Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 09:45:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,049,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9573547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Trạm biếp áp, đường dây trung thế, đường thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục thông tin liên lạc bằng hoặc lớn hơn 634.000.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét cho giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai).- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.525.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 35kV) còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên), (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng từ 5T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 1,4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình Ngầm hóa hoàn trả đường dây 35KV khu trung tâm hành chính huyện Lạng Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338 _ 2021BG) | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2778 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1906 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tủ RMU, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 17 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D190/150mm luồn cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 19 | Bu lông M18x350 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 12,0804 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,0763 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,5766 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,8822 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,7319 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 43,1352 | m3 |
| 26 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 400 | Cái |
| 27 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 30 | Khoan lỗ để lắp đặt ống qua đường đường kính ống D168 (Vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 87,7 | m |
| 31 | Bộ giá treo cáp trên cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 35,38 | kg |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mục II chương V trong E-HSMT | 61 | cái |
| 33 | Vít nở thép M12x100mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 122 | cái |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0587 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,2132 | m2 |
| 45 | Thép hình khung đỉnh bể | Mục II chương V trong E-HSMT | 35,24 | kg |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 49 | Thép hình khung bo tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 43,92 | kg |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 52 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp 3x70) | Mục II chương V trong E-HSMT | 849,885 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm luồn cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,4989 | 100m |
| 54 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm (Cáp 3x120) | Mục II chương V trong E-HSMT | 605,25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm luồn cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,0525 | 100m |
| 56 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 639,43 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D190/150mm luồn cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,3943 | 100m |
| 58 | Ống nhựa HDPE D125 PN8 (Luồn cáp trên cầu) | Mục II chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 59 | Chếch HDPE D125 PN8 (Luồn cáp trên cầu) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D125 PN8 (Luồn cáp trên cầu) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 61 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 5,5mm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 69 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 5,5mm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 63 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 314,5 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,145 | 100m |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT18C | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 273,3 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,3006 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Mua xà mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.537,46 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II chương V trong E-HSMT | 142,08 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 15 | Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Quả |
| 16 | Mua sứ đứng Line port 35kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | Quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,6 | 10 sứ |
| 18 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | bát |
| 20 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 209,4 | m |
| 25 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 209,4 | 1 m |
| 26 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,06 | 1 m |
| 28 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X150mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X150mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | 1 m |
| 30 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 65 | 1 m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,288 | 1km/1 dây |
| 33 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 102 | cái |
| 34 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,5 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 37 | Mua đầu cos đồng M70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Mua đầu cos đồng M95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 42 | Mua đầu cos đồng nhôm AM150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cos đồng M240 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 46 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 47 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.900,3845 | md |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,5019 | 100m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 3.743 | tấm |
| 50 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 271,225 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,7123 | 100m |
| 52 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 616,325 | m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,1633 | 100m |
| 54 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2-40,5kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 575,25 | m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,7525 | 100m |
| 56 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-40,5kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 821,75 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,2175 | 100m |
| 58 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Đầu cáp T.plus 35kV 3x70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 61 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đầu cáp T.plus 35kV 3x95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Đầu cáp T.plus 35kV 3x120mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 65 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x240mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Đầu cáp T.plus 35kV 3x240mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 68 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| C | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1788) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 3 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 4 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 51 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9738 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5319 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,2209 | 1km / 1dây |
| 11 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm bọc 3AC/XLPE/HDPE (35kV) -150mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,018 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Hủy tại hiện trường) | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,3 | 10 cách điện |
| 13 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Hủy tại hiện trường) | Mục II chương V trong E-HSMT | 87 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kV (Hủy tại hiện trường) | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | 1 bộ cách điện |
| 15 | Tháo hạ chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| 16 | Tháo hạ cầu dao CD 35kV (Hủy tại hiện trường) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 17 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,288 | 1km / 1dây |
| E | THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐG 1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,692 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Cổ bể cáp) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ (Cổ bể cáp) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 5 | Khung thép hình cổ bể cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 753,24 | kg |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,4088 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 121,7568 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1594 | tấn |
| 11 | Khung bo tấm đan thép hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 904,08 | kg |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,8797 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,3077 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,7917 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7801 | 100m3 |
| 17 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.105,944 | md |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,3178 | 100m2 |
| 19 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5mm (Trên hè) | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,064 | 100m |
| 20 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mm (qua đường) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,728 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D130/100mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông, nền bê tông | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,61 | 100m |
| 23 | Đào phá mặt đường bê tông, tương đương đất cấp IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2088 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 27 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Mua Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO (Vinacap, Postef, M3) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3.690,768 | m |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,6908 | km cáp |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2412 | km cáp |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | bộ MX |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 48KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế 5 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 05 ngăn CDPT 40,5kV-630A- 20kA/3s, đồng hồ báo áp suất khí SF6 (Có thiết bị dự phòng kết nối điều khiển từ xa 2 ngăn cầu dao + RTU) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung thế 5 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 05 ngăn CDPT 40,5kV-630A- 20kA/3s, đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9573547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Trạm biếp áp, đường dây trung thế, đường thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục thông tin liên lạc bằng hoặc lớn hơn 634.000.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét cho giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai).- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.525.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 35kV) còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên), (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥14KW | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 2 |
| 6 | Cần cẩu | Sức nâng từ 5T-10T | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥250l | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Lực ép ≥ 1,4 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi