Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện KCN Nomura Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374784-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện KCN Nomura Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20220223544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:22:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,476,487,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện KCN Nomura Hải Phòng
Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện KCN Nomura Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)- phần đường dây xây dựng mới
1Dây ACSR 240/32 mm2Theo Chương V-E.HSMT6.261m
2Dây ACSR 300/39 mm2Theo Chương V-E.HSMT7.004m
3Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70/24Theo Chương V-E.HSMT3.137m
4Dây chống sét TK70Theo Chương V-E.HSMT2.110m
5Dây cáp quang ADSS/24 sợi quangTheo Chương V-E.HSMT288m
6Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐĐTheo Chương V-E.HSMT87Chuỗi
7Chuỗi néo đơn dây dẫn NĐTheo Chương V-E.HSMT120Chuỗi
8Chuỗi néo kép dây dẫn NKTheo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
9Chuỗi đỡ dây chống sét DSTheo Chương V-E.HSMT4Chuỗi
10Chuỗi néo dây chống sét NSTheo Chương V-E.HSMT14Chuỗi
11Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
12Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24Theo Chương V-E.HSMT20Chuỗi
13Chống rung dây dẫn ACSR-300/39 mm2Theo Chương V-E.HSMT186Quả
14Chống rung dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT22Quả
15Chống rung dây cáp quang OPGWTheo Chương V-E.HSMT32Quả
16Ống nối lèo cho dây ACSR-240/32 mm2Theo Chương V-E.HSMT18bộ
17Ống nối lèo cho dây ACSR-300/39 mm2Theo Chương V-E.HSMT3bộ
18Ống nối lèo cho dây TK70Theo Chương V-E.HSMT6bộ
19Đầu cốt AM300Theo Chương V-E.HSMT3đầu
20Đầu cốt AM240Theo Chương V-E.HSMT9đầu
21Hộp nối cáp quang OPGW/NMOCTheo Chương V-E.HSMT2bộ
22Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGWTheo Chương V-E.HSMT1bộ
23Hộp nối cáp quang OPGW/ADSSTheo Chương V-E.HSMT2bộ
24Đai thép + khóa đai (bắt hộp nối cáp quang trên cột thép)Theo Chương V-E.HSMT10bộ
25Kẹp cáp quang trên cộtTheo Chương V-E.HSMT40cái
26Gông treo cáp quang trên cột LTTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
27Gông treo cáp quang trên cột thépTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
28Giá cuộn cáp quangTheo Chương V-E.HSMT9Bộ
29Biển báo tên cột, lộTheo Chương V-E.HSMT8Bộ
30Biển báo nguy hiểmTheo Chương V-E.HSMT8Bộ
B Cung cấp cột thép, tiếp địa, bu lông neo móng (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình) - phần đường dây xây mới
1Cột đỡ thép hình 2 mạch 2 dây chống sét Đ122-26CTheo Chương V-E.HSMT3Cột
2Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-30D (8.9m)Theo Chương V-E.HSMT1Cột
3Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-30CTheo Chương V-E.HSMT1Cột
4Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-26DTheo Chương V-E.HSMT1Cột
5Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-26CTheo Chương V-E.HSMT1Cột
6Cột đỡ thép hình 2 mạch 2 dây chống sét (8,9m) Đ122-26CTheo Chương V-E.HSMT1Cột
7Cột BTLT I - 16 - 190 - 11Theo Chương V-E.HSMT4cột
8Xà phụTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
9Xà néo dây chống sét (tim 4m)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
10Xà hình p (tim 4m)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
11Cổ dề cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT4Bộ
12Dây néo cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT4Bộ
13Bu lông neo BL-48-250Theo Chương V-E.HSMT32Bộ
14Bu lông neo BL-64Theo Chương V-E.HSMT32Bộ
15Bu lông neo BL-72Theo Chương V-E.HSMT32Bộ
16Tiếp địa RS2Theo Chương V-E.HSMT8Bộ
17Tiếp địa cột ly tâm R2Theo Chương V-E.HSMT4Bộ
C Cung cấp vật tư (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)- phần tuyến tạm phục vụ thi công VT11
1Dây ACSR 240/32 mm2Theo Chương V-E.HSMT61m
2Dây chống sét TK70Theo Chương V-E.HSMT21m
3Cột BTLT I - 18 - 190 - 13Theo Chương V-E.HSMT2cột
4Cổ dề cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT2bộ
5Dây néo cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT2bộ
6Xà néo 1 mạchTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
7Tiếp địa cột ly tâmTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
8Ống nối lèo cho dây ACSR-240/32 mm2Theo Chương V-E.HSMT3bộ
D Lắp đặt đường dây (phần đường dây xây dựng mới)
1Rải căng dây lấy độ võng Dây dẫn ACSR 240/32mm2Theo Chương V-E.HSMT6.261m
2Rải căng dây lấy độ võng Dây dẫn ACSR 300/39mm2Theo Chương V-E.HSMT7.004m
3Rải căng dây lấy độ võng Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70/24Theo Chương V-E.HSMT3.137m
4Rải căng dây lấy độ võng Dây chống sét TK70Theo Chương V-E.HSMT2.110m
5Rải căng dây lấy độ võng Dây cáp quang ADSS/24 sợi quangTheo Chương V-E.HSMT288m
6Tháo, căng dây lấy lại độ võng (dây AC240)Theo Chương V-E.HSMT360m
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo Chương V-E.HSMT30chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo Chương V-E.HSMT57chuỗi
9Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT120bộ
10Chuỗi néo kép dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT18bộ
11Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT4sứ
12Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT14sứ
13Lắp đặt chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24Theo Chương V-E.HSMT6sứ
14Lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24Theo Chương V-E.HSMT20sứ
15Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT186bộ
16Lắp chống rung dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT22bộ
17Lắp chống rung dây cáp quangTheo Chương V-E.HSMT32bộ
18Ép nối dây các loại cho dây dẫn 240mm2Theo Chương V-E.HSMT18mối
19Ép nối dây các loại cho dây dẫn. 300mm2Theo Chương V-E.HSMT3mối
20Ép nối dây các loại cho dây TKTheo Chương V-E.HSMT6mối
21Đầu cốt AM300Theo Chương V-E.HSMT3cái
22Đầu cốt AM240Theo Chương V-E.HSMT9cái
23Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp >48Theo Chương V-E.HSMT5hộp
24Gông treo cáp quang trên cột LTTheo Chương V-E.HSMT2bộ
25Gông treo cáp quang trên cột thépTheo Chương V-E.HSMT2bộ
26Giá cuộn cáp quangTheo Chương V-E.HSMT9bộ
27Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT16bộ
28Cột đỡ thép hình 2 mạch 2 dây chống sét Đ122-26CTheo Chương V-E.HSMT3Cột
29Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét (8,9m) N122-30DTheo Chương V-E.HSMT1Cột
30Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-30CTheo Chương V-E.HSMT1Cột
31Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-26DTheo Chương V-E.HSMT1Cột
32Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-26CTheo Chương V-E.HSMT1Cột
33Cột đỡ thép hình 2 mạch 2 dây chống sét (8,9m) Đ122-26CTheo Chương V-E.HSMT1Cột
34Cột BTLT I - 16 - 190 - 11Theo Chương V-E.HSMT4cột
35Nối mặt bíchTheo Chương V-E.HSMT4mối
36Xà phụTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
37Xà néo dây chống sét (tim 4m)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
38Xà hình p (tim 4m)Theo Chương V-E.HSMT2bộ
39Cổ dề cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT4bộ
40Dây néo cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT4bộ
41Tiếp địa cột ly tâmTheo Chương V-E.HSMT4bộ
42Giàn giáo vượt đường ô tô 5mTheo Chương V-E.HSMT4vị trí
43Giàn giáo vượt đường ô tô L>10mTheo Chương V-E.HSMT1vị trí
44Giàn giáo bẻ gócTheo Chương V-E.HSMT8vị trí
E Thu hồi (phần đường dây xây dựng mới)
1Dây dẫn ACSR 240/32mm2Theo Chương V-E.HSMT5.736m
2Dây chống sét TK50Theo Chương V-E.HSMT2.002m
3Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (cả PK)Theo Chương V-E.HSMT48chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây dẫn (cả PK)Theo Chương V-E.HSMT81chuỗi
5Chuỗi đỡ dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT14chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT14chuỗi
7Chống rung dây dẫn ACSR-240 mm2Theo Chương V-E.HSMT114quả
8Chống rung dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT30quả
9Cột LT18Theo Chương V-E.HSMT15cột
10Cột néo thép hình 1 mạch 1 dây chống sét N121 - 24Theo Chương V-E.HSMT2Cột
11Cổ dềTheo Chương V-E.HSMT10bộ
12Dây néoTheo Chương V-E.HSMT14bộ
13Xà néo 1 mạch ( TT 50kg)Theo Chương V-E.HSMT13bộ
14Xà đỡ 1 mạch ( TT 50kg)Theo Chương V-E.HSMT27bộ
F Lắp đặt đường dây (phần tuyến tạm phục vụ thi công vị trí cột 11)
1Rải căng dây lấy độ võng Dây ACSR 240/32 mm2Theo Chương V-E.HSMT61m
2Rải căng dây lấy độ võng Dây chống sét TK70Theo Chương V-E.HSMT21m
3Cột BTLT I - 18 - 190 - 13Theo Chương V-E.HSMT2cột
4Nối mặt bíchTheo Chương V-E.HSMT2mối
5Cổ dề cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT2bộ
6Dây néo cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT2bộ
7Xà néo 1 mạchTheo Chương V-E.HSMT1bộ
8Tiếp địa cột ly tâmTheo Chương V-E.HSMT1bộ
9Ép nối dây các loại cho dây dẫn 240mm2Theo Chương V-E.HSMT3mối
10Tháo, lắp chuỗi néo đơn dây dẫn (kèm phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT6chuỗi
11Tháo, lắp chuỗi néo dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT2chuỗi
12Tháo, lắp chống rung dây dẫn ACSR240mm2Theo Chương V-E.HSMT6quả
13Tháo, lắp chống rung dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT2quả
14Tháo, căng dây lấy lại độ võng (dây AC240)Theo Chương V-E.HSMT801m
15Tháo, căng dây lấy lại độ võng (dây TK50)Theo Chương V-E.HSMT267m
G Thu hồi (phần tuyến tạm phục vụ thi công vị trí cột 11)
1Cột BTLT I - 18 - 190 - 13Theo Chương V-E.HSMT2cột
2Cổ dề cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT2bộ
3Dây néo cho cột LTTheo Chương V-E.HSMT2bộ
4Xà néo 1 mạchTheo Chương V-E.HSMT1bộ
H Phần xây dựng, lắp đặt (đường dây mới)
1Móng MB24-75Theo Chương V-E.HSMT3Vị trí
2Móng MB63-120Theo Chương V-E.HSMT2Vị trí
3Móng MB89-130 (CĐ)Theo Chương V-E.HSMT1Vị trí
4Móng MB89-130Theo Chương V-E.HSMT1Vị trí
5Móng MB75-130Theo Chương V-E.HSMT1Vị trí
6Móng Móng MT16Theo Chương V-E.HSMT4Vị trí
7Móng néoTheo Chương V-E.HSMT2Vị trí
8Hoàn trả kè mươngTheo Chương V-E.HSMT89,1m3
9Bu lông neo BL-48-250Theo Chương V-E.HSMT32bộ
10Bu lông neo BL-64Theo Chương V-E.HSMT32bộ
11Bu lông neo BL-72Theo Chương V-E.HSMT32bộ
12Tiếp địa RS2Theo Chương V-E.HSMT8Vị trí
13Tiếp địa cột ly tâm R2Theo Chương V-E.HSMT4Vị trí
I Phần xây dựng (tuyến tạm phục vụ thi công vị trí cột 11)
1Móng M2T18Theo Chương V-E.HSMT1Vị trí
2Móng néoTheo Chương V-E.HSMT1Vị trí
3Hoàn trả kè mươngTheo Chương V-E.HSMT3,9m3
J Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépTheo Chương V-E.HSMT12Vị trí
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột BTTheo Chương V-E.HSMT1Vị trí
K Đo thông số đường dây 110kV
1Đo thông số đường dây 110kV./.Theo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->