Gói thầu: Gói thầu HH75-2020: Cung cấp vật tư thiết bị CI dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH75-2020: Cung cấp vật tư thiết bị CI dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 09:38:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,713,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ chuyển đổi đo độ tinh khiết H2/OTH H Oxygen into Hydrogen to User - H2 purity transmitter | Model: InstaTrans/TELEDYNE ANALYTICAL | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 2 | Bộ chuyển đổi HTO/HTO transmitter | GTR196 (type GOW), Manufacturer: ADOS GmbH | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 3 | Bộ giám sát H2/H2 detector | PEX 3000/DRAGER | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 4 | Bộ giám sát HTA/HTA (Zellweger) detector | 2110N2280 + H2 cartridge/Zellweger | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 5 | Bộ nguồn/Power supply module | Q63P DC24V/Melsec System Q | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 6 | Bộ điều khiển máy tính/CPU MODULE | Q00UCPU | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 7 | Bộ đầu vào số/Digital Input Module | QX40 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 8 | Mô đul đầu ra số/Digital output module | QY10 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 9 | Bình khí (thể tích 9,4 lít, áp suất 250 Bar)/Cylinder (Volume 9,4lt/250 Bar pressure 0,97% O2 + N2 balance | Bình khí 9,4L; Fill Pressure: 9.8 to 12 MPA G; Composition: 0.95 to 1.0 vol%O2 in N2 | 4 | bình | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 10 | Bộ điều khiển PLC S7-200/CPU PLC S7-200 | S7 226 CN AC/DC/RL/216-2BD23-OXB8/Siemens | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 11 | Công tắc chiết áp/Potentiometer switch | 22HP-10 2K L± 0.25%/Japan Sakae | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 12 | Cảm biến rung các gối tuabin | FL-202F08L-M2-00-04-10 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 13 | Bộ chuyển đổi tín hiệu rung gối tuabin | FK-202F1-3 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 14 | Cảm biến giãn nở/di trục tuabin | FL452F11L-M1-00-06-10 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu giãn nở/ di trục tuabin | FK-452F1-3/SYS | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 16 | Cảm biến rung/di trục gối bơm nước cấp | FL-202F08R-M2-R5-03-05 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 17 | Van điện từ/SOLENOID VALVE | 3000249 17/15 24vdc 30Ώ | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 18 | Thiết bị chuyển đổi/Converter | GD420G | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 19 | Thiết bị giám sát/Detector | GD320S | 1 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 20 | Valve động cơ | Model: OM-4; voltage: 220-240V/50-60hzl; Power: 80W; Current: 1.2/1.1A; Speed (90o): 18/16sec; max torque: 400Nm | 1 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 21 | Bộ điều khiển hút bụi/Dust Collector Timer Controller | -Dwyer DCT1022 - pressure module: DCP200Al range: 0-20 in H2O, max pressure: 10 psi | 2 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 22 | Van đầu vào đầu ra cánh hướng/Swing Inlet and Outlet Valves | VALVE-DN450 (18'') SWG DISC, Air Cylinder - 100mm (4’’) BORE x 162mm (6-3/8’’) STROKE; NO,AC,SAV | 2 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 23 | Biến tần | ACS550-01-012A-4 | 1 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 24 | Cổng mạng/Fast Ethernet Switch | Model: AT-FS705L; 5 port; 10 base-T/100Base-TX | 2 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 25 | Bộ nhận biết, giám sát ngọn lửa/BURNER IGNITION FLAME DETECTOR | Model: LFE10 | 1 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 26 | Bộ nhận biết, giám sát ngọn lửa chính./BURNER MAIN FLAME DETECTOR | Model: D-LX 100-UA-G1/M2/0000/PP2; S/N: 1713264; IP 67; U: 24vDC/5W;4-20mA | 1 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 27 | Bộ phân tích khí ống khói/Stack Gas Analyzer | ENDA -5800 | 1 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 28 | Bo mạch chính cho biến tần/Main Control Board | Số hiệu: 184930 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 29 | Bo mạch điều khiển cho biến tần /IO card for Flex755 | 20-750-2262C-2R | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 30 | Ehternet Card/Cạc mạng | PN-131304 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 31 | Bo mạch ZIGOR tủ Charger hệ thống DC Trạm 220kV | 00966100-30317900 | 1 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 32 | Bo mạch tủ Charger hệ thống DC nhiên liệu | DTB-JF101 | 1 | bộ | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 33 | Bo mạch tủ điều khiển MBA trường ESP | MCS III Controller Voltage: 110VAC +/-20% | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 34 | Đồng hồ đo Nhiệt độ dầu MBA trường ESP | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | Yêu cầu nhà thầu khảo sát để đưa ra model cho phù hợp | |
| 35 | Màn hình cảm ứng hiển thị thông số của cẩu trục bốc than | Panelwiew Plus 1250 Color touch display module Serial : 2711P-RDT12C | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 36 | Màn hình cảm ứng hiển thị thông số của cẩu đá vôi | Panelwiew Plus 1250 Color touch display module Serial : 2711P-RDT12C | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 37 | Màn hình cảm ứng hiển thị thông số của máy đánh đống | Panelwiew Plus 1000 Color touch display module Serial : 2711P-T10C4D8 | 1 | cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 38 | MÔ TƠ CHO VAN BƯỚM E612XC | Motorized - SC/TS DN100 (Code: Noah Actuator ( NA-006)-WAFER TO ANSI150#) (DWT CATION TOWER INLET VALVE) | 1 | Cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 39 | MÔ TƠ CHO VAN BƯỚM E612XC | A-DV DN20 AIR(FC) (Code: T14) (DWT NaOH EJECTOR CAUSTIC INJECTION 2 AUTO VALVE) | 1 | Cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 40 | MÔ TƠ CHO VAN BƯỚM E612XC | A-DV DN15 AIR(FC) (Code: T14) (DWT NEUTRALIZATION POND CIRCULATION HCl INJECTION AUTO VALVE) | 1 | Cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 41 | VAN CHỐNG ÁP NGƯỢC (BACK PRESSURE VALVE) | BPV DN15 (Code: BD-60-VVF-A15 BCN-45-VVF-A15) (RWT NaOCl PUMP COMMON OUTLET BACK PRESSURE VALVE TO RAW WATER FEED) | 1 | Cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 42 | VAN CHỐNG ÁP NGƯỢC(BACK PRESSURE VALVE) | BPV DN20 (Code: BD-60-VVF-A15) (WWT pH ADJUSTMENT TANK COAGULANT INLET BACK PRESSURE VALVE; WWT COAGULANT TANK POLYMER INLET BACK PRESSURE VALVE) | 1 | Cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 43 | VAN CHỐNG ÁP NGƯỢC (BACK PRESSURE VALVE) | BPV DN25 (Code: BD-60-VVF-A15) (RWT RAW WATER FEED COAGULANT INPUT BACK PRESSURE VALVE) | 1 | Cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 44 | VAN CHỐNG ÁP NGƯỢC (BACK PRESSURE VALVE) | BPV DN40 (Code: BD-100-VVN-A40 RVT150EPPV) (DWT HCl PUMP CIRCULATION BACK PRESSURE VALVE) | 1 | Cái | Tại Phần II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi