Gói thầu: Xây dựng công trình: Kè bảo vệ đường xuống trạm y tế, hồ điều hòa xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Kè bảo vệ đường xuống trạm y tế, hồ điều hòa xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 10:10:00 đến ngày 2022-04-11 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,379,932,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trong đó: 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≥ 8.5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Kè bảo vệ đường xuống trạm y tế, hồ điều hòa xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái Kè bảo vệ đường xuống trạm y tế, hồ điều hòa xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,03 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,21 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 13,61 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, gia cố lề, đá 2x4, mác 250, sụt 6-8cm | Chương V. E-HSMT | 256,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 14,94 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe mặt đường | Chương V. E-HSMT | 39,2 | 10m |
| 5 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 145,8 | kg |
| C | KÈ BTXM, BẬC LÊN XUỐNG, TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 54,26 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 17,54 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 7,3 | 100m3 |
| D | KÈ BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 299,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 413,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Chương V. E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V. E-HSMT | 12,02 | 100m2 |
| 5 | Giấy dầu chèn khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 119,46 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 37,38 | m3 |
| E | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc lên xuống | Chương V. E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| F | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 25,86 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can | Chương V. E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V. E-HSMT | 7,55 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 7,55 | tấn |
| 5 | Bu lông neo U- D20x650 | Chương V. E-HSMT | 238 | cái |
| 6 | Thép D16, L=40cm liên kết | Chương V. E-HSMT | 1.109,16 | Kg |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 2x4, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| H | VAN THỦY LỢI | |||
| 1 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 119,34 | Kg |
| 2 | Thép hình | Chương V. E-HSMT | 207,51 | Kg |
| 3 | Trục vít D70 | Chương V. E-HSMT | 105,74 | Kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép | Chương V. E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép | Chương V. E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 6 | Bu lông các loại | Chương V. E-HSMT | 58 | bộ |
| 7 | Van đóng mở | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chương V. E-HSMT | 4,28 | m2 |
| I | TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 227,85 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,88 | m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn compact 4x20W chiếu sáng sân vườn | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=4.5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt khung móng cột đèn trang trí | Chương V. E-HSMT | 4 | tấn |
| 4 | Lắp cửa cột | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cửa |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn M3x1,5 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm 4x6 | Chương V. E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Chương V. E-HSMT | 225 | m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Chương V. E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. E-HSMT | 4 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat dùng đóng ngắt hệ thống chiếu sáng (tủ điện 30x30) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 66 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 18 | Rải băng báo cáp | Chương V. E-HSMT | 62 | m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. E-HSMT | 1,866 | 1000v |
| 20 | Mốc báo sứ | Chương V. E-HSMT | 1,866 | cái |
| 21 | Đầu cos đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 85 | cái |
| K | Thuế tài nguyên, phí môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trong đó: 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô ≥ 7 Tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu ≥ 8.5 Tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi