Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380793-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220380524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 16:19:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,470,697,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất - 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất - 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà ở huấn luyện dân quân tự vệ, dự bị động viên huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Á Châu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chỉ huy Quân sự huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN TỰ VỆ - DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN HUYỆN VỊ XUYÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 90% bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,208100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 10% bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,86671m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4128m3
4Tháo dỡ mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III ( Vận chuyển đất về đáp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6741m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0727tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4541tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6984tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2811tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4466tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4826tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9129m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4803100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8502m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0916tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8538tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3738100m2
20Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1137m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% may )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5622100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III 10% thu congChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,24621m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,184m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6449m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3778tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1744tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1199100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch be tong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5798m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1129m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,9974m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,2694m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9533m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0998100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161 cấu kiện
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,9866m3
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4291m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4078tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7764tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0909100m2
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,8664m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1161tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4863tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4275100m2
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,85m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2tấn
47Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8308100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch be tong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,7031m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2121m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4484m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8748m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2968tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2884100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật811 cấu kiện
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,84m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật967,024m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,975m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,594m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,9272m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,783m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,96m
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4096m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7396m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật455,5828m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,184m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,88m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.329,1m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật543,14m2
69Gia công lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
70Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3448m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,408m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2138tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0467tấn
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0367100m2
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0044tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0265tấn
78Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1778m3
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2056tấn
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4988m3
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7668m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7668m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2452m2
85Gia công lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,68m
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1766m3
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,5815m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,71m2
89Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,1975m2
90Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,9975m2
92Cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,736m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,736m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6454m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2447m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,383m2
97Tủ điện tổng KT 400x600x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
98Hộp điện vỏ tôn sơn tĩnh điện nắp che nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bảng
100Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
101Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
106Lắp đặt hộp nối,công tắc, cầu chì, automat, Hộp âm tường công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62hộp
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 1x16 mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật287m
116Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,72100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142cái
125Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
127Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
128Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
135Thoát sàn INOX D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
136Quả cầu chắn rác D120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
138Đai cố định ống D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
139Đai cố định ống D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
142Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
143Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
145Hộp giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
146Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
147Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
148Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,947m3
150Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,476m3
151Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4m2
152Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,47m2
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3064m3
154Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1459100m2
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật911 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất - 1,7kW2
2 Máy trộn vữa công suất - 150L1
3 Máy hàn công suất - 23KW1
4 Máy đầm dùi công suất - 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->