Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300143-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220218773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 16:20:00 đến ngày 2022-04-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,180,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67709315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3541863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 7.826.434.700VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.826.434.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào từ 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường Tiểu học số 2 Hoài Thanh, Hạng mục Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng và Nhà Hiệu bộ.
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bình Phú (Địa chỉ: 74 Phạm Hùng, phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành (Số 115 Ngô Mây, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Sở Xây dựng Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,027100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,6281m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,001100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,737m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,203tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,291tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,922tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,595tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành89,241m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành105,494m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,732100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,395tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,021tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,118tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,773tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,097tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,384m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46,279m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,645m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,203100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,584100m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,394m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành74,112m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,281m3
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành182,811m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành67,216m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,282m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61,176m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,426m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,154m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,896m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,199m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,664m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,085m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,979m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,112100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,884tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,947tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,919tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28,216m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,501100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,117tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,18tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,608tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,584tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành43,666m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,837100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,448tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,479tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,595tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành100,008m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,764100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,652tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,776tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,195tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,717tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,926m3
33Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,619m3
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,304tấn
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,349tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,339100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành111cái
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,887100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,369tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,34tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,405tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,827m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,163tấn
2Gia công cầu phong thép mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,243tấn
3Gia công li tô thép mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,145tấn
4Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,551tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành785,5241m2
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,955100m2
7Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,84m2
8Thang lên mái thép fi20mm, bao gồm khối bê tông KT: 200x150x150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2thanh
9Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công):Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,64m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,344100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,344100m
12Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành64cái
13Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành64cái
14Cầu chắn rác inox D90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,042100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thoát tràn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,084100m
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN CỬA
1Gia công khuôn ngoại đơn 50x100 (gỗ nhóm 3, bao gồm hoàn thiện)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành840m
2Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8401m cấu kiện
3Gia công cửa đi, cửa sổ (gỗ nhóm 3), kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành191,28m2
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành191,281m2
5Gia công hoa sắt cửa lập là 12-3mm (đan ô 120mm)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,747tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửa lập là 12-3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành189,266m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành63,4771m2
8Gia công lan can inox sus 304Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,338tấn
9Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30,3m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120,971m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành336,08m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.171,754m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành217,605m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390,874m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành396,217m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.095,668m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành426,008m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành74,112m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.259,493m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.729,118m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,6m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành750,87m
14Kẻ ron 20x20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,1m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,242m
16Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23,35m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành483,16m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành150,35m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành150,35m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành895,321m2
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
8Lắp đặt đèn sát trần D320mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
9Lắp đặt đèn đôi led trường học (máng chuyên dụng 2x1,2m)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72bộ
10Lắp đặt đèn đơn led chiếu sáng bảng (máng chiếu sáng bảng chuyên dụng 1x1,2m)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24bộ
11Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121cái
14Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72cái
15Lắp đặt cầu chì 10ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành125hộp
17Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành132cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x25mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành140m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành150m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành265m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.290m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7m
26Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 250x400x200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
27Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
28Bình chữa cháy CO2 MT3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bình
29Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bình
30Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bảng
31Giá đôi đỡ bình chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
G HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,357100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,314m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,09100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,073tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,849tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,154tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,79tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,649m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,032m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45,712m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,843100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,234tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,031tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,766tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,861tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,491m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,069m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,645m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,42100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,125100m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,921m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36,722m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,3m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành93m2
H HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,57m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,797m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,637m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,176m3
5Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,182m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,646m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,756m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,858m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,023m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,604m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,802m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,521100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,297tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,537tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,866tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,828m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,906100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,464tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,038tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,817tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,904tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,416m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,102100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,883tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,158tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,247tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38,054m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,532100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,435tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,256tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,31tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,324tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,035m3
34Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,189m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,188tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,359100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành331cấu kiện
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,246100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,108tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,181tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,095tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,424m3
I HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,934tấn
2Gia công xà gồ thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,177tấn
3Gia công xà gồ thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,12tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,231tấn
5Gia công cầu phong thép mạ kẽm 60x30x1,4mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,883tấn
6Gia công li tô thép mạ kẽm 30x30x1,4mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,154tấn
7Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,037tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành340,4871m2
9Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,2100m2
10Thang lên mái thép fi20mm, bao gồm khối bê tông KT: 200x150x150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5thanh
11Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công):Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,64m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,546100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,546100m
14Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28cái
15Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28cái
16Cầu chắn rác inox D90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,042100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thoát tràn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
J HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN CỬA
1Gia công cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55,68m2
2Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41,76m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành97,44m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,379tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48,986m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44,1991m2
7Gia công lan can inox sus 304Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,186tấn
8Lắp dựng lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,932m2
K HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,752m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23,63m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61,974m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành293,115m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành29,168m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành162,85m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành611,056m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,8m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành95,758m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành160,046m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành219,489m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành416,96m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành91,526m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23,86m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36,722m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành860,614m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành953,281m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành562,465m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.251,43m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành67,6m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98m
22Ngâm nước xi măng chống thấmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,068m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành268,04m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành90,54m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành90,54m2
L HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
8Lắp đặt đèn sát trần D320mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ
9Lắp đặt đèn led 11wTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10bộ
10Lắp đặt đèn đôi led mica 1,2m - 36wTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
11Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32cái
15Lắp đặt cầu chì 10ATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành80hộp
17Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành70cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x8mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành90m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành75m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành175m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành630m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7m
26Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 250x400x200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
27Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
28Bình chữa cháy CO2 MT3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bình
29Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bình
30Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bảng
31Giá đôi đỡ bình chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
32Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 cột
33Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=75m)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
34Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hộp
35Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cọc
36Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31m
37Dây neo cáp thép 5mm2:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50m
39Ốc siết cáp bằng đồng:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
40Khoan giếng sâu 3.0m:Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3giếng
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,25m3
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,25m3
M HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,236100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,736m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,072m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,415100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,157m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,78m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,28m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,832m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,84m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24,55m2
11Thi công tầng lọc cátTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,002100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,002100m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,623m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,021100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,042tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61cấu kiện
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,236100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,28100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,32100m
22Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
27Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
28Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
29Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
30Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
31Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18cái
32Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22cái
33Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
34Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
35Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
36Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18cái
38Lắp đặt van khóa một chiều D34Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
39Lắp đặt vòi đồngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
40Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
43Lắp đặt lavabo sứ treo tườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
44Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
45Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
46Lắp đặt gương soiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
48Lắp đặt phễu thu nước thải InoxTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
49Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bể
50Máy bơm nước sinh hoạt 2 kwTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1máy
N HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,51m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,845100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,45110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,45110m³/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,613100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,635100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,665m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,123100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,617tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,324tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35,843m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành85,601m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,345100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,615tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,32m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,086100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,395tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,821tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,741m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,613100m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33,062m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành67,211m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành995,724m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành364,27m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành899,26m
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành271,299m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.631,293m2
29Sản xuất chông sắt (theo thiết kế).Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,718tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành117,1441m2
31Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58,572m2
O HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác tại xã Hoài Tân huyện Hoài Nhơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 15km đường loại 4, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.869,981m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35,182100m3
P HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH BLOCK
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,344m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,56m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37,211m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37,211m2
5Công đổ đất trồng cây (tận dụng đất đào hiện trạng) vào bồn hoaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,538m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.999m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.999m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.999m2
Q BẢO HIỂM CÔNG TRÍNH
1BẢO HIỂM CÔNG TRÍNH1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67709315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3541863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 7.826.434.700VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.826.434.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
3 Đội trưởng thi công: 2 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
4 Công nhân, thợ lành nghề: 20 -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt2
8 Máy ủi Sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt4
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
11 Máy mài Sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
13 Máy vận thăng hoặc Tời điện Sử dụng tốt1
14 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->