Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380888-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220220558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 18:10:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,003,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.010605E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.474.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.404.949.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hoàn thiện hạ tầng khu dân cư mới tổ dân phố Minh Phượng, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng; hạng mục: Cấp điện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh BG
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh BG
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục đường dây 35kv
1Mua xà mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt178,02kg
2Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo bản vẽ được duyệt139,68kg
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo bản vẽ được duyệt1bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo bản vẽ được duyệt1bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ được duyệt2bộ
6Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm)Theo bản vẽ được duyệt10Quả
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo bản vẽ được duyệt110 sứ
8Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo bản vẽ được duyệt6bộ
9Mua sứ chuỗi PC70E-35KVTheo bản vẽ được duyệt12chuỗi
10Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-35(24)kVTheo bản vẽ được duyệt3bộ
11Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ được duyệt31 chuỗi sứ
12Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X70mm2Theo bản vẽ được duyệt66,6m
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo bản vẽ được duyệt0,06661km/1 dây
14Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo bản vẽ được duyệt12cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo bản vẽ được duyệt6cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ được duyệt0,610 đầu cốt
17Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo bản vẽ được duyệt11 bộ
B Hạng mục: Thí nghiệm dịch chuyển đường dây trung thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ được duyệt1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo bản vẽ được duyệt10cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo bản vẽ được duyệt12bát
C Hạng mục: Trạm biến áp 320KVA-35(22)/0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ được duyệt0,182100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt0,1168100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ được duyệt0,0771tấn
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo bản vẽ được duyệt0,7m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ được duyệt3,92m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ được duyệt0,16m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt0,1308100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ được duyệt0,4176100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt0,4176100m3
D Hạng mục: Xây dựng mới TBA KDC Minh Phượng 320KVA-35(22)/0,4KV
1Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0)Theo bản vẽ được duyệt2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ được duyệt2cột
3Nối cột bê tông, địa hình bình thườngTheo bản vẽ được duyệt21 mối nối
4Mua thép làm tiếp địaTheo bản vẽ được duyệt348,65kg
5Ống nhựa HDPE 65/50 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia)Theo bản vẽ được duyệt10m
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo bản vẽ được duyệt0,6575100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo bản vẽ được duyệt2,410 cọc
8Mua xà mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt610,25kg
9Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo bản vẽ được duyệt205,89kg
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo bản vẽ được duyệt0,2993tấn
11Lắp đặt giá đỡTheo bản vẽ được duyệt0,3394tấn
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo bản vẽ được duyệt0,2056tấn
13Mua sứ đứng PI 45kVTheo bản vẽ được duyệt21quả
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo bản vẽ được duyệt2,110 sứ
15Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo bản vẽ được duyệt15bộ
16Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVTheo bản vẽ được duyệt12bát
17Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVTheo bản vẽ được duyệt3bộ
18Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo bản vẽ được duyệt31 bộ cách điện
19Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35kV) 1X70mm2Theo bản vẽ được duyệt42m
20Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ được duyệt0,42100m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápTheo bản vẽ được duyệt10m
22Dây đồng M95 nối đất trung tính máy biến ápTheo bản vẽ được duyệt6m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo bản vẽ được duyệt161 m
24Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Theo bản vẽ được duyệt49m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo bản vẽ được duyệt491 m
26Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyTheo bản vẽ được duyệt10m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ được duyệt0,1100m
28Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyếnTheo bản vẽ được duyệt18m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ được duyệt0,18100m
30Mua đầu cos đồng M50Theo bản vẽ được duyệt2cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ được duyệt0,210 đầu cốt
32Mua đầu cos đồng M120Theo bản vẽ được duyệt14cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ được duyệt1,410 đầu cốt
34Mua đầu cos đồng M70Theo bản vẽ được duyệt15cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ được duyệt1,510 đầu cốt
36Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo bản vẽ được duyệt24cái
37Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo bản vẽ được duyệt3bộ
38Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVTheo bản vẽ được duyệt3bộ
39Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênTheo bản vẽ được duyệt3bộ
40Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiTheo bản vẽ được duyệt3bộ
41Khóa đồngTheo bản vẽ được duyệt2cái
42Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo bản vẽ được duyệt11 máy
43Mua Tủ điện hạ thế 500ATheo bản vẽ được duyệt1Tủ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ được duyệt11 tủ
45Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo bản vẽ được duyệt11 bộ
46Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ được duyệt11 bộ
E Hạng mục: Điện sinh hoạt 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ được duyệt0,2102100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được duyệt0,8024100m2
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ được duyệt1,99m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ được duyệt17,19m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ được duyệt0,1085100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ được duyệt0,08100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
F Hạng mục: Điện sinh hoạt
1Mua cột bê tông LT8,5BTheo bản vẽ được duyệt2cột
2Mua cột bê tông LT8,5CTheo bản vẽ được duyệt19cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo bản vẽ được duyệt21cột
4Mua cáp vặn xoắn ABC4x95 (Cadivi hoặc tương đương)Theo bản vẽ được duyệt447,6m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ được duyệt0,4476km/dây
6Mua cáp vặn xoắn ABC4x70Theo bản vẽ được duyệt40,1m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo bản vẽ được duyệt0,0401km/dây
8Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo bản vẽ được duyệt44cái
9Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ được duyệt116,3kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo bản vẽ được duyệt23bộ
11Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ được duyệt231kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo bản vẽ được duyệt7bộ
13Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơTheo bản vẽ được duyệt15cái
14Mua bổ bổ sung hòm 2 công tơTheo bản vẽ được duyệt1cái
15Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo bản vẽ được duyệt21 hộp
16Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ được duyệt10m
17Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ được duyệt75m
18Mua dây xuống hòm công tơ Al/XLPE/PVC 4x25mm2Theo bản vẽ được duyệt10m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ được duyệt0,95100m
20Mua Móc treo đầu tròn SCTTheo bản vẽ được duyệt15cái
21Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaTheo bản vẽ được duyệt17cái
22Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25Theo bản vẽ được duyệt2cái
23Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo bản vẽ được duyệt38bộ
24Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơTheo bản vẽ được duyệt14bộ
25Đầu cốt nhôm 2 bu lông A-95Theo bản vẽ được duyệt12cái
26Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2Theo bản vẽ được duyệt4cái
27Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo bản vẽ được duyệt68cái
28Dây đồng bắt tiếp địa M10Theo bản vẽ được duyệt6m
29Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo bản vẽ được duyệt98,24kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo bản vẽ được duyệt0,810 cọc
G Hạng mục: Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo bản vẽ được duyệt1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo bản vẽ được duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo bản vẽ được duyệt2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo bản vẽ được duyệt1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo bản vẽ được duyệt2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo bản vẽ được duyệt1cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo bản vẽ được duyệt3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo bản vẽ được duyệt1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo bản vẽ được duyệt1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Theo bản vẽ được duyệt2cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo bản vẽ được duyệt1bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo bản vẽ được duyệt2bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ được duyệt1sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ được duyệt1sợi
15Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo bản vẽ được duyệt1mẫu
16Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo bản vẽ được duyệt16cái
17Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo bản vẽ được duyệt3bát
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ được duyệt1bộ
19Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo bản vẽ được duyệt1mẫu
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo bản vẽ được duyệt21 vị trí
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo bản vẽ được duyệt2sợi
H Hạng mục: Tháo dỡ đường dây hạ thế 0,4KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo bản vẽ được duyệt51 cột
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo bản vẽ được duyệt0,21981km / 1dây
3Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ được duyệt0,15100m
I Hạng mục: Thiết bị
1Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang)Theo bản vẽ được duyệt1bộ
2-Máy biến áp phân phối 320kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Theo bản vẽ được duyệt1máy
3-Chống sét van 42KVTheo bản vẽ được duyệt1bộ
4-Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dướiTheo bản vẽ được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.010605E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.474.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.404.949.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CMND hoặc giấy tờ tương tự của nhân sự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->