Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307605-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:29:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,168,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km122+200-Km125+600 (thị trấn Bảo Lạc), QL.34, tỉnh Cao Bằng
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thâu khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn phát triển công trình 33 (Địa chỉ: phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng (Địa chỉ: tổ 7, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cục bộ: Đào đường cũ dày 13,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V442,94m3
2Cục bộ: Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3.281m2
3Cục bộ: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3.281m2
4Cải tạo dốc dọc: Cày tạo nhám mặt đườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V536,49m2
5Cải tạo dốc dọc: Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày trung bình 9cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V536,49m2
6Cải tạo dốc dọc: Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V536,49m2
7Tăng cường: Đào đường cũ phạm vi vuốt nốiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,4169m3
8Tăng cường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V21.300,871m2
9Tăng cường: Bù vênh BTNC 12.5 (Thi công cùng lớp thảm tăng cường)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V88,4455m3
10Tăng cường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V21.300,871m2
11Vuốt nối: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V522,88m2
12Vuốt nối: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày trung bình 2,5 cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V522,88m2
13Vuốt vỉa hè: BTXM đệm M100 đá 2x4 dày 5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V9,6365m3
14Vuốt vỉa hè: Bê tông hè, đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V170,6279m3
15Bó vỉa, rãnh biên: Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5.488m
16Bó vỉa, rãnh biên: Lắp đặt lại bó vỉa tận dụngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5.085m
17Bó vỉa, rãnh biên: Sản xuất lắp đặt bó vỉa làm mới loại 1 (loại thông thường, KT: 26x23x100cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V268m
18Bó vỉa, rãnh biên: Sản xuất lắp đặt bó vỉa loại 2 (loại thu nước, KT: 26x23x100cm, bao gồm tấm chắn rác bằng composite)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V130m
19Bó vỉa, rãnh biên: Sản xuất lắp đặt bó vỉa loại 3 (loại qua hố ga, KT: 26x23x100cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5m
20Bó vỉa, rãnh biên: Bê tông móng đá 2x4 M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V285,6504m3
21Bó vỉa, rãnh biên: Bê tông rãnh biên, đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V82,245m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V335,3871m3
2Đào móng rãnh, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V64,4452m3
3Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V260,61m3
4Rãnh B400: Lớp đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,69m3
5Rãnh B400: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTCT, đá 1x2, M200 (bao gồm cả mối nối vữa M100 dày 2cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V32cái
6Rãnh B400: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đan đậy rãnh BTCT, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V32cái
7Rãnh B700 sửa chữa: Phá dỡ kết cấu bê tông cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V61,4215m3
8Rãnh B700 sửa chữa: Phá dỡ kết cấu đá xây cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V59,29m3
9Rãnh B700 sửa chữa: Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan còn tốt để tận dụngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.634cái
10Rãnh B700 sửa chữa: Bê tông nâng cao rãnh đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V220,53m3
11Rãnh B700 sửa chữa: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.764,24m2
12Rãnh B700 sửa chữa: Sản xuất lắp đặt cấu kiện tấm đan bổ sung bằng BTCT đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4.246cái
13Rãnh B700 sửa chữa, bổ sung: Đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13,56m3
14Rãnh B700 sửa chữa, bổ sung: Xây rãnh đá hộc xây vữa XM M100 (50% đá xây tận dụng đá phá dỡ rãnh cũ)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V67,8m3
15Rãnh B700 sửa chữa, bổ sung: Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11,3m3
16Rãnh B700 sửa chữa, bổ sung: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V90,4m2
17Rãnh B700 sửa chữa, bổ sung: Trát tường trong rãnh VXM M100 dày 2cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V248,6m2
18Rãnh B700 sửa chữa, bổ sung: Sản xuất lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V226cái
19Rãnh B700 chịu lực qua đường ngang: Đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,4m3
20Rãnh B700 chịu lực qua đường ngang: Hoàn trả Bê tông mặt đường đường ngang, chiều dày 20cm, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,8m3
21Rãnh B700 chịu lực qua đường ngang: Đá dăm đệm móng rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,96m3
22Rãnh B700 chịu lực qua đường ngang: Sản suất, lắp đặt cấu kiện rãnh BTCT, đá 1x2, M250 (bao gồm cả mỗi nối vữa M100)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8cái
23Cống dọc D800: Đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V26,78m3
24Cống dọc D800: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện gối cống BTCT đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V81cái
25Cống dọc D800: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện ống cống D800 dài 4m, BTCT đá 1x2, M250 (gồm cả quét chống thấm bằng bitum)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V27cái
26Hố ga loại 1: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V58m3
27Hố ga loại 1: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,33m3
28Hố ga loại 1: Đá dăm đệm móng dày 10cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,44m3
29Hố ga loại 1: Bê tông móng, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,44m3
30Hố ga loại 1: Ván khuôn móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,04m2
31Hố ga loại 1: Bê tông hố ga, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V10,86m3
32Hố ga loại 1: Ván khuôn hố gaHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V58,54m2
33Hố ga loại 1: Cốt thép hố ga, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.993,12kg
34Hố ga loại 1: Cốt thép hố ga, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V44,14kg
35Hố ga loại 1: Bộ nắp đậy hố ga Composite KT 1000x1000mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4bộ
36Hố ga loại 2: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14,5m3
37Hố ga loại 2: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,83m3
38Hố ga loại 2: Đá dăm đệm móng dày 10cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,36m3
39Hố ga loại 2: Bê tông móng, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,36m3
40Hố ga loại 2: Ván khuôn móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,76m2
41Hố ga loại 2: Bê tông hố ga, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,15m3
42Hố ga loại 2: Cốt thép hố ga, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V586,59kg
43Hố ga loại 2: Cốt thép hố ga, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,83kg
44Hố ga loại 2: Ván khuôn hố gaHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V20,11m2
45Hố ga loại 2: Bộ nắp đậy hố ga Composite KT 1000x1000mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1bộ
46Hố ga loại 3: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,5m3
47Hố ga loại 3: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,83m3
48Hố ga loại 3: Đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,5m3
49Hố ga loại 3: Bê tông hố ga, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,62m3
50Hố ga loại 3: Cốt thép hố ga, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V62,6kg
51Hố ga loại 3: Cốt thép hố ga, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V41,68kg
52Hố ga loại 3: Ván khuôn hố gaHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14,6m2
53Hố ga loại 3: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đậy hố ga, BTCT đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5cái
54Hộp thu nước mặt: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V15m3
55Hộp thu nước mặt: Đắp đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5m3
56Hộp thu nước mặt: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân hộp thu nước, BTCT đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5cái
57Hộp thu nước mặt: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện hộp thu nước (kết cấu lưỡi gà), BTCT đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5cái
58Hộp thu nước mặt: Tấm chắn rác bằng composite KT 700x250x60mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5tấm
59Cửa xả: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V60,78m3
60Cửa xả: Đắp đất, độ chặt K90Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V20,27m3
61Cửa xả: Đá dăm đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,11m3
62Cửa xả: Bê tông thân, đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,21m3
63Cửa xả: Bê tông móng, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V22,1m3
64Cửa xả: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V116,89m2
65Cửa xả: Rọ đá gia cố hạ lưu, loại rọ 2x1x1m bọc nhưa đan máyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8rọ
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V428,23m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 4,0mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V129,71m2
3Bổ sung biển báo hình tam giác, kích thước 70x70cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V16cái
4Bổ sung biển báo chỉ hướng hình chữ nhật, kích thước 100x160cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3cái
5Bổ sung biển báo hình vuông, kích thước 60x60cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
6Bổ sung biển báo hình chữ nhật, kích thước 90x45cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)52
3 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)53
4 Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2 Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
3 Máy rải Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
4 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
5 Máy đầm bánh hơi ≥16T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
6 Máy lu rung ≥25T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
7 Máy lu bánh thép 6T-8T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
8 Máy lu bánh thép 10T-12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
9 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này3
10 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
11 Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->