCN 2x3-8xL30 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 39 | Móng cọc MCN 2x3-8xL8 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| 40 | Móng cọc MCN 1.6x2.3-6xL-VT45 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | Móng |
| E | BU LÔNG NEO TRÊN TUYẾN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Bu lông neo BL 48-250 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 5 | 16 bln/móng |
| 2 | Bu lông neo BLN-56 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | 16 bln/móng |
| 3 | Bu lông neo BLN-64 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | 16 bln/móng |
| 4 | Bu lông neo BL 90 | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 2 | 16 bln/móng |
| F | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Thuê hệ khung chống H300 cừ LARSEN 12m; Thuê hệ khung chống H300 cừ LARSEN 6m; Thuê cừ larsen 12m; Thuê cừ larsen 12m. | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Bơm nước hố móng tại các vị trí làm cừ larsen dài 12m; Bơm nước hố móng tại các vị trí làm cừ larsen dài 6m; Bơm nước hố móng tại các vị trí làm phên tre, cọc tre | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Phên tre vòng 1 tại các vị trí làm phên tre, cọc tre (69 tấm x 1,8m2/tấm); Phên tre vòng 2 tại các vị trí làm phên tre, cọc tre (151 tấm x 1,8m2/tấm); Phên tre vòng 3 tại các vị trí làm phên tre, cọc tre (293 tấm x 1,8m2/tấm); Đóng cọc tre (hoặc cừ tràm) loại 2m/cọc x 206 cọc; Đóng cọc tre (hoặc cừ tràm) loại 4m/cọc x 452 cọc; Đóng cọc tre (hoặc cừ tràm) loại 6m/cọc x 878 cọc. | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đắp đất quanh hố móng các vị trí trí làm phên tre, cọc tre; Đắp đất bãi tập kết vật liệu các vị trí trí làm phên tre, cọc tre. | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | lô |
| 5 | Mua và san, đắp mặt bằng làm bãi tập kết vật liệu; Mua và san, đắp mặt bằng làm bãi ra dây; San đầm hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Chi tiết xem tập 4 : Tập bản vẽ | 1 | lô |
| G | DÂY DẪN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACKP 240/32 (đã nhân 1,02) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 117,014 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACKP 240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 86 | Bộ |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACKP 240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 43 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn điện ACKP 240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.08 | 984 | Bộ |
| 5 | Khung định vị dây dẫn điện ACKP 240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1.428 | Bộ |
| 6 | Khung định vị dây lèo ACKP 240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 348 | Bộ |
| H | DÂY CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Dây TK70-Hz | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 9,751 | Km |
| 2 | Ống nối dây chống sét TK70-Hz | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 8 | Bộ |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây chống sét TK70-Hz | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK70-Hz | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.06 (1/2) | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét TK70-Hz | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.06 (2/2) | 57 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung dây chống sét TK70-Hz | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.08 | 84 | Bộ |
| I | DÂY CHỐNG SÉT KẾT HỢP CÁP QUANG (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 10,365 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.08 | 86 | Bộ |
| 3 | Armour rod dung cho tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 86 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.07 (1/2) | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 kiểu dây xoắn | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.07 (2/2) | 61 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp dây cáp quang trên cột | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 137 | Bộ |
| 7 | Bộ giá đỡ cuộn cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | Bộ |
| 8 | Hộp nối cáp quang tại cột đường dây (1 in/1 out: 24/24) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 5 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang tại cột đường dây (1 in/2 out: 24/24) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hộp |
| J | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACKP 240/32 (ĐDD-2xP70) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.05 (1/6) | 126 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACKP 240/32 (ĐLD-1xP70) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.05 (2/6) | 132 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACKP 240/32 (NDD-2xP120) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.05 (3/6) | 270 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACKP 240/32 (ĐDD-2xP70A) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.05 (4/6) | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACKP 240/32 (ĐLD-1xP70A) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.05 (5/6) | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACKP 240/32 (NDD-2xP120A) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.05 (6/6) | 72 | Chuỗi |
| 7 | Khóa néo + má lèo dây dẫn ACKP240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 12 | Cái |
| K | TIẾP ĐỊA, BIỂN SỐ NGUY HIỂM, BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép TĐ2x10-2 | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.09 (1/5) | 10 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa cột thép TĐ2x10-2P | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.09 (2/5) | 28 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa cột thép TĐ2x40-32P | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.09 (3/5) | 6 | Vị trí |
| 4 | Tiếp địa cột thép TĐ2x25-20P | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.09 (4/5) | 5 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa cột thép TĐ4x40-20P(G) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.09 (5/5) | 3 | Vị trí |
| 6 | Biển số trụ | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.10 (1/3) | 52 | Bộ |
| 7 | Biển phân mạch (cột 02 mạch) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.10 (2/3) | 46 | Bộ |
| 8 | Biển phân mạch (cột 04 mạch) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.10 (3/3) | 6 | Bộ |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.10 | 52 | Bộ |
| 10 | Sơn cảnh báo giao thông trắng - đỏ chân cột (3m) các vị trí đi trên dải phân cách và vỉa hè đường. | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.14 | 614,074 | m2 |
| 11 | Biển báo đường thuỷ (hai biển C4.1-1500 và C2.1-1500 chung cột /1 vị trí) (bao gồm móng) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.12 (1/3) và (3/3) | 8 | Bộ |
| 12 | Biển báo cấm đỗ (hai biển C1.4-1500 và C5.5-1500 chung cột /1 vị trí) (bao gồm móng) | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 19191LSP.D.I3.E4.12 (2/3) và (3/3) | 4 | Bộ |
| L | VẬT TƯ THI CÔNG PHẦN CẢI TẠO TỦ HIỆN HỮU: THAY THẾ RƠ LE F87L VÀ KẾT NỐI VÀO HỆ THỐNG HIỆN HỮU TẠI TBA 110KV THANH BÌNH (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG): | |||
| 1 | Ethernet Switch Layer 3 | 1 | cái | |
| 2 | Khóa lựa chọn F87L On/Off | 1 | cái | |
| 3 | Rơ le trung gian và thời gian | 2 | cái | |
| 4 | Tấm mimic lắp đặt rơ le trong tủ bảo vệ | 1 | tấm | |
| 5 | Tấm mimic che rơ le F21 sau khi tháo gỡ | 1 | tấm | |
| 6 | Thanh ray | 1 | cái | |
| 7 | Hàng kẹp mạch nguồn: Nắp chặn hàng kẹp: 2 cái; Tên hàng kẹp: 1 cái; Tên số thứ tự hàng kẹp: 4 cái; Hàng kẹp nguồn: 4 cái; Thanh link hàng kẹp nguồn: 3 thanh; End top: 1 cái | 1 | lô | |
| 8 | Hàng kẹp mạch tín hiệu: Nắp chặn hàng kẹp: 2 cái; Tên hàng kẹp: 3 cái; Tên số thứ tự hàng kẹp: 20 cái; Hàng kẹp tín hiệu: 20 cái; Thanh link hàng kẹp tín hiệu: 5 thanh; End top: 1 cái. | 1 | lô | |
| 9 | Trọn bộ phụ kiện cải tạo tủ hiện hữu hoàn thiện thay thế rơ le hiện hữu (con nối, nhãn cáp, nhãn hàng kẹp,… | 1 | trọn bộ | |
| 10 | Cáp nội bộ VCm 4.0mm2 đỏ | 10 | mét | |
| 11 | Cáp nội bộ VCm 4.0mm2 vàng | 10 | mét | |
| 12 | Cáp nội bộ VCm 4.0mm2 xanh | 10 | mét | |
| 13 | Cáp nội bộ VCm 4.0mm2 đen | 20 | mét | |
| 14 | Cáp nội bộ VCm 1.5mm2 đen | 70 | mét | |
| 15 | Cáp nội bộ VCm 2.5mm2 đen | 105 | mét | |
| 16 | Cáp nội bộ VCm 2.5mm2 vàng xanh | 10 | mét | |
| 17 | Đầu cosse cách điện 4.0 mm2 | 1 | túi (100c) | |
| 18 | Đầu cosse cách điện 1.5 mm2 | 1 | túi (100c) | |
| 19 | Đầu cosse cách điện 5.5 mm2 (O-ring) | 10 | cái | |
| 20 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ PG29 mm | 10 | cái | |
| 21 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ PG36 mm | 4 | cái | |
| 22 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ PG42 mm | 4 | cái | |
| 23 | 02 sợi Dây nhảy quang duplex Single mode | 20 | mét | |
| 24 | Dây rút inox bó cáp: Dây rút 300mm: 3 hộp; Dây rút 400mm: 3 hộp. | 1 | lô | |
| 25 | Dây rút nhựa bó cáp: Dây rút 100mm: 3 hộp; Dây rút 200mm: 3 hộp | 1 | lô | |
| 26 | Ống gen đánh số ruột cáp: Ống gen đánh số ruột cáp Ø2.0 mm: 10 mét; Ống gen đánh số ruột cáp Ø3.2 mm: 10 mét; Ống gen đánh số ruột cáp Ø5.2 mm: 10 mét | 1 | lô | |
| 27 | Co nhiệt: Co nhiệt Ø24 mm: 10 mét; Co nhiệt Ø36 mm: 20 mét; Co nhiệt Ø46 mm: 20 mét | 1 | lô | |
| 28 | Mực in gen | 1 | hộp | |
| 29 | Băng keo: Băng keo cách điện: 5 cuộn; Băng keo cao su non: 2 cuộn; Băng keo cao su lưu hóa: 2 cuộn; Băng keo PVC chịu nước: 3 cuộn. | 1 | lô | |
| 30 | Ống ruột gà | 50 | mét | |
| 31 | Ống xoắn HDPE BFP 30 | 100 | mét | |
| 32 | Kẹp BFP KE-30 | 10 | cái | |
| 33 | Nút cao su NC-30 | 2 | cái | |
| 34 | Dây mồi | 1 | cuộn | |
| 35 | Ốc siết cáp | 24 | cái | |
| 36 | Đai siết cáp | 40 | cái | |
| 37 | Nhãn tên thiết bị: Nhãn tên rơ le bằng mica: 1 bộ; Nhãn tên bộ báo hiệu: 5 cái; Nhãn tên LED trên rơ le: 1 bộ; Nhãn cáp (trong nhà): 14 cái; Nhãn cáp (ngoài trời): 2 cái; Nhãn cáp quang: 8 cái | 1 | lô | |
| 38 | Keo bọt chống cháy bịt ống luồn cáp | 1 | chai | |
| 39 | Trọn bộ phụ kiện thi công: Tháo gỡ rơ le F21 ra khỏi tủ hiện hữu; lắp đặt rơ le F87 vào trong tủ hiện hữu; lắp đặt hộp ODF vào trong tủ hiện hữu; kết nối rơ le F87L vào hệ thống SCADA; cố định ống luồn cáp,… | 1 | lô | |
| 40 | Cáp quang NMOC | 100 | mét | |
| 41 | Hộp nối ODF (SC/PC) kèm phụ kiện | 1 | cái | |
| 42 | Cáp quang multimode đấu nối Ethernet Switch vòng ring và rơ le IEC61850, bao gồm đầu nối phù hợp | 60 | mét | |
| 43 | Dây cáp mạng CAT5E | 50 | mét | |
| 44 | Đầu nối mạng RJ45 | 10 | cái | |
| M | DỊCH VỤ ĐO KIỂM TRA ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG CHO F87L | |||
| 1 | Đo thông quang và kiểm tra suy hao và chất lượng đường truyền quang từ trụ cổng về ODF Thanh Bình | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Đo thông quang và kiểm tra suy hao và chất lượng đường truyền quang từ ODF Thanh Bình về ODF LSP Long Sơn | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Đo thông quang và kiểm tra suy hao và chất lượng đường truyền quang từ F87L Thanh Bình về F87L LSP Long Sơn | 1 | Trọn bộ | |
| N | DỊCH VỤ THÍ NGHIỆM TẠI TBA 110kV THANH BÌNH (NHÀ THẦU THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình rơ le F87L | 1 | cái | |
| 2 | Cài đặt kết nối đường truyền F87L | 1 | cái | |
| 3 | Cài đặt cấu hình rơ le F67 | 1 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm rơ le F87L:+ Bảo vệ so lệch đường dây (02 kênh truyền);+ Bảo vệ khoảng cách;+ Bảo vệ quá dòng có hướng;+ Bảo vệ quá dòng có hướng chạm đất;+ Bảo vệ quá dòng;+ Bảo vệ quá dòng chạm đất;+ Chức năng tự đóng lại;+ Chức năng kiểm tra đồng bộ;+ Bảo vệ quá áp/thấp áp;+ Bảo vệ khóa dao động công suất;+ Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố;+ Bảo vệ xa;+ Ghi sự cố/định vị sự cố;+ Đo lường đa chức năng;+ Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt;+ Bảo vệ khóa khi cô lập đường truyền F87L. | 1 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm rơ le F67:+ Bảo vệ quá dòng có hướng;+ Bảo vệ quá dòng có hướng chạm đất;+ Bảo vệ quá dòng;+ Bảo vệ quá dòng chạm đất;+ Bảo vệ quá áp/thấp áp;+ Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố;+ Ghi sự cố/định vị sự cố;+ Đo lường đa chức năng;+ Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt, phối hợp bảo vệ giữa F87L và F67 (các chức năng 67, 67N, 27/59, 5051, 5051N, 50BF, đo lường, FR, FL). | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm HT mạch cấp nguồn | 2 | Hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm HT mạch dòng | 1 | Hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm HT mạch áp | 1 | Hệ thống | |
| 9 | Thí nghiệm HT mạch áp hòa đồng bộ | 1 | Hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm HT mạch bảo vệ | 2 | Hệ thống | |
| 11 | Thí nghiệm HT mạch điều khiển máy cắt | 1 | Hệ thống | |
| 12 | Thí nghiệm HT mạch tín hiệu | 1 | Hệ thống | |
| O | DỊCH VỤ THÍ NGHIỆM NGHIỆM THU HT TÍN HIỆU SCADA TẠI TBA 110KV THANH BÌNH (NHÀ THẦU THÍ NGHIỆM): | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh bổ sung hệ thống SCADA hiện hữu; Thí nghiệm kết nối rơ le F87L vào hệ thống SCADA; Thí nghiệm đồng bộ thời gian của rơ le F87L vào hệ thống SCADA; Thí nghiệm Point to point các tín hiệu của rơ le F87L vào HT SCADA; Thí nghiệm End to end các tín hiệu của rơ le F87L về Trung tâm Điều độ A2; Thí nghiệm End to end các tín hiệu của rơ le F87L về trung tâm SCADA của SPC; Thí nghiệm End to end các tín hiệu của rơ le F87L về trung tâm vận hành của PC Bà Rịa Vũng Tàu. | 1 | Lô | |
| P | DỊCH VỤ KIỂM TRA MANG TẢI ĐƯỜNG DÂY TẠI TBA 110kV THANH BÌNH (NHÀ THÂU THỰC HIỆN): | |||
| 1 | Kiểm tra thứ tự pha và đồng vị pha khi đóng điện đường dây; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của rơ le F87L; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của rơ le F67; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của HT đo lường; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của HT đo đếm. | 1 | Lô | |
| Q | DỊCH VỤ KIỂM TRA MANG TẢI ĐƯỜNG DÂY TẠI TBA 110kV LSP LONG SƠN (NHÀ THÂU THỰC HIỆN): | |||
| 1 | Kiểm tra thứ tự pha và đồng vị pha khi đóng điện đường dây; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của rơ le F87L; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của rơ le F67; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của rơ le F87B; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của HT đo lường; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của HT đo đếm. | 1 | Lô | |
| R | CHỈNH ĐỊNH RƠ LE VÀ LẬP PHƯƠNG THỨC ĐÓNG ĐIỆN (NHÀ THÂU THỰC HIỆN): | |||
| 1 | Tính toán chỉnh định trị số rơ le F87L (Thanh Bình) | 1 | Cái | |
| 2 | Tính toán chỉnh định trị số rơ le F67 (Thanh Bình) | 1 | Cái | |
| 3 | Tính toán chỉnh định trị số rơ le F87L (LSP Long Sơn) | 1 | Cái | |
| 4 | Tính toán chỉnh định trị số rơ le F67 (LSP Long Sơn) | 1 | Cái | |
| 5 | Lập sơ đồ phương thức đóng điện (Thanh Bình) | 1 | Lô | |
| 6 | Lập sơ đồ phương thức đóng điện (Tân Thành) | 1 | Lô | |
| 7 | Lập sơ đồ phương thức đóng điện (LSP Long Sơn) | 1 | Lô | |
| S | ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊA, THỬ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (NHÀ THÂU THỰC HIỆN): | |||
| 1 | TNHC và đo điện trở tiếp địa của cột thép | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 52 | Vị trí |
| 2 | Đo thông số đường dây | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | Sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát thông tin quang | Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| T | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này). | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58130166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1626033E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) 01 hợp đồng tương tự là xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt cột thép đơn thân và kéo dây vượt sông với khoảng vượt sông ≥ 464 mét và lắp dựng cột cao ≥45 mét có giá trị tối thiểu là 120.460.744.000 VNĐ.Hoặc:(ii) 02 hợp đồng tương tự trong đó: 01 hợp đồng tương tự là xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt cột thép đơn thân có giá trị tối thiểu là 120.460.744.000 VNĐ và 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong đó có hạng mục kéo dây vượt sông với khoảng vượt sông lớn hơn ≥ 464 mét và lắp dựng cột cao ≥ 45 m.(1) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.Các tài liệu có thể hiện hạng mục cung cấp, lắp đặt cột thép đơn thân và kéo dây vượt sông với khoảng vượt sông ≥ 464 mét và lắp dựng cột cao ≥45 như: Bản vẽ hoàn công, xác nhận của chủ đầu tư…2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.460.744.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực (có số chứng chỉ và ngày cấp) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực (có số chứng chỉ và ngày cấp)- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực, có số chứng chỉ và ngày cấp).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực (có số chứng chỉ và ngày cấp).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 2 | Cần cẩu 40T vươn 50m (chiếc) | Cần cẩu 40T vươn 50m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 3 | Giàn máy thi công cọc nhồi (giàn) | Giàn máy thi công cọc nhồi (giàn). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 4 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (04 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (08 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (02 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (06 cái) | Trọn 01 bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi