Gói thầu: Giám sát thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Giám sát thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208747 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp phát (trong đó, ngân sách Trung ương hỗ trợ mục tiêu trong giai đoạn trung hạn từ Chương trình phát triển hạ tầng du lịch giai đoạn trung hạn 2021-2025 và ngân sách tỉnh đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:13:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,518,615,071 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Giám sát thi công xây dựng Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2), Đoạn 2 Từ trung tâm xã Phú Đức Km15+100 đến cuối dự án Km21+852,4 (tiếp giáp với ĐT.884 tại ngã tư lộ ấp Tân Bắc, xã Tân Phú) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp phát (trong đó, ngân sách Trung ương hỗ trợ mục tiêu trong giai đoạn trung hạn từ Chương trình phát triển hạ tầng du lịch giai đoạn trung hạn 2021-2025 và ngân sách tỉnh đối ứng |
| E-CDNT 6.2 |
- Lập và đánh giá HSMT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre. - Thẩm định HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Châu Thành |
| E-CDNT 11.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, về năng lực kinh nghiệm và về năng lực tài chính. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập. 2. Về năng lực kinh nghiệm và nhân sự - Các tài liệu quy định tại Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019, 2020, 2021); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2021. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3613394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 07, đường Cách mạng tháng 8, Phường An Hội, thành phố, Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi