Gói thầu: Xây dựng công trình: Kè bảo vệ đường xuống trạm y tế, hồ điều hòa xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400782-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Kè bảo vệ đường xuống trạm y tế, hồ điều hòa xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220379055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 10:10:00 đến ngày 2022-04-11 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,932,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trong đó: 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≥ 8.5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Kè bảo vệ đường xuống trạm y tế, hồ điều hòa xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Kè bảo vệ đường xuống trạm y tế, hồ điều hòa xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT13,03m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,21100m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,07m3
4Đào rãnh, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,34100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,65m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,18100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,42100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT13,61100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,04100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, gia cố lề, đá 2x4, mác 250, sụt 6-8cmChương V. E-HSMT256,29m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT1,56100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT14,94100m2
4Cắt khe mặt đườngChương V. E-HSMT39,210m
5Ma títChương V. E-HSMT145,8kg
C KÈ BTXM, BẬC LÊN XUỐNG, TƯỜNG RÀO XÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT54,26m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT17,54100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT7,3100m3
D KÈ BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT299,03m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT413,13m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèChương V. E-HSMT3,15100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT12,02100m2
5Giấy dầu chèn khe phòng lúnChương V. E-HSMT119,46m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT37,38m3
E BẬC LÊN XUỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT5,38m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc lên xuốngChương V. E-HSMT0,47100m2
F LAN CAN TAY VỊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT25,86m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan canChương V. E-HSMT1,39100m2
3Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V. E-HSMT7,55tấn
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT7,55tấn
5Bu lông neo U- D20x650Chương V. E-HSMT238cái
6Thép D16, L=40cm liên kếtChương V. E-HSMT1.109,16Kg
G CỬA XẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 2x4, mác 300Chương V. E-HSMT0,27m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,69m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,23m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT0,79m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,3m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,13tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,02tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,04tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,01tấn
12Ván khuôn dầmChương V. E-HSMT0,03100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,05100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,05100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànChương V. E-HSMT0,03100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V. E-HSMT0,13100m2
H VAN THỦY LỢI
1Thép bảnChương V. E-HSMT119,34Kg
2Thép hìnhChương V. E-HSMT207,51Kg
3Trục vít D70Chương V. E-HSMT105,74Kg
4Gia công cấu kiện thépChương V. E-HSMT0,43tấn
5Lắp đặt cấu kiện thépChương V. E-HSMT0,43tấn
6Bu lông các loạiChương V. E-HSMT58bộ
7Van đóng mởChương V. E-HSMT1cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loạiChương V. E-HSMT4,28m2
I TƯỜNG XÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,15m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT3,42m3
3Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,95m3
4Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT11,85m3
5Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT1,89m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT227,85m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,88m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn compact 4x20W chiếu sáng sân vườnChương V. E-HSMT4bộ
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=4.5mChương V. E-HSMT4cột
3Lắp đặt khung móng cột đèn trang tríChương V. E-HSMT4tấn
4Lắp cửa cộtChương V. E-HSMT41 cửa
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. E-HSMT4bộ
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn M3x1,5Chương V. E-HSMT0,2100m
7Rải cáp ngầm 4x6Chương V. E-HSMT2,5100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40Chương V. E-HSMT225m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. E-HSMT6đầu cáp
10Làm đầu cáp khôChương V. E-HSMT6đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V. E-HSMT4bảng
12Lắp đặt các aptomat dùng đóng ngắt hệ thống chiếu sáng (tủ điện 30x30)Chương V. E-HSMT1cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT6,6m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,594100m3
15Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT66m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,2m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,2m3
18Rải băng báo cápChương V. E-HSMT62m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. E-HSMT1,8661000v
20Mốc báo sứChương V. E-HSMT1,866cái
21Đầu cos đồng M10Chương V. E-HSMT85cái
K Thuế tài nguyên, phí môi trường
1Thuế tài nguyên, phí môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trong đó: 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô ≥ 7 Tấn Còn hoạt động tốt2
4 Máy lu ≥ 8.5 Tấn Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn ≥ 250l Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn hoạt động tốt2
7 Đầm bàn ≥ 1Kw Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn ≥ 5kW Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn ≥ 23 KW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->