Gói thầu: Gói 08-PTBĐ: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Phú Thuận-Bình Đại (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây, tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 08-PTBĐ: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Phú Thuận-Bình Đại (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây, tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay AFD và vốn SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:27:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,464,566,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,597,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị > 74,5 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị > 74,5 tỷ đồng. Ghi chú: - (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau :Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 08-PTBĐ: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Phú Thuận-Bình Đại (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây, tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ) Đường dây 110kV Phú Thuận-Bình Đại, tỉnh Bến Tre 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay AFD và vốn SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.597.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 028 3822 1605;
Fax: 028 3822 1751; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức-Tổng GĐ Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÂY DẪN ĐIỆN (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACKP-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 138.298 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACKP-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 69 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACKP-240/32 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 46 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1.056 | Cái |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD1.1-1.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD1.1-2.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 360 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD1.1-2.70.A | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn, loại NDD1.1-1.120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn, loại NDD1.1-2.120 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 132 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD1.1-1.70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 192 | Bộ |
| 11 | Đầu cosse phù hợp với dây AAC710 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Cái |
| B | DÂY CHÔNG SÉT (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây chống sét GSW70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 23.225 | m |
| 2 | Ống nối dây chống sét GSW70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét GSW70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 176 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 42 | Bộ |
| C | DÂY CÁP QUANG (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 48 sợi quang, ITU-T.G652 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 23.700 | m |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 166 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang + giá đỡ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 4 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 86 | Cái |
| 5 | Đai cuộn dây cáp quang trên cột | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 28 | Cái |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 với armour rod | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 34 | Bộ |
| D | CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC | |||
| 1 | Tạ bù 150kg | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Tạ bù 300kg | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Đèn báo vượt sông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa loại RS | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 88 | Bộ |
| 5 | Bảng số trụ | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 88 | Cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 88 | Cái |
| 7 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 88 | Cái |
| 8 | Biển báo vượt đường | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 9 | Biển báo vượt đường sông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 10 | Giao chéo với đường dây hạ thế + thông tin | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | vị trí |
| 11 | Giao chéo với đường dây trung thế | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 12 | Giao chéo với đường nhựa | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 13 | vị trí |
| 13 | Giao chéo với đường bê tông | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 34 | vị trí |
| 14 | Giao chéo với đường đá | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 15 | Giao chéo với đường đất | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 35 | vị trí |
| 16 | Giao chéo sông, kênh rạch | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 129 | Vị trí |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp đất cột tháp - 2 mạch. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 88 | Vị trí |
| 2 | KT thử nghiệm cáp quang | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7 | sợi |
| 3 | Ghép nối mạng đường truyền quang | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | h.thống |
| F | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 7980.73 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-01 | 2 | Cột |
| 2 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 9315.63 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-02 | 3 | Cột |
| 3 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 10457.5 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-03 | 13 | Cột |
| 4 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 12110 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-04 | 50 | Cột |
| 5 | Cột tháp 2 mạch đỡ góc ĐG122-40. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 10718.1 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-05 | 2 | Cột |
| 6 | Cột tháp 2 mạch đỡ góc ĐG122-44. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 12505.17 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-06 | 2 | Cột |
| 7 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-31A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13041.13 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-07 | 9 | Cột |
| 8 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16082.63 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-08 | 2 | Cột |
| 9 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-27B+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15810.87 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-09 | 1 | Cột |
| 10 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-31B+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15499.92 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-10 | 2 | Cột |
| 11 | Cột tháp 2 mạch néo góc N122-31C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16926.31 kg/01 cột | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-11 | 2 | Cột |
| G | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32 loại MB33 20-81 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01 | 62,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01 | 13,78 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01 | 410,98 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01 | 7.384,36 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01 | 32 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01 | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01 | 2 | lô |
| 8 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01 | 31,8 | m3 |
| H | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36 loại MB37 20-90A (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a | 75,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a | 16,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a | 509,3 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a | 8.476,6 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a | 32 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a | 2 | lô |
| 8 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a | 38,42 | m3 |
| I | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36 loại MB37 20-90B (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b | 43,38 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b | 8,88 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b | 360,79 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b | 4.610,62 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b | 16 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b | 1 | lô |
| 8 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b | 19,21 | m3 |
| J | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40 loại MB41 20-93 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 13 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03 | 518,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03 | 117,39 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03 | 3.351,14 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03 | 57.939,96 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03 | 208 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03 | 13 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03 | 13 | lô |
| 8 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03 | 265,2 | m3 |
| K | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44 loại MB45 20-95A (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 48 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a | 1.977,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a | 451,68 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a | 12.523,68 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a | 219.769,44 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a | 768 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a | 48 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a | 48 | lô |
| 8 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a | 1.018,56 | m3 |
| L | Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44 loại MB45 20-95B (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 94,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 19,88 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 754,58 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 8.437,44 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 1.886 | kg |
| 6 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b | 42,44 | m3 |
| M | Móng cột tháp 2 mạch đỡ góc ĐG122-40 loại MB41 20-95 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10 | 82,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10 | 18,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10 | 521,82 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10 | 9.157,06 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10 | 32 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10 | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10 | 2 | lô |
| 8 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10 | 42,44 | m3 |
| N | Móng cột tháp 2 mạch đỡ góc ĐG122-44 loại MB45 20-97 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11 | 82,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11 | 18,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11 | 528,06 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11 | 9.406,7 | kg | |
| 5 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11 | 32 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11 | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11 | 2 | lô |
| 8 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11 | 42,44 | m3 |
| O | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-31A loại MB75 20-120A (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 08 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 490,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 119,04 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 3.226 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 40.754,72 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 6.211,92 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 8 | lô |
| 9 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a | 411,92 | m3 |
| P | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-31A loại MB75 20-120B (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 73,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 16,09 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 638,83 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 5.141,87 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 1.369,3 | kg |
| 6 | Bu lông neo M42 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b | 51,49 | m3 |
| Q | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A loại MB90 20-135A (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 74,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 18,77 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 438,7 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 6.020,28 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 776,49 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a | 63,96 | m3 |
| R | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A loại MB90 20-135B (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 88,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 22,81 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 701,05 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 6.301,5 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 1.369,3 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b | 63,96 | m3 |
| S | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-27B+XP loại MB63 20-140 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 98,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 20,16 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 449,48 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 10.338,14 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 1.008,21 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08 | 68,41 | m3 |
| T | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-31B+XP loại MB75 20-140 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 196,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 40,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 907,86 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 20.676,28 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 2.016,42 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07 | 136,82 | m3 |
| U | Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-31C+XP loại MB75 20-150 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 227,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 46,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 1.112,96 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 23.706,02 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 2.822,98 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09 | 155,54 | m3 |
| V | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | tủ |
| W | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 408kg/bộ. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 12 | bộ |
| X | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ VỀ 2 PHÍA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phía | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 12 | bộ |
| Y | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN PHẢI : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên phải | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 12 | bộ |
| Z | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 12 | bộ |
| AA | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 3 | bộ |
| AB | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 31mm/kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | 1 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 149kg/bộ. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 4 | bộ |
| AC | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây dẫn AAC 710mm2 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 330 | m |
| 2 | Chuỗi sứ néo 123kV 70kN, phù hợp để néo dây AAC 710mm2. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 9 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ dây AAC710mm2 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ ống D80/70 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 6 | cái |
| AD | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: VẬT TƯ THÁO DỠ: NHÀ THẦU CUNG CẤP CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột BTLT 14m | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | bộ |
| AE | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: CÁP NGUỒN, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp nguồn trung thế và phụ kiện cho các chủng loại sau: - Loại 7Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 4Cx4mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 4Cx2,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 10Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 14Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV - Loại 2Cx4mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV - Loại 2Cx25mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt: Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại, nhãn cáp, gen chữ - gen số, đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây .. | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| AF | PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây đồng trần C120 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 160 | m |
| 2 | Dây đồng trần C95 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 140 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 120mm2 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 160 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 15 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 70 | m |
| 6 | Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép, phù hợp dây đồng 120mm2, 95mm2 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 40 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 180 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 95mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 9 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Dây đai inox cố định dây C120 vào cột, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đền | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 90 | cái |
| AG | NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: VẬT LIỆU CHO CHIẾU SÁNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đèn Led pha 30W, 220V | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây ngoài trời (220V-10A) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 6 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 2x2,5 mm2 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 150 | m |
| 4 | Cần đèn đơn gắng trên trụ cổng | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 4 | bộ |
| 5 | Dây đai INOX định vị ống | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 12 | bộ |
| 6 | Băng keo cách điện | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 3 | cuộn |
| 7 | Ống PVC D=34 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 20 | m |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm D=34 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 20 | m |
| 9 | MCB 2P - 20A | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | Cái |
| AH | NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: PHẦN CHỈNH ĐỊNH RELAY, LẬP PHƯƠNG THỨC ĐÓNG ĐIỆN, VẬN HÀNH VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN | |||
| 1 | Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | HT |
| AI | NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH NHẤT THỨ, NHỊ THỨ: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị nhất thứ, nhị thứ trong dự án | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| AJ | NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: CÔNG TÁC ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| AK | NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thông tin liên lạc và SCADA toàn bộ dự án | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| AL | NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN THÔNG TIN QUANG VÀ SCADA: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN | |||
| 1 | Ethernet Switch kết nối IEDs, BCU, RTU,… | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Cáp nhảy quang multi-mode cho đấu nối vòng Ring Switch mạng LAN và từ các thiết bị IEDs, BCU đến Switch mạng | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Cáp tín hiệu CVV-S 1C x 1.5 mm2 nội bộ tủ | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Cáp nguồn PVC/PVC/Cu 2C x 2.5 mm2 | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 5 | DIN rail, máng cáp các loại,… | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 6 | Cable grand & nut, ties, crimping terminals, tabular terminal | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 7 | Cáp RS485, cáp RS232, cáp mạng CAT5E có bọc giáp chống nhiễu | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 8 | Đầu cosse các loại (1.5; 2.5mm2) | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 9 | Nhãn tên tín hiệu | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 10 | Nhãn cáp | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 11 | Gen đánh số và chữ | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 1 | lô |
| 12 | MCB 2P - 10A | Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ | 2 | Cái |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá) | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 87,3 | m3 |
| 2 | Khối lượng tận dụng đá 1x2 ( chỉ tính nhân công rải đá) | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 61,1 | m3 |
| 3 | Trải đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải) | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trụ BTLT | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 35 | 100m |
| 6 | Làm khe mặt đường bê tông | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 37,68 | m3 |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- HỆ THỐNG ĐƯỜNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3768 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, lề đường, đá 1x2, mác 250 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 27,145 | m3 |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG MÁY CẮT 110kV: 02 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4758 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ: 08 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 08 móng, khối lượng tính cho 08 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,7554 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG CHỐNG SÉT,MÓNG SỨ ĐỠ 110kV: 10 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 10 móng, khối lượng tính cho 10 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,6872 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1292 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Lô |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG DAO CÁCH LY 110kV: 04 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 04 móng, khối lượng tính cho 04 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1,0214 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI-MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110kV MTC1-1: 09(CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 09 móng, khối lượng tính cho 09 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 60,57 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6,296 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30, L=1100 Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | Lô |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG TỦ ĐẤU DÂY 110KV: 02 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông móng D | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 7,874 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 14,47 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp mương cáp B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 4,0894 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bê tông mương cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5819 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bê tông nắp tấm đan, sắt Ø | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5013 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩu | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 181 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC 160x4,7mm | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2,6873 | tấn |
| 11 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- DÀN TRỤ CỔNG 110kV- CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4,6098 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 26,3822 | Tấn |
| AX | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị > 74,5 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị > 74,5 tỷ đồng. Ghi chú: - (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau :Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 4 | Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | Quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất (chiếc) | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | 2 |
| 4 | Cần cẩu 50T | Cần cẩu 50T (máy) | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Máy kéo dây (máy) | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg (cái) | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi