Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 16:20:00 đến ngày 2022-04-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,180,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67709315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3541863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 7.826.434.700VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.826.434.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Tiểu học số 2 Hoài Thanh, Hạng mục Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng và Nhà Hiệu bộ. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,628 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,001 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,737 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,203 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,291 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,922 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,595 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 89,241 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 105,494 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,732 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,118 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,773 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,097 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,384 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,279 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,645 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,203 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,584 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,394 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,112 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,281 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 182,811 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,216 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,282 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,176 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,426 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,896 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,199 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,664 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,085 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,979 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,112 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,884 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,947 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,919 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,501 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,117 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,608 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,584 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,666 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,837 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,448 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,479 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,595 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,764 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,776 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,195 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,717 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,926 | m3 |
| 33 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,619 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,304 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,349 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,339 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 111 | cái |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,887 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,369 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,405 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,827 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,163 | tấn |
| 2 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,243 | tấn |
| 3 | Gia công li tô thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,145 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,551 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 785,524 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,955 | 100m2 |
| 7 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,84 | m2 |
| 8 | Thang lên mái thép fi20mm, bao gồm khối bê tông KT: 200x150x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | thanh |
| 9 | Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công): | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,344 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,344 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thoát tràn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công khuôn ngoại đơn 50x100 (gỗ nhóm 3, bao gồm hoàn thiện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 840 | m |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 840 | 1m cấu kiện |
| 3 | Gia công cửa đi, cửa sổ (gỗ nhóm 3), kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 191,28 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 191,28 | 1m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa lập là 12-3mm (đan ô 120mm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,747 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa lập là 12-3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 189,266 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63,477 | 1m2 |
| 8 | Gia công lan can inox sus 304 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,338 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,3 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,971 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 336,08 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.171,754 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 217,605 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390,874 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 396,217 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.095,668 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 426,008 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,112 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.259,493 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.729,118 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 750,87 | m |
| 14 | Kẻ ron 20x20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,1 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,242 | m |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,35 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 483,16 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150,35 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150,35 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 895,321 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 12 PHÒNG _ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần D320mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn đôi led trường học (máng chuyên dụng 2x1,2m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đơn led chiếu sáng bảng (máng chiếu sáng bảng chuyên dụng 1x1,2m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 125 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 132 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x25mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 265 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.290 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 250x400x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bình |
| 30 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bảng |
| 31 | Giá đôi đỡ bình chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,314 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,09 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,849 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,79 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,649 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,032 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,712 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,843 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,234 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,766 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,861 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,491 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,069 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,645 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,921 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,722 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,3 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 93 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,57 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,797 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,637 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,176 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,182 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,646 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,756 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,858 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,023 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,604 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,521 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,297 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,537 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,866 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,828 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,906 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,464 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,817 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,904 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,416 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,102 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,883 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,158 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,247 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,054 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,532 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,435 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,256 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,31 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,324 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,035 | m3 |
| 34 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,189 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,188 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,359 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | 1cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,246 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,108 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,181 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,424 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,934 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,177 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,231 | tấn |
| 5 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,883 | tấn |
| 6 | Gia công li tô thép mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,154 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,037 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 340,487 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | 100m2 |
| 10 | Thang lên mái thép fi20mm, bao gồm khối bê tông KT: 200x150x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | thanh |
| 11 | Cửa tôn lỗ lên mái KT(800x800)mm (kể cả nhân công): | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,546 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,546 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thoát tràn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,68 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,76 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,44 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,379 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,986 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,199 | 1m2 |
| 7 | Gia công lan can inox sus 304 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,186 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,932 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,752 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,63 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,974 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 293,115 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,168 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 162,85 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 611,056 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 95,758 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160,046 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 219,489 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 416,96 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,526 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,86 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,722 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 860,614 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 953,281 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 562,465 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.251,43 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,6 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98 | m |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,068 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 268,04 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90,54 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90,54 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần D320mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 11w | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đôi led mica 1,2m - 36w | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x8mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 175 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 630 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 250x400x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 30 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bảng |
| 31 | Giá đôi đỡ bình chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cột |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=75m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 35 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31 | m |
| 37 | Dây neo cáp thép 5mm2: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 39 | Ốc siết cáp bằng đồng: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 40 | Khoan giếng sâu 3.0m: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | giếng |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,072 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,415 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,157 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,78 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,832 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,84 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,55 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,623 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi đồng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 44 | Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 50 | Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| N | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,51 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,845 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,451 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,451 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,613 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,635 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,665 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,123 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,617 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,324 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,843 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,601 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,345 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,615 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,086 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,395 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,821 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,741 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,613 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,062 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,211 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 995,724 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 364,27 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 899,26 | m |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 271,299 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.631,293 | m2 |
| 29 | Sản xuất chông sắt (theo thiết kế). | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,718 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 117,144 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,572 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác tại xã Hoài Tân huyện Hoài Nhơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 15km đường loại 4, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.869,981 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,182 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,344 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 13,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,56 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,211 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,211 | m2 |
| 5 | Công đổ đất trồng cây (tận dụng đất đào hiện trạng) vào bồn hoa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,538 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.999 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.999 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.999 | m2 |
| Q | BẢO HIỂM CÔNG TRÍNH | |||
| 1 | BẢO HIỂM CÔNG TRÍNH | 1 | Công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67709315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3541863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 7.826.434.700VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.826.434.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề: | 20 | -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi