Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện KCN Nomura Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện KCN Nomura Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:22:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,476,487,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây dựng đường dây 110kV - dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện KCN Nomura Hải Phòng Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện KCN Nomura Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)- phần đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Dây ACSR 240/32 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 6.261 | m |
| 2 | Dây ACSR 300/39 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 7.004 | m |
| 3 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 3.137 | m |
| 4 | Dây chống sét TK70 | Theo Chương V-E.HSMT | 2.110 | m |
| 5 | Dây cáp quang ADSS/24 sợi quang | Theo Chương V-E.HSMT | 288 | m |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ĐĐ | Theo Chương V-E.HSMT | 87 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây dẫn NĐ | Theo Chương V-E.HSMT | 120 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét DS | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | Chuỗi |
| 13 | Chống rung dây dẫn ACSR-300/39 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 186 | Quả |
| 14 | Chống rung dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | Quả |
| 15 | Chống rung dây cáp quang OPGW | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Quả |
| 16 | Ống nối lèo cho dây ACSR-240/32 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Ống nối lèo cho dây ACSR-300/39 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Ống nối lèo cho dây TK70 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Đầu cốt AM300 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | đầu |
| 20 | Đầu cốt AM240 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | đầu |
| 21 | Hộp nối cáp quang OPGW/NMOC | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Hộp nối cáp quang OPGW/ADSS | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Đai thép + khóa đai (bắt hộp nối cáp quang trên cột thép) | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Kẹp cáp quang trên cột | Theo Chương V-E.HSMT | 40 | cái |
| 26 | Gông treo cáp quang trên cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Gông treo cáp quang trên cột thép | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Giá cuộn cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Biển báo tên cột, lộ | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| B | Cung cấp cột thép, tiếp địa, bu lông neo móng (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình) - phần đường dây xây mới | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 2 mạch 2 dây chống sét Đ122-26C | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-30D (8.9m) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-30C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-26D | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-26C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép hình 2 mạch 2 dây chống sét (8,9m) Đ122-26C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột BTLT I - 16 - 190 - 11 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 8 | Xà phụ | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo dây chống sét (tim 4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà hình p (tim 4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cổ dề cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Dây néo cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bu lông neo BL-48-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Bộ |
| 14 | Bu lông neo BL-64 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Bộ |
| 15 | Bu lông neo BL-72 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa RS2 | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa cột ly tâm R2 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| C | Cung cấp vật tư (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)- phần tuyến tạm phục vụ thi công VT11 | |||
| 1 | Dây ACSR 240/32 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 61 | m |
| 2 | Dây chống sét TK70 | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | m |
| 3 | Cột BTLT I - 18 - 190 - 13 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cổ dề cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dây néo cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 mạch | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột ly tâm | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nối lèo cho dây ACSR-240/32 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| D | Lắp đặt đường dây (phần đường dây xây dựng mới) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng Dây dẫn ACSR 240/32mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 6.261 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng Dây dẫn ACSR 300/39mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 7.004 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 3.137 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng Dây chống sét TK70 | Theo Chương V-E.HSMT | 2.110 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng Dây cáp quang ADSS/24 sợi quang | Theo Chương V-E.HSMT | 288 | m |
| 6 | Tháo, căng dây lấy lại độ võng (dây AC240) | Theo Chương V-E.HSMT | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Theo Chương V-E.HSMT | 57 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 120 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | sứ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | sứ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | sứ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | sứ |
| 15 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Theo Chương V-E.HSMT | 186 | bộ |
| 16 | Lắp chống rung dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Lắp chống rung dây cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Ép nối dây các loại cho dây dẫn 240mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | mối |
| 19 | Ép nối dây các loại cho dây dẫn. 300mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | mối |
| 20 | Ép nối dây các loại cho dây TK | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | mối |
| 21 | Đầu cốt AM300 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt AM240 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp >48 | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | hộp |
| 24 | Gông treo cáp quang trên cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Gông treo cáp quang trên cột thép | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Giá cuộn cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Cột đỡ thép hình 2 mạch 2 dây chống sét Đ122-26C | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 29 | Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét (8,9m) N122-30D | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 30 | Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-30C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 31 | Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-26D | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 32 | Cột néo thép hình 2 mạch 2 dây chống sét N122-26C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 33 | Cột đỡ thép hình 2 mạch 2 dây chống sét (8,9m) Đ122-26C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 34 | Cột BTLT I - 16 - 190 - 11 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 35 | Nối mặt bích | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | mối |
| 36 | Xà phụ | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo dây chống sét (tim 4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Xà hình p (tim 4m) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Cổ dề cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Dây néo cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Tiếp địa cột ly tâm | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Giàn giáo vượt đường ô tô 5m| Theo Chương V-E.HSMT | 4 | vị trí | |
| 43 | Giàn giáo vượt đường ô tô L>10m | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | vị trí |
| 44 | Giàn giáo bẻ góc | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | vị trí |
| E | Thu hồi (phần đường dây xây dựng mới) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 240/32mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 5.736 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Theo Chương V-E.HSMT | 2.002 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (cả PK) | Theo Chương V-E.HSMT | 48 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn (cả PK) | Theo Chương V-E.HSMT | 81 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | chuỗi |
| 7 | Chống rung dây dẫn ACSR-240 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 114 | quả |
| 8 | Chống rung dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | quả |
| 9 | Cột LT18 | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | cột |
| 10 | Cột néo thép hình 1 mạch 1 dây chống sét N121 - 24 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cổ dề | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Dây néo | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Xà néo 1 mạch ( TT 50kg) | Theo Chương V-E.HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 1 mạch ( TT 50kg) | Theo Chương V-E.HSMT | 27 | bộ |
| F | Lắp đặt đường dây (phần tuyến tạm phục vụ thi công vị trí cột 11) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng Dây ACSR 240/32 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 61 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng Dây chống sét TK70 | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | m |
| 3 | Cột BTLT I - 18 - 190 - 13 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 4 | Nối mặt bích | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | mối |
| 5 | Cổ dề cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây néo cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 mạch | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa cột ly tâm | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ép nối dây các loại cho dây dẫn 240mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | mối |
| 10 | Tháo, lắp chuỗi néo đơn dây dẫn (kèm phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Tháo, lắp chuỗi néo dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | chuỗi |
| 12 | Tháo, lắp chống rung dây dẫn ACSR240mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | quả |
| 13 | Tháo, lắp chống rung dây chống sét | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | quả |
| 14 | Tháo, căng dây lấy lại độ võng (dây AC240) | Theo Chương V-E.HSMT | 801 | m |
| 15 | Tháo, căng dây lấy lại độ võng (dây TK50) | Theo Chương V-E.HSMT | 267 | m |
| G | Thu hồi (phần tuyến tạm phục vụ thi công vị trí cột 11) | |||
| 1 | Cột BTLT I - 18 - 190 - 13 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cổ dề cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dây néo cho cột LT | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 mạch | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| H | Phần xây dựng, lắp đặt (đường dây mới) | |||
| 1 | Móng MB24-75 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Vị trí |
| 2 | Móng MB63-120 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Móng MB89-130 (CĐ) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng MB89-130 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Móng MB75-130 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Móng Móng MT16 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Vị trí |
| 7 | Móng néo | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Vị trí |
| 8 | Hoàn trả kè mương | Theo Chương V-E.HSMT | 89,1 | m3 |
| 9 | Bu lông neo BL-48-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Bu lông neo BL-64 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Bu lông neo BL-72 | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RS2 | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Vị trí |
| 13 | Tiếp địa cột ly tâm R2 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Vị trí |
| I | Phần xây dựng (tuyến tạm phục vụ thi công vị trí cột 11) | |||
| 1 | Móng M2T18 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng néo | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Hoàn trả kè mương | Theo Chương V-E.HSMT | 3,9 | m3 |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột BT | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| K | Đo thông số đường dây 110kV | |||
| 1 | Đo thông số đường dây 110kV./. | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi