Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 14:21:00 đến ngày 2022-04-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68572E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tối thiểu cấp IV. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư về các thông tin tương đương của gói thầu, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp; Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo khoản 1, Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)* Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có số năm kinh nghiệm làm việc tối thiểu 07 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu là đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét. (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Yêu cầu năng lực:01 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp và 01 cao đẳng trở lên chuyên ngành về điện kỹ thuật ;* Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có số năm kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu là đã từng đảm nhận vị trí tương đương với chức danh yêu cầu ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét. (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự và vị trí đảm nhận; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng; Có chứng chỉ khảo sát địa hình hàng III trở lên* Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có số năm kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu là đã từng đảm nhận vị trí tương đương với chức danh yêu cầu ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét. (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự và vị trí đảm nhận; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà học đa năng Trường THTHCS Hải Ba 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình dân dụng từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ba. Địa chỉ: Xã Hải Ba, huyện Hải Lăng, Quảng Trị
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. Địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xã Hải Ba; Xã Hải Ba, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8619 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,387 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0565 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8288 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0717 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1287 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8165 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1645 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9239 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8619 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,114 | m3 |
| 17 | Ca máy xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,14 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7284 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,042 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3466 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2461 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3346 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3985 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,963 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7608 | tấn |
| 34 | Bu lông neo M20 cường độ 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 35 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8253 | tấn |
| 36 | Bu lông M10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 37 | Bu lông M18, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4007 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0966 | tấn |
| 40 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0966 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,36 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,283 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão 3 cái/1md xà gồ (xen kẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | cái |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5245 | 1m2 |
| 48 | Khung sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 50 | Vách cố định, khung sắt L30*30 kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 51 | Cửa đi gia công bằng thép hộp, khung ngoại thép L30*3, pha nô tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 52 | Cửa sổ gia công bằng thép hộp, khung ngoại thép L30*3, pha nô tôn phẳng dày 1mm, kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m2 |
| 54 | Hoa sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,2006 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,79 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,0801 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,64 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,13 | m2 |
| 62 | Nhân công đắp nổi biểu tượng thể thao 5 vòng tròn Olimpic và bộ Chữ NHÀ ĐA NĂNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 63 | Biểu tượng thể thao gắn ở mặt đứng trục D*-A* | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,9356 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,8501 | m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4317 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | 100m2 |
| 70 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha, 3 cực MCB 50A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha, 3 cực MCB 40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB -2P 20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Thanh cái đồng trung tính 18 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Thanh cài nhôm cài Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 22 | Dây buộc rút 400*8 (Hộp 100 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Giá đở đèn cao áp (Ống thép D25+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 25 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1m3 |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 29 | Chân bật thép tròn D14 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 32 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 33 | Sơn dây dẩn sét xuống (Loại 0,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 36 | Ống gốm (Hồ lô) trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (bằng đất mua hoặc khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0987 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68572E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tối thiểu cấp IV. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư về các thông tin tương đương của gói thầu, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp; Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo khoản 1, Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)* Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có số năm kinh nghiệm làm việc tối thiểu 07 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu là đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét. (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | 1. Yêu cầu năng lực:01 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp và 01 cao đẳng trở lên chuyên ngành về điện kỹ thuật ;* Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có số năm kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu là đã từng đảm nhận vị trí tương đương với chức danh yêu cầu ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét. (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự và vị trí đảm nhận; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | 1. Yêu cầu năng lực:Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng; Có chứng chỉ khảo sát địa hình hàng III trở lên* Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực.2. Yêu cầu kinh nghiệm:- Có số năm kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu là đã từng đảm nhận vị trí tương đương với chức danh yêu cầu ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét. (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh cho gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự và vị trí đảm nhận; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu chứng minh bằng bản gốc Scan hoặc bản sao đã được công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,7m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥8,5T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Cần cẩu sức nâng ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi