Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 18:10:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,003,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.010605E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.474.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.404.949.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hoàn thiện hạ tầng khu dân cư mới tổ dân phố Minh Phượng, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng; hạng mục: Cấp điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh BG -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh BG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đường dây 35kv | |||
| 1 | Mua xà mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt | 178,02 | kg |
| 2 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo bản vẽ được duyệt | 139,68 | kg |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Theo bản vẽ được duyệt | 10 | Quả |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | 10 sứ |
| 8 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Mua sứ chuỗi PC70E-35KV | Theo bản vẽ được duyệt | 12 | chuỗi |
| 10 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-35(24)kV | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 12 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X70mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 66,6 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0666 | 1km/1 dây |
| 14 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| B | Hạng mục: Thí nghiệm dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo bản vẽ được duyệt | 12 | bát |
| C | Hạng mục: Trạm biến áp 320KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0771 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ được duyệt | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ được duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1308 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ được duyệt | 0,4176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,4176 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Xây dựng mới TBA KDC Minh Phượng 320KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0) | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông, địa hình bình thường | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Theo bản vẽ được duyệt | 348,65 | kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia) | Theo bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo bản vẽ được duyệt | 0,6575 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 8 | Mua xà mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt | 610,25 | kg |
| 9 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo bản vẽ được duyệt | 205,89 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2993 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ được duyệt | 0,3394 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2056 | tấn |
| 13 | Mua sứ đứng PI 45kV | Theo bản vẽ được duyệt | 21 | quả |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo bản vẽ được duyệt | 2,1 | 10 sứ |
| 15 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo bản vẽ được duyệt | 15 | bộ |
| 16 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Theo bản vẽ được duyệt | 12 | bát |
| 17 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35kV) 1X70mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 42 | m |
| 20 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ được duyệt | 0,42 | 100m |
| 21 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Theo bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| 22 | Dây đồng M95 nối đất trung tính máy biến áp | Theo bản vẽ được duyệt | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo bản vẽ được duyệt | 16 | 1 m |
| 24 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 49 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo bản vẽ được duyệt | 49 | 1 m |
| 26 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyến | Theo bản vẽ được duyệt | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ được duyệt | 0,18 | 100m |
| 30 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cos đồng M120 | Theo bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua đầu cos đồng M70 | Theo bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ được duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo bản vẽ được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Khóa đồng | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | 1 máy |
| 43 | Mua Tủ điện hạ thế 500A | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | Tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| E | Hạng mục: Điện sinh hoạt 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2102 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được duyệt | 0,8024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ được duyệt | 1,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ được duyệt | 17,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ được duyệt | 0,1085 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| F | Hạng mục: Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5B | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT8,5C | Theo bản vẽ được duyệt | 19 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo bản vẽ được duyệt | 21 | cột |
| 4 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo bản vẽ được duyệt | 447,6 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ được duyệt | 0,4476 | km/dây |
| 6 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70 | Theo bản vẽ được duyệt | 40,1 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo bản vẽ được duyệt | 0,0401 | km/dây |
| 8 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo bản vẽ được duyệt | 44 | cái |
| 9 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ được duyệt | 116,3 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo bản vẽ được duyệt | 23 | bộ |
| 11 | Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ được duyệt | 231 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo bản vẽ được duyệt | 7 | bộ |
| 13 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Theo bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Mua bổ bổ sung hòm 2 công tơ | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | 1 hộp |
| 16 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| 17 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 75 | m |
| 18 | Mua dây xuống hòm công tơ Al/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ được duyệt | 10 | m |
| 19 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ được duyệt | 0,95 | 100m |
| 20 | Mua Móc treo đầu tròn SCT | Theo bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo bản vẽ được duyệt | 17 | cái |
| 22 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo bản vẽ được duyệt | 38 | bộ |
| 24 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Theo bản vẽ được duyệt | 14 | bộ |
| 25 | Đầu cốt nhôm 2 bu lông A-95 | Theo bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo bản vẽ được duyệt | 68 | cái |
| 28 | Dây đồng bắt tiếp địa M10 | Theo bản vẽ được duyệt | 6 | m |
| 29 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo bản vẽ được duyệt | 98,24 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo bản vẽ được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| G | Hạng mục: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo bản vẽ được duyệt | 3 | bát |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ được duyệt | 2 | sợi |
| H | Hạng mục: Tháo dỡ đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ được duyệt | 5 | 1 cột |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo bản vẽ được duyệt | 0,2198 | 1km / 1dây |
| 3 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m |
| I | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | -Máy biến áp phân phối 320kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | máy |
| 3 | -Chống sét van 42KV | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | -Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dưới | Theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.010605E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.474.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.404.949.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi