Gói thầu: Gói 09-GLPT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây, tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240403-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09-GLPT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây, tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)
Số hiệu KHLCNT 20220224632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay AFD và vốn đối ứng SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 14:40:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,365,824,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 30,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 30,4 tỷ đồng.Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 50T (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09-GLPT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây, tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)
Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay AFD và vốn đối ứng SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn Điện miền Trung; Địa chỉ: số 30, đường Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra TK: Cty cổ phần Khảo sát & Xây dựng công trình Thịnh Phát; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÂY DẪN ĐIỆN (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cung cấp, kéo rãi căng dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/32Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật55,74Km
2Ống nối thẳng dây dẫn điện ACSR 240/32Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật38Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR 240/32Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật19Cái
4Tạ chống rung dây ACSR 240/32Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ17)432Cái
5Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn, NĐ-120Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11)36Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, NK-120Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ12)120Chuỗi
7Chuỗi đỡ đơn dây dẫn, ĐĐ-70Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09)18Chuỗi
8Chuỗi đỡ kép dây dẫn, ĐK-70Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10)126Chuỗi
9Chuỗi đỡ lèo dây dẫn, ĐL-70Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ08)66Chuỗi
10Tạ bù dây dẫn điện ACSR 240/32 loại 50kgXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ13)6Cái
B DÂY CHỐNG SÉT (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cung cấp, kéo rãi căng dây, lấy độ võng dây chống sét GSW50Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật9,4Km
2Tạ chống rung dây GSW50Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ17)72Cái
3Chuỗi đỡ dây chống sét GSW50, ĐCSXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14)25Chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét GSW50, NCSXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14)32Chuỗi
5Ống nối thẳng dây chống sét GSW50Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật6Cái
C DÂY CÁP QUANG (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cung cấp, kéo rãi căng dây, lấy độ võng dây cáp quang OPGW-50 loại 24 sợiXem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật9,48Km
2Chuỗi néo cáp quang OPGW-50, NCQXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ16)30Chuỗi
3Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50, ĐCQXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ15)25Chuỗi
4Kẹp dây cáp quang OPGW-50Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật100Cái
5Chống rung dây cáp quang OPGW-50Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật111Cái
6Hộp nối dây cáp quang OPGW-50 loại 2 đầuXem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Bộ
7Giá đỡ hộp nối dây cáp quang OPGW-50Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật2Bộ
D PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột đỡ 02 mạch cao 30m: Đ122-30B (khối lượng ~5.428,2436kg/cột)Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD003)16Cột
2Cột đỡ 02 mạch cao 34m: Đ122-34B (khối lượng ~6.472,1429kg/cột)Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD005)8Cột
3Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 26m: N122-26B (khối lượng ~10.628,760kg/cột)Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD048)2Cột
4Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 26m: N122-26C (khối lượng ~12.509,920kg/cột)Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD078)1Cột
5Cột néo góc đến 30 độ 02 mạch cao 30m: N122-30A (khối lượng ~11.026,540kg/cột)Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD026)2Cột
6Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 30m: N122-30B (khối lượng ~12.037,720kg/cột)Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD049)4Cột
7Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 30m: N122-30C (khối lượng ~14.347,940kg/cột)Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD079)1Cột
8Cột néo góc đến 90 độ 02 mạch cao 30m: N122-30C(XP) (khối lượng ~20.810,608kg/cột)Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD079)2Cột
E Móng cột tháp 2 mạch loại MB2.8-9.0x9.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 16 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)592,32m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)134,4m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)28.278,72Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)18.752,48Kg
5Bu lông neo: BLN-42Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD53)256Bộ
6Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)16
7Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)16
8Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)16
F Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-10.0x10.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 1 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)43,84m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)10,34m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2.103,43Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1.259,13Kg
5Bu lông neo: BLN-42Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD53)16Bộ
6Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
7Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
8Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
G Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-9.0x10.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 3 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)120,84m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)26,82m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)5.588,43Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3.646,77Kg
5Bu lông neo: BLN-42Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD53)48Bộ
6Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3
7Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3
8Khối lượng cát đệmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3
H Móng cột tháp 2 mạch loại MB6.3-12.0x13.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)178,704m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)31,87m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1.520,72Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)7.839,56Kg
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3.425,02Kg
6Bu lông neo: BLN-48Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD54)32Bộ
7Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
8Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
9Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
I Móng cột tháp 2 mạch loại MB6.3-13.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) (khối lượng tính cho 1 móng)
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)101,852m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)18,58m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)808,81Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)4.475,68Kg
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2.191,47Kg
6Bu lông neo: BLN-56Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD55)16Bộ
7Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
8Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
9Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
J Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-12.0x13.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 2 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46)179,064m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)31,87m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1.520,72Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)7.988,92Kg
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)4.144,22Kg
6Bu lông neo: BLN-42Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD53)32Bộ
7Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
8Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
9Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
K Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-13.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 3 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)305,556m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)55,74m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2.426,43Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)13.427,04Kg
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)7.972,29Kg
6Bu lông neo: BLN-48Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD54)48Bộ
7Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3
8Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3
9Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3
L Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-14.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)108,412m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)20m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)838,93Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)6.525,58Kg
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3.087,29Kg
6Bu lông neo: BLN-56Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD55)16Bộ
7Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
8Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
9Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
M Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-10.0x10.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 4 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)284,29m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)41,36m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)7.908,08Kg
4Sắt tròn D > 18Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)8.240,6Kg
5Bu lông neo: BLN-42Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD53)64Bộ
6Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)4
7Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)4
8Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)4
N Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-13.0x14.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)125,36m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)18,58m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1.298,08Kg
4Sắt tròn D > 18Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)3.777,5Kg
5Bu lông neo: BLN-48Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD54)16Bộ
6Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
7Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
8Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)1
O Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-15.0x15.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 2 móng
1Bê tông kết cấu B15 đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)329,68m3
2Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)45,56m3
3Sắt tròn D ≤ 10Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2.840,24Kg
4Sắt tròn 10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)10.667,92Kg
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)11.337,54Kg
6Bu lông neo: BLN-64Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD56)32Bộ
7Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
8Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
9Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD51)2
P Loại kè móng trụ (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng
1Xây đá hộc VXM B5(M75)Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD52)43m3
2Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD52)1
3Đắp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD52)1
4Khối lượng cát đệm + bao chứa cátXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD52)1
Q PHẦN ĐIỆN (PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG)- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR710/49,1mm2241Mét
2Thanh cái 110kV bằng ống nhôm E-Al MgSi 0.5F22 đường kính 80mm dày 5mm, dài 10m, nắp bịt đầu ống kẹp dây chống rung 240mm2.12Ống
3Thanh cái 110kV bằng ống nhôm E-Al MgSi 0.5F22 đường kính 80mm dày 5mm, dài 4,5m, nắp bịt đầu ống kẹp dây chống rung 240mm2.6Ống
4Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710 (tap)12Cái
5Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR710 (tap)2Cái
6Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR71012Cái
7Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70 đến 1 ống nhôm D80/7012Cái
8Đầu cốt nhôm loại ép nối lèo cho 1 dây ACSR-240 (trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc)6Cái
9Đầu cốt nhôm loại ép nối lèo cho 1 dây ACSR-710 (trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc)6Cái
10Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 20x1,5mm²98Mét
11Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 19x1,5mm²1.947Mét
12Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 12x1,5mm²395Mét
13Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 7x1,5mm²262Mét
14Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 4x4mm²1.167Mét
15Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x2,5mm²744Mét
16Đầu cốt đồng 4mm2200Cái
17Đầu cốt đồng 2,5mm2400Cái
18Đầu cốt đồng 1,5mm21.000Cái
19Vòng đệm cáp (cable gland) các loại250Cái
20Nhãn cáp100Cái
21Nhãn ruột cáp (chữ và số)20Hộp
22Dây rút cáp từ 100 đến 400mm400Cái
23Nút siết cáp PG2140Cái
24Nút siết cáp PG2540Cái
25Nút siết cáp PG2940Cái
26Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời, cách điện khí SF6); kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối2Bộ
27Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); hai lưỡi tiếp đất; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối2Bộ
28Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); một lưỡi tiếp đất; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối2Bộ
29Dao cách ly 1 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); 0 lưỡi tiếp đất; đỡ ống nhôm; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối6Bộ
30Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1A (Loại ngoài trời) kèm: trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối6Bộ
31Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV (Loại ngoài trời) kèm: trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối2Bộ
32Cách điện đứng 123kV đỡ thanh cái ống nhôm, kèm kèm trụ đỡ chữ H cao 5 mét)18Bộ
33Cách điện đứng 123kV đỡ 01 dây ACSR 710/49.1 kèm kẹp cực; trụ đỡ sứ cao 2,8 mét)2Bộ
34Chuỗi cách điện treo 123kV cho 1 dây ACSR710/49.1mm2 (123kV-70kN, phụ kiện cho dây ACSR710/49/1)6Chuỗi
R PHẦN NỐI ĐẤT TRẠM (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG)- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cọc tiếp địa D16mm, dài 3m, mạ đồng9Cọc
2Dây đồng trần C120mm2250Mét
3Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm²180Mét
4Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm²40Mét
5Kẹp cố định dây tiếp đất80Cái
6Mối hàn hóa nhiệtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật53Cái
7Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc)130Cái
8Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc)40Cái
S PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đèn Led, 220V-60W chiếu sáng ngoài trời (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt lên trụ)4Bộ
2Cáp đồng PVC/CV 0,6/1kV 2 x 2,5mm2240Mét
3Cáp đồng PVC/CV 2 x 1,5mm252Mét
4Hộp nối dây ngoài trời220V-15A2Hộp
5Ống thép luồn cáp mạ kẽm D25, dài 10m3Ống
6Co 90o cho ống thép mạ kẽm D253Cái
7Ống nhựa luồn cáp uPVC D25, dày 2mmuPVC-Φ2515Mét
8Co 90o cho ống nhựa uPVC D255Cái
9Đai thép buộc + khóa19Bộ
10Phụ kiện lắp đặt (Keo dán ống uPVC, băng keo cách điện…)1
T PHẦN TRỤ CỔNG VÀ XÀ (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Trụ cổng 110kV cao 18m + kim thu sét và phụ kiện lắp đặt.Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2Trụ
2Xà dàn 110kV dài 10mXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2Bộ
U Móng và cột chiếu sáng 20m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 1 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,29m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1,496m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,05m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)19,62Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)84,68Kg
8Kim thu sét mạ kẽm trên cột ly tâm – trọn bộ bao gồm kim thu sét và phụ kiện lắp đặt.Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1Bộ
9Cột BTLT - 20D1cột
V Móng trụ cổng 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)3,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)17,14m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,064m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)225,16Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2.373,22Kg
8Bu lông mạ kẽm M36Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)32Bộ
W Móng đỡ dao cách ly 110kV 1 pha (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 6 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)6
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)6
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1,98m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)7,8m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,06m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)60Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)449,7Kg
8Bu lông mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)24Bộ
X Móng đỡ dao cách ly 110kV 3 pha (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 4 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)4
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)4
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)3,96m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)15,4m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,12m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)117,64Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)742,36Kg
8Bu lông mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)48Bộ
Y Móng đỡ máy cắt 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)5,3m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,04m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)39,22Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)259,3Kg
8Bu lông mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)16Bộ
Z Móng đỡ biến dòng 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 6 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)6
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)6
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)4,56m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,06m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)50,34Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)266,4Kg
8Bu lông mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)24Bộ
AA Móng đỡ biến điện áp kiểu tụ 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1,52m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,02m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)16,78Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)88,8Kg
8Bu lông mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)8Bộ
AB Móng đỡ sứ 110kV cao 2.8m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 8 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)8
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)8
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1,6m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)6,08m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,08m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)67,12Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)355,2Kg
8Bu lông mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)32Bộ
AC Móng đỡ sứ 110kV cao 5.0m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 4 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)4
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)4
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2,16m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)8,84m3
5Vữa xây M100Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,08m3
6Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)78,44Kg
7Thép móng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)410,6Kg
8Bu lông mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)32Bộ
AD Móng đỡ tủ đấu dây ngoài trời (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,18m3
4Bê tông đà giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,68m3
5Thép xà dầm, giằng, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)28,96Kg
6Bulong dãn chân M12x150Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)8Bộ
AE PHẦN NỀN TRẠM (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Thu gom đá 1x2 nền trạm và rải lại1
AF MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN NGOÀI TRỜI RỘNG 0,5M (MC-B500); L=24,5M (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
3Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2,45m3
4Bê tông mương cáp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)5,73m3
5Thép mương cáp, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)103,75Kg
6Trát thành mương cápXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)24,01m2
7Láng đáy mương cáp tạo dốc, dày 5 cm, VXM M75Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)12,25m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,94m3
9Thép nắp đan, ĐKXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)64,61Kg
10Thép nắp đan, ĐKXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)23,48Kg
11Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)49cái
12GCLD thép hình nắp mươngXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)508,33Kg
13SX gia công, lắp dựng thép viền thành mương mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)222,95Kg
AG MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN NGOÀI TRỜI RỘNG 0,8M (MC-B800); L=17,2M (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
2Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
3Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2,24m3
4Bê tông mương cáp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)4,8m3
5Thép mương cáp, ĐK Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)84,59Kg
6Trát thành mương cápXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)18,57m2
7Láng đáy mương cáp tạo dốc, dày 2 cm, VXM M75Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)13,76m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)0,99m3
9Thép nắp đan, ĐKXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)70,22Kg
10Thép nắp đan, ĐKXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)21,08Kg
11Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)44cái
12GCLD thép hình nắp mươngXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)536,54Kg
13SX gia công, lắp dựng thép viền thành mương mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)156,52Kg
AH ỐNG THOÁT NƯỚC, ĐK 90, (L = 30M) (B cấp) (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Đào đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
2Ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90 mmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)30Mét
3Mua sắm và lắp đặt lơi dk90Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)2Cái
4Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
AI ỐNG LUỒN CÁP HPDE D90, L =84,0M) (B cấp) (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Đào đất1
2Ống HPDE nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)84Mét
3Lấp đấtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)1
AJ GIÁ ĐỠ CÁP VÀ TIẾP ĐỊA VÀ THÉP ĐỠ ĐAN T3 (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1SX giá cáp mạ kẽm nhúng nóngXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)263,6964Kg
2SXLD bu lông nở M12Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)132Bộ
3Tiếp địa mạ kẽm PL40x4 (1,256kg/m)Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)73,9784kg
4SX gia công, lắp dựng thép đỡ đan T3 mạ kẽmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22)12,885Kg
AK CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa cột thép loại TĐ1x15-1Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ22)36Vị trí
2Biển số cộtXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ18)36Bộ
3Biển báo nguy hiểmXem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ18)36Bộ
4Giao chéo với đường dây hạ thế + thông tinXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật3vị trí
5Giao chéo với đường dây trung thếXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật7vị trí
6Giao chéo với đường huyệnXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1vị trí
7Giao chéo với suối, mương, kênhXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật10vị trí
AL Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 30,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 30,4 tỷ đồng.Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
2 Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
4 Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 Quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất (chiếc)2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)2
4 Cần cẩu 50T Cần cẩu 50T (máy)2
5 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
6 Máy kéo dây Máy kéo dây (máy)1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn (máy)2
8 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg (cái)1
9 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->