Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Phúc An (điểm trường Trung học cơ sở), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376598-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Phúc An (điểm trường Trung học cơ sở), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220376504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:43:00 đến ngày 2022-04-13 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,611,481,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Phúc An (điểm trường Trung học cơ sở), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Phúc An (điểm trường Trung học cơ sở), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Yên Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 178 ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Thuế, phí tài nguyên môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
D Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT46,1213m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,8449100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,2735m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,5027100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT40,1697m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT7,2115m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,8794100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2343tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,1396tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT1,4257tấn
11Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT12,4445m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4316m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,7393m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT14,9542m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,7326100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4934tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,3843tấn
19Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT24,1571m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,8102100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,5164100m3
22Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,99100m3
23Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT9,910m3/1km
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT27,0309m3
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT5,0837m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT27,522m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT353,9446m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT67,8m
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT85,4596m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT85,4596m2
E Phần kết cấu
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT20,2895m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT39,5464m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT5,4399100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,7095tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT4,2747tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT4,6362tấn
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT194,76m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT194,76m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT25,0905m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT4,4583100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3256tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,7414tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,1392tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT10,9651m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT1,6338100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8493tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT27,99m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36,663m2
19Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT36,66m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT123,9m
21Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,5604m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,4634100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2948tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8016tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,56m2
26Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT43,56m2
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT125,6004m3
28Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT8,19m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,638100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT11,6538100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT13,7945tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4838tấn
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.165,3934m2
34Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT1.165,4m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT192,8244m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT109,158m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT252m
F Phần cửa
1Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT74,25m2
2Phụ kiệnChương V. E-HSMT22Bộ
3Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT12,96m2
4Phụ kiệnChương V. E-HSMT6Bộ
5Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT96,2m2
6Phụ kiệnChương V. E-HSMT49Bộ
7Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT12,495m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. E-HSMT260,93m2
9Phụ kiệnChương V. E-HSMT21Bộ
10Hoa Inox cửa sổChương V. E-HSMT703,2716kg
11Sản xuất vách kính cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT52,1588m2
12Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,5408m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT230,1143m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT230,1143m2
G Phần thân mái
1Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT66,935m3
2Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,8941m3
3Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT145,1866m3
4Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,7882m3
5Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,429m3
6Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,429m3
7Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT33,3742m3
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT91,44m
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT292,464m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT292,5m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT541,138m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT541,138m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT15,072m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT192,996m2
15Trần nhựa phòng WCChương V. E-HSMT53,793M2
16Vách ngăn composite khu vệ sinhChương V. E-HSMT88,452m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.833,496m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1.833,496m2
19Nhân công trát gờ chỉ trang trí đầu trụ và các chi trang trí khácChương V. E-HSMT30Công
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,48m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT18,48m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT174,672m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT292,328m2
24Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT9,4644m3
25Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,4616m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT40,56m2
27Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0488tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0488tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,39100m2
30Tôn úp nóc trên máiChương V. E-HSMT53,528M
31Thang lên máiChương V. E-HSMT1bộ
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT1,39100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT35cái
34Rọ chắn rácChương V. E-HSMT13cái
35Keo dán ốngChương V. E-HSMT10cái
36Bật đỡ ốngChương V. E-HSMT142cái
37Đinh vítChương V. E-HSMT284cái
38Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,2554m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT118,856m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. E-HSMT118,86m2
41Thép Inox làm lan can tầng 1+2+3 dài 86MChương V. E-HSMT439,627kg
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT55,044m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT625,9844m2
44Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,9062m3
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54,4484m2
46Thép Inox làm lan can cầu thangChương V. E-HSMT224,9814kg
47Trụ đón tay vịn Inox cầu thangChương V. E-HSMT6Cái
48Cửa lên mái có nắp tôn KT: 800x800 (cả khoá)Chương V. E-HSMT1Bộ
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT11,0462100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT22,1100m2
H Vận chuyển vật liệu lên cao (tính tầng 2+3)
1Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V. E-HSMT87,546410m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V. E-HSMT4,39100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V. E-HSMT30,65tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V. E-HSMT50,5m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiChương V. E-HSMT83m3
6Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V. E-HSMT15,5m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V. E-HSMT10tấn
I ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
J Điện ngoài nhà + điện chiếu sáng + thu sét
K ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,2288m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,024m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0531100m2
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V. E-HSMT2cột
5Xà thép V50x50x5Chương V. E-HSMT8,7kg
6Thép bảnChương V. E-HSMT1,0598kg
7Thép fi 14Chương V. E-HSMT4,88kg
8Bu long d14Chương V. E-HSMT6cái
9Sứ đỡChương V. E-HSMT6cái
10Đèn chiếu sáng ngoài trời 220/100W kích thước 300x300Chương V. E-HSMT2cái
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT63bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT20bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT30bộ
4Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V. E-HSMT6cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT48cái
6Móc treo quạtChương V. E-HSMT48cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT38cái
10Mặt, đế âm, hạt công tắc đơnChương V. E-HSMT22bộ
11Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 2 chấu, 3 chấuChương V. E-HSMT133bộ
12Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT4bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT145m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT32m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT194m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT650m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT765m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. E-HSMT660m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V. E-HSMT6hộp
21Tê, cút đấu dâyChương V. E-HSMT50cái
22Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT21cái
23Đinh vít + nở các loạiChương V. E-HSMT500Cái
24Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT4cái
25Băng dínhChương V. E-HSMT30cuộn
26Con sơn đón điệnChương V. E-HSMT1cái
27Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT1cái
28Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1bộ
M PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
3Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT4Cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. E-HSMT120m
5Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10Chương V. E-HSMT28Cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmChương V. E-HSMT42m
7Gia công, đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT10cọc
8Thử điện trởChương V. E-HSMT2điểm
9Thép bản hàn chân kim thu sétChương V. E-HSMT15,3075kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT0,78m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,25100m
12Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT21,84m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,2184100m3
N Cấp thoát nước
O THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT16bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT6cái
5Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT18bộ
6Vòi xịt xíChương V. E-HSMT18bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuChương V. E-HSMT12bộ
8Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT12cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT18cái
10Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT6cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT6cái
13Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. E-HSMT2bể
14Máy bơm nước hỏa tiễnChương V. E-HSMT1cái
P VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính D21Chương V. E-HSMT0,967100m
2Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính D27Chương V. E-HSMT0,518100m
3Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D27Chương V. E-HSMT0,878100m
4Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D34Chương V. E-HSMT0,605100m
5Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D42Chương V. E-HSMT0,124100m
6Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D60Chương V. E-HSMT0,62100m
7Lắp đặt ống nhựa C2 đường kính D90Chương V. E-HSMT2,154100m
8Van khóa D32Chương V. E-HSMT8cái
9Van khóa D27Chương V. E-HSMT7cái
10Van khóa D20Chương V. E-HSMT29cái
11Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mmChương V. E-HSMT126cái
12Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmChương V. E-HSMT171cái
13Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmChương V. E-HSMT64cái
14Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mmChương V. E-HSMT40cái
15Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmChương V. E-HSMT72cái
16Lắp đặt tê, côn, cút, đầu bịt... nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmChương V. E-HSMT194cái
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình khí C02 MT3Chương V. E-HSMT12bình
2Tủ cứu hỏa chữa cháyChương V. E-HSMT6tủ
3Biển nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT3cái
R BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,296100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT7,3997m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT6,1667m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,752m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. E-HSMT1,504m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,025m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0386100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3297tấn
9Xây gạch đất sét nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,491m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,584m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,584m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT38,56m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT9,8304m2
14Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,62m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0571100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,2499tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT91 cấu kiện
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT15,1984m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,27100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,15100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT17cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT8,1m3
23Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT0,405m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT7,695m3
S CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
T SAN NÊN
1Đào san đất, đất cấp IIChương V. E-HSMT1,6219100m3
2Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT6,4876100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. E-HSMT1,6219100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT6,4876100m3
U RÃNH TN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT43,1636m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,5483m3
3Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,871m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT164,4268m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT165,522m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT3,7113m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2991100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,4344tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1931 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmChương V. E-HSMT0,16100m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT4,8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT4,8m3
13Đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,4m3
V SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,5865100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT15,5652m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT37,912m3
4Cắt khe co giãn sân đường bê tông (tính 1 ô 25m2)Chương V. E-HSMT85md
W
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT2,79m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT2m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT38,088m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,5235100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,2381100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT48,12m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT71,3m3
8Ống nhựa thoát nước fi34Chương V. E-HSMT56
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT2,16m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,216100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0504tấn
X HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT14,1377m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,0316m3
3Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT4,7372m3
4Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,3725m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT1,474m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,134100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,161tấn
8Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT12,529m3
9Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT6,8341m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT237,85m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT19,9672m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT257,82m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1414100m3
Y GIẾNG KHOAN
1Giếng khoan (trọn gói)Chương V. E-HSMT1cái
Z CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT1,8432m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,096m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,669m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0175100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,36m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0828100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0335tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0548tấn
9Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT2,5737m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,7275m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT33,7275m2
12Thép hộp mạ kẽm làm cánh cổng và biểnChương V. E-HSMT167,7kg
13Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT9m2
14Bản lềChương V. E-HSMT12Cái
15Chốt + khóaChương V. E-HSMT2Cái
16Mũi giáoChương V. E-HSMT6kg
AA THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaChương V. E-HSMT6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥ 110 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->