Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự án đường nối xã Đông Văn với dự án đường BT huyện Đông Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:44:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.200534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.401067E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình điện 35Kv trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình điện 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm) Di chuyển đường dây trung thế phục vụ GPMB dự án đường nối xã Đông Văn với dự án đường BT, huyện Đông Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự án đường nối xã Đông Văn với dự án đường BT huyện Đông Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.14.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 16 NPC.13.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 3 | Xà néo sứ chuỗi 22kV cột đơn XNB22-1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc: XNSC-22-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV: XĐC+CSX22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV: XCD22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao 22kV: GCD22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao 22kV:XGCD22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ D150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 915 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 191 | m |
| 16 | Tháo dỡ và kéo lại dây AC95/16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 390 | m |
| 17 | Làm đầu cáp trung thế 3 pha 22kV ngoài trời 3x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 18 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ và lắp lại cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | quả |
| 21 | Lắp đặt chuỗi néo kép Polime 24kV + Phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | chuỗi |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đơn 24kV cho cáp bọc 70-120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 24 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Râu tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Thít + thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Vận chuyển vật tư đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK8 -3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT8-3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Xây dựng rãnh tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | rãnh |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142 | m |
| 5 | Xây dựng mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | mốc |
| 6 | Hố ga kéo cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hố |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.14.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cột |
| 2 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn: XNSC-35-1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc: XNSC-35-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC-35-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Gông cột đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Dây nhôm bọc AsXE35kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 722 | m |
| 7 | Tháo dỡ và kéo lại dây AC95/16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 567 | m |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | quả |
| 9 | Lắp đặt chuỗi néo kép Polime 35kV + Phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | chuỗi |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV cho cáp bọc 70-120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Râu tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Vận chuyển vật tư đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | ca |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK8 -3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT8-3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Xây dựng rãnh tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | rãnh |
| E | PHẦN DI CHUYỂN TUYẾN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Gông treo cáp quang GS1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Gông treo cáp quang GS2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Bộ néo cáp quang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ cáp quang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Rải kéo cáp quang ADSS loại 24-300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 556 | m |
| 6 | Tháo dỡ và kéo lại dây cáp quang ADSS loại 24-300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 378 | m |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ ODF |
| 8 | Giá cuốn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thẻ cáp EVN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 Gbit/s | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 Mbit/s | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thiết bị |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 358 | m |
| F | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| G | Phần thu hồi đường dây 10kV | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông loại cột BT12m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà néo loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà cầu dao phân đoạn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 10kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | quả |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo đơn 10kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | chuỗi |
| 10 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.131 | m |
| H | Tháo dỡ thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông loại cột K13m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 537 | m |
| 5 | Nhân công thu dọn vật tư thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| J | Thí nghiệm đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22kV Pha thứ nhất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22kV Pha thứ 2 trở đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ ( 1 pha ) |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Vị trí |
| K | Thí nghiệm đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Vị trí |
| L | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.200534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.401067E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình điện 35Kv trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình điện 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện 35Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi