Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 10:06:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,260,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000VND - yêu cầu Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo hóa đơn; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên nghành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất: 23 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại sức nâng: 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất 1,7 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại công suất: 0,62 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại dung tích: 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trọng tải: 7 T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện (GĐ2), huyện Phong Thổ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và tiền sử dụng đất hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu làm rõ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu- SĐT: 02313 896 210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của người thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Người có thẩm quyền: Triệu Văn Thường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,176 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,312 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4913 | m3 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường trong ngoài nhà bằng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.342,063 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,34 | m2 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2768 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất lăp dựng cửa nhôm Xingfa dày 2.0mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,34 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,496 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9264 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,3277 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.307,7353 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,35 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,612 | m2 |
| 12 | Dán màng chống thấm Sika Bituseal T-130SG dày 4mm bằng khò nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,92 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,76 | m2 |
| C | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt tương đương hãng Inax: AC-969VN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương hãng Inax CFV-102M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Van xả tiểu cảm ứng tiểu nam tương đương hãng inax mã OKUV-32SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hãng Inax: AU-411V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu tương đương chậu hãng Inax: L-297V và chân chậu Inax L-288VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi tương đương hãng Inax KF-6090VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | San xuất lắp dựng vách ngăn WC Compact hpl dày 12mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,935 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt trần Panasonic 4 cánh mã SP: F56XPG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9014 | m3 |
| 6 | Vệ sinh công nghiệp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000VND - yêu cầu Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo hóa đơn; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên nghành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm | 6 | 6 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Loại công suất: 23 kW trở lên | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Loại sức nâng: 25 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Loại công suất 1,7 kW trở lên | 2 |
| 4 | Máy hàn nối ống nhựa | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Loại công suất: 0,62 kW trở lên | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Loại dung tích: 150 lít trở lên | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Loại trọng tải: 7 T trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi