Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379111-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Tên gói thầu Mua vật tư, hoá chất
Số hiệu KHLCNT 20220357078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:12:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,843,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hoá chất
Dự toán mua sắm vật tư và hoá chất năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật , địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Agarose1Hộp 250 gDùng để phân tích axit nucleic bằng điện di và nhiều ứng dụng khác; Dạng bột trắng mịn, hộp 250g
2Băng phiến9KgChất liệu Long não, 420 viên/1kg, màu trắng
3Bình tia4Bình 500mlChất liệu nhựa PE; 500ml
4Bông không thấm nước3KgĐược làm từ 100% bông tự nhiên; Không thấm hút nước
5Bông y tế8Túi 100gĐóng gói: 100g 1 gói.Được làm từ 100% bông tự nhiên
6Cao nấm men (Yeast Extract Power RM027)3Lọ nhựa 500gDạng bột từ màu vàng nhạt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi; đóng lọ nhựa 500g
7Clorofom2Chai 1lKhối lượng phân tử: 119.38; khan, ≥99%, chứa 0,5-1,0% etanol làm chất ổn định; đóng chai 1l
8Cồn 96 độ352LítHàm lượng C₂H₅OH: 96 %
9Cồn công nghiệp Đức Giang38LítTỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. Nồng độ: 99,5 độ.
10Cồn Merk3Chai thuỷ tinh (2.5l lít)Hàm lượng: 92.6 - 95.2 %; Khối lượng mol: 46.07 g/mol Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2,5 lít
11Cồn phân tử (Ethanol)2Chai nhựa 1lC₂H₅OH ≥ 99.9 %, Hợp chất cacbonyl ≤ 0.003 %, Aldehydes ≤ 0.001 %, Đóng chai 1l
12Cồn tuyệt đối (CEMACO)50Chai 1lHàm lượng/Assay/%.≥99,7%, Tỷ trọng(20ºc), g/ml...0,789-0.791
13Dế mèn20KgDùng làm thức ăn chăn nuôi, Dế còn sống và ở giai đoạn trưởng thành
14Dimethyl Sulfoxide1Lọ 500 mlTỷ trọng > 99 %; H2O
15DNeasy Blood & Tissue Kit2Kit 50 p/ứĐịnh dạng tấm có 96 giếng; Năng suất 6 µg / 30 µg; kit 50 p/ứ
16Ethyl acetate6Chai 500mlTrạng thái vật lý: chất lỏng, Màu sắc: trong, không màu, Tỉ trọng ở 200C : 0.90 g/ml, Tan trong nước ở 250C : 80g/l. Đóng chai 500ml
17Ethylenediamine tetraacetic acid2Lọ 250gHóa chất Ethylenediamine tetraacetic aci.d disodium salt EDTA 2Na lọ 250g C10H14N2O8Na2
18Formalin63Chai 500ml% formaidehyde: 37.0 – 37.5; chai 500ml
19Găng tay3Hộp 50 đôiNguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: 10mg /dm2 Nồng độ Protein: 200ug/dm2. Màu sắc: Màu cao su tự nhiên. Kích thước: 95 ± 5 mm. Hộp 50 đôi
20Găng tay y tế8Hộp 50 cái size MGăng tay y tế có bột ,Dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), Áp dụng quy trình Sản xuất thực hành tốt – GMP theo hướng dẫn của FDA. kích thước: Chiều dài 240mm, Chiều rộng: 95 ± 5 (M). Hộp 50 cái
21Găng tay y tế12Hộp 50 cái size LGăng tay y tế có bột ,Dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), Áp dụng quy trình Sản xuất thực hành tốt – GMP theo hướng dẫn của FDA. kích thước: Chiều dài 240mm, Chiều rộng: 105 ± 5 (L). Hộp 50 cái
22Giá giữ ống PCR 96 vị trí 8Hộp (8x12 lỗ)Chất liệu nhựa PP, có 5 màu và có thể hấp tiệt trùng; 8x12 lỗ
23Giun trùn quế17KgDùng làm thức ăn chăn nuôi, Giun còn sống và ở giai đoạn trưởng thành
24GoTaq® G2 Hot Start Green Master Mix1Kit 100 p/ứ2x1.25ml; 100 p/ứ
25GoTaq® Green Master Mix2Kit 100 p/ứ2 × 1,250μl; 100 p/ứ
26Hộp đựng tiêu bản29Hộp 100 vị tríHộp 100 vị trí, chất liệu nhựa PE
27Khẩu trang14Hộp 50 cáiMàu xanh, 4 lớp, hộp 50 cái
28Lam kính64Hộp 50 cáiHộp 50 cái, chất liệu thuỷ tinh trong suốt, kích thước mỗi lam kính 25.4 x 76.2mm. độ dày 1-1,2 mm
29Lam men6Hộp 100 cáiHộp 100 cái, chất liệu thuỷ tinh trong suốt, kích thước mỗi lamen 20 mm x 20 mm
30Lọ thủy tinh đựng mẫu 10ml307LọChất liệu thuỷ tinh, có nắp đậy, dung tích 10ml
31Lọ thủy tinh đựng mẫu 20ml203LọChất liệu thuỷ tinh, có nắp đậy, dung tích 20ml
32Lọ thủy tinh đựng mẫu loại 50 ml82LọChất liệu thuỷ tinh, có nắp đậy, dung tích 50ml
33NaCl 500g2LọDạng viên hoặc dạng hạt, chất rắn kết tinh, Màu sắc: màu trắng không mùi, Điểm nóng chảy: 801 °C, Điểm sôi: 1.413 °C, Độ hòa tan trong nước 35,9 g/100 ml (25°C). Hàm lượng NaCl ≥99,5%. Lọ nhựa 500g
34NaOH 500g2LọHàm lượng NAOH ≥96,0%. Dạng tinh, màu trắng, Đóng lọ nhựa 500g
35n-haxen sắc kí2LítCông thức hóa học CH₃ (CH₂) ₄CH₃. Điểm sôi 69 ° C (1013 hPa) Mật độ 0,66 g / cm3 (20 ° C) Giới hạn nổ 1.0 - 8.1% (V) Điểm chớp cháy -22 ° C. Chai 1l
36Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml2Túi 500 chiếcChất liệu: Nhựa PP, Cân nặng: 0.8g, Kích thước: 10.2*40mm, Độ dày: 0.4mm, Màu sắc: Trong suốt,Sức chứa của ống: 1.5ml; Túi chứa 500 chiếc
37Ống PCR 0.2 ml1Túi 1000 cáiChất liệu nhựa PP; Túi 1000 cái
38Ống tuýp đựng mẫu3Túi/50 tuýpChất liệu nhựa PP; 50 tuýp/túi
39PCR tubes 0.2 ml1Túi 1000cChất liệu nhựa polypropylene, có nắp, vô trùng, túi 1000 chiếc
40Pin AA Tiểu Duracell115ĐôiLoại pin: Pin tiểu 1,5 v, Chất liệu: Akaline (Pin kiềm), Điện áp: 1.5V, Quy cách: Vỉ 2 viên
41Pin AAA Duracell Alkaline43ĐôiLoại pin: Pin đũa 3A, Chất liệu: Akaline (Pin kiềm), Điện áp: 1.5V, Quy cách: Vỉ 2 viên
42Proteinase K. recombinant. PCR grade2Lọ 1mlDạng lỏng; Nồng độ, >600 U/mL (∼20 mg/mL), Lọ 1ml
43QIAamp DNA Mini Kit2Hộp 50/phản ứngKit tách chiết Mô, Máu, Vi khuẩn, nấm; Hộp 50/phản ứng
44Sâu quy10kgDùng làm thức ăn chăn nuôi, Sâu còn sống
45Silicagen131Lọ 500gHạt màu xanh; lọ nhựa 500g
46Thạch nuôi cấy mô thực vật và vi sinh (Agar Agar power)2Gói 500gDạng bột; đóng gói 500g
47Tuýp nhựa đựng mẫu loại 2 ml4Túi 500 tuýpLàm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, chịu lực ly tâm 20,000 x g. Dung tích 2 ml; túi 500 tuýp
48Xylene CAS1Chai 500mlTỷ trọng ở 200C: 0.865 – 0.875 kg/L. Áp suất hơi:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->