Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380628 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:04:00 đến ngày 2022-04-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,858,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7880185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.576037E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.075.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.602.150.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa các hạng mục thuộc gói thầu (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế cho các thiết bị thuộc gói thầu trong thời gian tối thiểu 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. Đã làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. Đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm Mua sắm trang thiết bị nội thất cho các cơ quan đơn vị trên địa bàn huyện Quang Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị, trong trường hợp thiết bị được phân phối qua đại lý thì phải có bản gốc giấy phép bán hàng chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất (Giấy phép bán hàng là văn bản của nhà sản xuất hoặc đại lý cho phép nhà thầu được sử dụng hàng hóa do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp để chào trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu); đối với các hàng hóa đặc thù cần có bản vẽ thiết kế kèm theo |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; địa chỉ: huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quang Bình; địa chỉ: huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; địa chỉ: huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; địa chỉ: huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng chức năng cấp huyện | không | 0 | không | không | không |
| 2 | Phòng họp thường vụ huyện ủy | không | 0 | không | không | không |
| 3 | Ốp cột C1: | không | 18,096 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 4 | Ốp cột C2: | không | 9,628 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 5 | Phào trần | không | 45,6 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 6 | Ốp len chân tường | không | 42 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 7 | Bục tượng bác | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 8 | Bàn họp 01 | không | 14 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 9 | Bàn họp 02 | không | 4 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 10 | Ghế chủ tọa | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 11 | Ghế đại biểu | không | 59 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 12 | Phòng chờ họp Huyện ủy | không | 0 | không | không | không |
| 13 | Bàn nước | không | 2 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 14 | Ghế ngồi | không | 13 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 15 | Đôn ghế | không | 14 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 16 | Kệ trang trí | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 17 | Tủ trang trí để huân huy chương + đồ lưu niệm | không | 7,35 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 18 | Ốp cột C1: | không | 1,7 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 19 | Ốp cột góc C2: | không | 3,6 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 20 | Ốp khung tranh trang trí | không | 5,3 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 21 | Ốp cổ trần | không | 7 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 22 | Ốp len chân tường | không | 16 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 23 | Phòng tiếp khách Huyện ủy | không | 0 | không | không | không |
| 24 | Ốp cột 01: | không | 14,4 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 25 | Ốp cột 02: | không | 4,8 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 26 | Ốp trang trí khuôn tranh | không | 5,28 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 27 | Ốp cổ trần | không | 42 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 28 | Phòng họp trực tuyến UBND huyện | không | 0 | không | không | không |
| 29 | Bục tượng Bác | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 30 | Bàn họp 01 | không | 10 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 31 | Ghế họp | không | 40 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 32 | Ghế chủ tọa | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 33 | Tủ kệ để đồ | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 34 | Ốp cột 01: | không | 9,36 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 35 | Ốp cột 02: | không | 4,8 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 36 | Ốp cổ trần | không | 35 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 37 | Ốp len chân tường | không | 27,8 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 38 | Phông xanh phông đỏ | không | 16,8 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 39 | Khẩu hiểu "Đảng cộng sản…." + cờ sao búa liềm | không | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 40 | Phòng làm việc Bí thư | không | 0 | không | không | không |
| 41 | Bàn làm việc | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 42 | Bàn họp | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 43 | Tủ hồ sơ sau bàn làm việc | không | 2 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 44 | Vách ốp tường | không | 7,316 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 45 | Ốp cột góc | không | 2,36 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 46 | Ốp cột | không | 4,602 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 47 | Ốp cửa sổ | không | 4,41 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 48 | Ốp cổ trần | không | 25,5 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 49 | Phòng làm việc Phó Bí thư Thường trực | không | 0 | không | không | không |
| 50 | Bàn làm việc | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 51 | Bàn họp | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 52 | Tủ hồ sơ sau bàn làm việc | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 53 | Vách ốp tường | không | 7,316 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 54 | Ốp cột góc | không | 4,72 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 55 | Ốp cột | không | 2,301 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 56 | Ốp cổ trần | không | 25,4 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 57 | Phòng làm việc Chủ tịch UBND huyện | không | 0 | không | không | không |
| 58 | Bàn làm việc | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 59 | Bàn họp | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 60 | Tủ hồ sơ sau bàn làm việc | không | 2 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 61 | Vách ốp tường | không | 7,316 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 62 | Ốp cột góc | không | 4,72 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 63 | Ốp cột | không | 2,301 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 64 | Ốp cổ trần | không | 25,4 | md | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 65 | Các phòng ban cấp huyện | không | 0 | không | không | không |
| 66 | Văn phòng Huyện uỷ | không | 0 | không | không | không |
| 67 | Bàn làm việc nhân viên | không | 6 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 68 | Phòng Kinh tế - Hạ tầng | không | 0 | không | không | không |
| 69 | Bàn làm việc nhân viên | không | 6 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 70 | Bàn hội trường | không | 6 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 71 | Phòng Tư pháp | không | 0 | không | không | không |
| 72 | Bàn làm việc nhân viên | không | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 73 | Phòng Giáo dục & ĐT | không | 0 | không | không | không |
| 74 | Bàn làm việc nhân viên | không | 6 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 75 | Bàn hội trường | không | 8 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 76 | Phòng Tài nguyên & Môi trường | không | 0 | không | không | không |
| 77 | Bàn làm việc nhân viên | không | 5 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 78 | Bàn hội trường | không | 7 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 79 | Phòng Dân tộc | không | 0 | không | không | không |
| 80 | Bàn làm việc nhân viên | không | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 81 | Phòng Văn hoá - TT | không | 0 | không | không | không |
| 82 | Bàn làm việc nhân viên | không | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 83 | Ban Tổ chức | không | 0 | không | không | không |
| 84 | Bàn làm việc nhân viên | không | 5 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 85 | Bàn Hội trường | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 86 | Ghế ngồi họp | không | 7 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 87 | Uỷ ban kiểm tra | không | 0 | không | không | không |
| 88 | Bàn làm việc nhân viên | không | 5 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 89 | Bàn Hội trường | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 90 | Ghế ngồi họp | không | 7 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 91 | Ban Tuyên giáo | không | 0 | không | không | không |
| 92 | Bàn làm việc nhân viên | không | 5 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 93 | Bàn Hội trường | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 94 | Ghế ngồi họp | không | 7 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 95 | Ban Dân vận | không | 0 | không | không | không |
| 96 | Bàn làm việc nhân viên | không | 5 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 97 | Bàn Hội trường | không | 1 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 98 | Ghế ngồi họp | không | 7 | chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 99 | Phòng Nội vụ | không | 0 | không | không | không |
| 100 | Bàn làm việc nhân viên | không | 5 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 101 | Thanh tra huyện | không | 0 | không | không | không |
| 102 | Bàn làm việc nhân viên | không | 6 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 103 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | không | 0 | không | không | không |
| 104 | Bàn làm việc nhân viên | không | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 105 | Trạm Thú y | không | 0 | không | không | không |
| 106 | Bàn làm việc nhân viên | không | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 107 | Trạm Khuyến nông | không | 0 | không | không | không |
| 108 | Bàn làm việc nhân viên | không | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 109 | Trạm Bảo vệ thực vật | không | 0 | không | không | không |
| 110 | Bàn làm việc nhân viên | không | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
| 111 | Trung tâm GDNN-GDTX | không | 0 | không | không | không |
| 112 | Bàn làm việc nhân viên | không | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | không |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7880185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.576037E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.075.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.602.150.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa các hạng mục thuộc gói thầu (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế cho các thiết bị thuộc gói thầu trong thời gian tối thiểu 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. Đã làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. Đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi