Gói thầu: Ống đầu nối thủy lực (CD-038-22)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379776-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Ống đầu nối thủy lực (CD-038-22)
Số hiệu KHLCNT 20220379037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn SX của VSP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 13:59:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,630,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 698.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Ống đầu nối thủy lực (CD-038-22)
Ống đầu nối thủy lực (CD-038-22)
84 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Vốn SX của VSP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá nhập khẩu trực tiếp và không nhập khẩu trực tiếp kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 14.3 Quý II/2022.
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống cao su thủy lực 1/4'' / Hydraulic hose 1/4" - Working pressure: 400 bar414MỐng cao su thủy lực từ 2 lớp bố thép; Áp suất làm việc: ≥400 bar; Nhiệt độ làm việc: -40÷100 (ºC), chế tạo theo tiêu chuẩn EN 853 2SN/SAE 100 R2AT/ISO 1436-1 2SN/R2ATHydraulic hose with two high tensile steel braids; Working pressure: ≥400 bar; Working temperature: -40÷100ºC according to EN 853 2SN/SAE 100 R2AT/ISO 1436-1 2SN/R2AT.
2Ống cao su thủy lực 3/8'' / Hydraulic hose 3/8" - Working pressure: 350 bar260MỐng cao su thủy lực từ 2 lớp bố thép; Áp suất làm việc: ≥350 bar; Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 100 (°C), chế tạo theo tiêu chuẩn Exceed EN 853 2SN - SAE 100 R2AT - ISO 1436-1 - 2SN/R2AT.Hydraulic hose with two high tensile steel braids; Working pressure: ≥350 bar; Working temperature: -40÷100°C according to Exceed EN 853 2SN - SAE 100 R2AT - ISO 1436-1 - 2SN/R2AT.
3Ống cao su thủy lực 1/2'' / Hydraulic hose 1/2"368MỐng cao su thủy lực từ 2 lớp bố thép; Áp suất làm việc ≥350 bar; Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 100 (ºC), chế tạo theo tiêu chuẩn Exceed EN 853 2SN - SAE 100 R2AT - ISO 1436-1 - 2SN/R2ATHydraulic hose with two high tensile steel braids; Working pressure: ≥350 bar; Working temperature: -40÷100ºC according to Exceed EN 853 2SN - SAE 100 R2AT - ISO 1436-1 - 2SN/R2AT
4Ống cao su thủy lực 3/4''/ Hydraulic hose 3/4" -5MỐng cao su thủy lực từ 4 lớp bố thép; Áp suất làm việc ≥345 bar; Nhiệt độ làm việc: -40÷100 (ºC), chế tạo theo tiêu chuẩn EN 856 4SPHydraulic hose with 4 high tensile steel spirals (4WS); Working pressure: ≥345 bar; Working temperature: -40÷100ºC according to EN 856 4SN
5Ống cao su thủy lực 1''/ Hydraulic hose 1" - Working pressure: 380 bar143MỐng cao su thủy lực từ 4 lớp bố thép; Áp suất làm việc ≥380 bar; Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 100 (ºC), chế tạo theo tiêu chuẩn EN 856 4SH - ISO 3862 4SH.Hydraulic hose with 4 high tensile steel spirals (4WS); Working pressure: ≥380 bar; Working temperature: -40÷100ºC according to EN 856 4SH - ISO 3862 4SH
6Ống cao su thủy lực 1.1/4'' / Hydraulic hose 1.1/4" - Working pressure: 350 bar14MỐng cao su thủy lực từ 4 lớp bố thép; Áp suất làm việc ≥350 bar; Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 100 (ºC), chế tạo theo tiêu chuẩn EN 856 4SH - ISO 3862 4SHHydraulic hose with 4 high tensile steel spirals (4WS); Working pressure: ≥350 bar; Working temperature: -40÷100ºC according to EN 856 4SH - ISO 3862 4SH
7Ống cao su thủy lực 1.1/2'' / Hydraulic hose 1.1/2" - Working pressure: 100 bar32MỐng cao su thủy lực từ 2 lớp bố thép; Áp suất làm việc ≥100 bar; Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 100 (ºC), chế tạo theo tiêu chuẩn Exceed EN 853 2SN - SAE 100 R2AT - ISO 1436-1 - 2SN/R2ATHydraulic hose with 2 high tensile steel braids (2WB); Working pressure: ≥100 bar; Working temperature: -40÷100ºC according to Exceed EN 853 2SN - SAE 100 R2AT - ISO 1436-1 - 2SN/R2AT
8Ống cao su thủy lực 2'' / Hydraulic hose 2" - Working pressure: 90 bar55MỐng cao su thủy lực từ 2 lớp bố thép; Áp suất làm việc: ≥90 bar; Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 100 (ºC); chế tạo theo tiêu chuẩn EN 853 1SN - SAE 100 R1AT - ISO 1436-1 1SN/R1ATHydraulic hose with 2 high tensile steel braids (2WB); Working pressure: ≥90 bar; Working temperature: -40÷100ºC according to EN 853 1SN - SAE 100 R1AT - ISO 1436-1 1SN/R1AT
9Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1/4''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1/4'' - female thread 7/16''-20 - Working pressure: 400 bar125SETĐầu nối thẳng, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái: 7/16''-20 cho ống cao su thủy lực 1/4'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 và vỏ bóp cho ống thủy lực 1/4” với 2 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc: ≥400 bar.Straight fitting, JIC 37 degree concave sealing face; female thread: 7/16'' - 20 for hydraulic rubber hose 1/4'' according to SAE J516/J514 standard and ferrule for hose 1/4" with 2 high tensile steel braids (2WB); Material: galvanized steel; Working pressure: ≥400 bar.
10Đầu nối cong 90° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1/4''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1/4'' - female thread 7/16''-20 - Working pressure: 400 bar64SETĐầu nối cong 90° cho ống thủy lực 1/4”, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái: 7/16''-20 theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ 90) và vỏ bóp cho ống thủy lực 1/4” với 2 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc: ≥400 bar.Connector 90° curved, JIC 37 degree concave sealing face; female thread: 7/16''-20 for hydraulic rubber hose 1/4'' according to SAE J516/J514 (DKJ 90) standard and ferrule for hose 1/4" with 2 high tensile steel braids (2WB); Material: galvanized steel; Working pressure: ≥400 bar.
11Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 3/8"/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 3/8" - female thread 9/16"-18 - Working pressure: 350 bar50SETĐầu nối thẳng cho ống thủy lực 3/8”, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ, ren cái 9/16"-18, chế tạo theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ) và vỏ bóp cho ống thủy lực 3/8” với 2 lớp bố thép. Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc: ≥350 bar.JIC female 37º cone seat (THRUST-WIRE NUT) for hydraulic hose 3/8", thread 9/16"-18, manufactured according to SAE J516/J514 (DKJ) and ferrule for hose 3/8" with 2 high tensile steel braids (2WB). Material: galvanized steel; Working pressure: ≥350 bar.
12Đầu nối cong 45° cho ống cao su thủy lực 3/8" và vỏ bóp / Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 3/8" - female thread 9/16"-18 - Working pressure: 90 bar30SETĐầu nối cong 45º cho ống thủy lực 3/8”, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ, ren cái 9/16”-18, chế tạo theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ 45) và vỏ bóp cho ống thủy lực 3/8” với 2 lớp bố thép. Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc: ≥90 bar.45º JIC female swept elbow 37º cone seat (thrust-wire nut) for hydraulic hose 3/8", thread 9/16”-18, manufactured according to SAE J516/J514 (DKJ 45) and ferrule for hose 3/8" with 2 high tensile steel braids (2WB). Material: galvanized steel; Working pressure: ≥90 bar.
13Đầu nối cong 90° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 3/8" / Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 3/8" - female thread M20x1,595SETĐầu nối cong 90º cho ống thủy lực 3/8”, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ, ren cái 9/16”-18, chế tạo theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ 90) và vỏ bóp cho ống thủy lực 3/8” với 2 lớp bố thép. Vật liệu: thép tráng kẽm90º JIC female swept elbow 37º cone seat (thrust-wire nut) for hydraulic hose 3/8", thread 9/16”-18, manufactured according to SAE J516/J514 (DKJ 90) and ferrule for hose 3/8" with 2 high tensile steel braids (2WB). Material: galvanized steel
14Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1/2''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1/2'' - female thread 3/4''-16 - Working pressure: 350 bar103SETĐầu nối cong 90º cho ống thủy lực 3/8”, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ, ren cái 9/16”-18, chế tạo theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ 90) và vỏ bóp cho ống thủy lực 3/8” với 2 lớp bố thép. Vật liệu: thép tráng kẽm90º JIC female swept elbow 37º cone seat (thrust-wire nut) for hydraulic hose 3/8", thread 9/16”-18, manufactured according to SAE J516/J514 (DKJ 90) and ferrule for hose 3/8" with 2 high tensile steel braids (2WB). Material: galvanized steel
15Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1/2''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses ID 1/2' '- female thread G 1/2" - 14 BSP - Working pressure: 350 bar30SETĐầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1/2'', khớp xoay; mặt làm kín cone lồi 60° có O-ring; ren cái G 1/2" - 14 BSP theo tiêu chuẩn BS5200 và vỏ bóp cho ống thủy lực 1/2” với 2 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥350 bar.Straight connector; swivel; 60° convex cone sealing face with O-ring; famale thread G 1/2"-14 BSP for hydraulic rubber hose 1/2'' according to BS5200 standards and ferrule for hose 1/2" with 2 high tensile steel braids (2WB); Materials: galvanized steel; Working pressure: ≥350 bar.
16Đầu nối cong 45° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1/2'' - female thread 3/4"-16 - Working pressure: 90 bar30SETĐầu nối cong 45º cho ống thủy lực 1/2'', mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ, ren cái 3/4"-16, chế tạo theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ 45) và vỏ bóp cho ống thủy lực 1/2” với 2 lớp bố thép. Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc: ≥90 bar.45º JIC female swept elbow 37º cone seat (thrust-wire nut) for hydraulic hose 1/2'', thread 3/4"-16, manufactured according to SAE J516/J514 (DKJ 45) and ferrule for hose 1/2" with 2 high tensile steel braids (2WB). Material: galvanized steel; Working pressure: ≥90 bar.
17Đầu nối cong 90° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses ID 1/2'' - female thread G 1/2" - 14 BSP - Working pressure: 350 bar15SETĐầu nối cong 90°; khớp xoay; mặt làm kín cone lồi 60° có O-ring; ren G 1/2" - 14 BSP theo tiêu chuẩn BS5200 (DKOR) và vỏ bóp cho ống thủy lực 1/2” với 2 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥350 bar.90° curved connector; swivel; 60° convex cone sealing face with O-ring; threaded G 1/2"-14 BSP for hydraulic rubber hose 1/2'' according to BS5200 (DKOR) standards and ferrule for hose 1/2" with 2 high tensile steel braids (2WB); Materials: galvanized steel; Working pressure: ≥350 bar.
18Đầu nối cong 90° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1/2''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1/2'' - female thread 3/4''-16 - Working pressure: 350 bar56SETĐầu nối cong 90º cho ống cao su thủy lực 1/2'', mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái: 3/4''-16 theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ 90) và vỏ bóp cho ống thủy lực 1/2” với 2 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥350 bar.Connector 90º curved, JIC 37 degree concave sealing face; female thread: 3/4''-16 for hydraulic rubber hose 1/2'' according to SAE J516/J514 (DKJ 90) standard and ferrule for hose 1/2" with 2 high tensile steel braids (2WB); Material: galvanized steel; Working pressure: ≥350 bar.
19Nút bịt ren cái JIC 37° cho ống cao su thủy lực 1/2'' / Пробка для гидравлические шланги 1/2'' / Plug Female JIC 37° for Hydraulic hose ID 1/2''15SETNút bịt ren cái 3/4”-16 cone lõm 37°, theo tiêu chuẩn JIC (SAE J514)Plug Female JIC 37° for Hydraulic hose ID 1/2'' according to standard JIC (SAE J514)
20Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 3/4''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 3/4'' - female thread 1.1/16''-12 - Working pressure: 345 bar10SETĐầu nối thẳng, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái: 1.1/16''-12 cho ống thủy lực 3/4'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ) và vỏ bóp cho ống thủy lực 3/4” với 4 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥345 bar.Straight connector, JIC 37 degree concave sealing face; female thread: 1.1/16''-12 for 3/4'' hydraulic hose according to SAE J516/J514 (DKJ) standard and ferrule for hose 3/4" with 4 high tensile steel spirals; Material: galvanized steel; Working pressure: ≥345 bar.
21Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1'' - female thread 1.5/16''- 12 - Working pressure: 380 bar65SETĐầu nối thẳng, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái: 1.5/16''- 12 cho ống cao su thủy lực 1'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ) và vỏ bóp cho ống thủy lực 1'' với 4 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥380 bar;Straight connector, JIC 37 degree concave sealing face; female thread: 1.5/16''-12 for 1'' hydraulic rubber hose according to SAE J516/J514 (DKJ) standard and ferrule for hose 1" with 4 high tensile steel spirals; Material: galvanized steel; Working pressure: ≥380 bar.
22Đầu nối cong 90° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1'' - female thread 1.5/16''- 12 - Working pressure: 380 bar21SETĐầu nối cong 90°, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái: 1.5/16''- 12 cho ống cao su thủy lực 1'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ 90) và vỏ bóp cho ống thủy lực 1” với 4 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥380 bar;Connector 90° curved, JIC 37 degree concave sealing face; female thread: 1.5/16''-12 for 1'' hydraulic rubber hose according to SAE J516/J514 (DKJ 90) standard and ferrule for hose 1" with 4 high tensile steel spirals; Material: galvanized steel; Working pressure: ≥380 bar.
23Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1.1/4''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1.1/4'' - female thread 1.5/8''-12 - Working pressure: 350 bar8SETĐầu nối thẳng, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái: 1.5/8''-12 cho ống cao su thủy lực 1.1/4'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 và vỏ bóp cho ống thủy lực 1.1/4” với 4 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥350 bar;Straight connector, JIC 37 degree concave sealing face; female thread: 1.5/8''-12 for 1.1/4'' hydraulic rubber hose according to SAE J516/J514 standard and ferrule for hose 1.1/4" with 4 high tensile steel spirals; Material: galvanized steel; Working pressure: ≥350 bar.
24Đầu nối cong 90° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1.1/4''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1.1/4'' - female thread 1.5/8''-12 - Working pressure: 350 bar12SETĐầu nối cong 90°, mặt làm kín côn lõm 37 độ; ren cái: 1.5/8” - 12 cho ống cao su thủy lực 1.1/4'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 và vỏ bóp cho ống thủy lực 1.1/4” với 4 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥350 bar;90° curved connector, 37 degree concave cone sealing surface; female thread: 1.5/8"-12 for 1.1/4'' hydraulic rubber hose according to SAE J516/J514 standard and ferrule for hose 1.1/4" with 4 high tensile steel spirals; Material: galvanized steel; Working pressure: ≥350 bar.
25Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1.1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1.1/2'' - female thread 1.7/8''- 12 - Working pressure: 100 bar21SETĐầu nối thẳng, mặt làm kín côn lõm 37 độ; ren cái: 1.7/8''- 12 cho ống cao su thủy lực 1.1/2'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 và vỏ bóp cho ống thủy lực 1.1/2” với 2 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥100 bar.The straight connector, the sealing face of the cone is 37 degrees concave; female thread: 1.7/8''-12 for 1.1/2'' hydraulic rubber hose according to SAE J516/J514 standard and ferrule for hose 1.1/2" with 2 high tensile steel braids (2WB); Material: galvanized steel; Working pressure: ≥100 bar;
26Đầu nối cong 90° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 1.1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 1.1/2'' - female thread 1.7/8''- 12 - Working pressure: 100 bar11SETĐầu nối cong 90º, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái: 1.7/8''-12 cho ống cao su thủy lực 1.1/2'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 và vỏ bóp cho ống thủy lực 1.1/2” với 2 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc ≥100 bar.Connector curved 90º, JIC 37 degree concave cone sealing surface; female thread: 1.7/8''-12 for 1.1/2'' hydraulic rubber hose according to SAE J516/J514 standard and ferrule for hose 1.1/2" with 2 high tensile steel braids (2WB); Material: galvanized steel; Working pressure: ≥100 bar;
27Đầu nối thẳng và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 2''/ Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 2'' - female thread 2.1/2''- 12 - Working pressure: 90 bar40SETĐầu nối thẳng, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ; ren cái 2.1/2''- 12 cho ống cao su thủy lực 2'' theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 và vỏ bóp cho ống thủy lực 2” với 2 lớp bố thép; Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc: ≥90 bar.Straight connector, JIC 37 degree concave sealing face; female threaded 2.1/2''-12 for 2'' hydraulic rubber hoses according to SAE J516/J514 standards and ferrule for hose 2" with 2 high tensile steel braids (2WB); Material: galvanized steel; Working pressure: ≥90 bar.
28Đầu nối cong 90° và vỏ bóp cho ống cao su thủy lực 2'' Hydraulic Fitting and Ferrule for hydraulic hoses 2'' - female thread 2.1/2”-12 - Working pressure: 90 bar5SETĐầu nối cong 90º cho ống thủy lực 2”, mặt làm kín côn lõm JIC 37 độ, ren cái 2.1/2”-12, chế tạo theo tiêu chuẩn SAE J516/J514 (DKJ 90) và vỏ bóp cho ống thủy lực 2” với 2 lớp bố thép. Vật liệu: thép tráng kẽm; Áp suất làm việc: ≥90 bar.90º JIC female swept elbow 37º cone seat (thrust-wire nut) for hydraulic hose 2", female thread 2.1/2”-12, manufactured according to SAE J516/J514 (DKJ 90) and ferrule for hose 2" with 2 high tensile steel braids (2WB). Material: galvanized steel; Working pressure: ≥90 bar.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 698.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->