Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - Dự án: Đường dây 110kV Hoành Bồ- NR Hùng Thắng, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - Dự án: Đường dây 110kV Hoành Bồ- NR Hùng Thắng, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 11:31:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,686,292,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã Giám sát hoặc phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - Dự án: Đường dây 110kV Hoành Bồ- NR Hùng Thắng, tỉnh Quảng Ninh Đường dây 110kV Hoành Bồ- NR Hùng Thắng,tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp, thi công lắp đặt vật tư điện ĐZ110kV (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thi công (Bao gồm cả chống nhiễu nếu có) vượt đường giao thông, đường sắt, sông suối, giao chéo đường dây thông tin, đường điện trung, hạ áp…) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR400/51 | Theo Chương V - E-HSMT | 47.590 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 75.5 | Theo Chương V - E-HSMT | 7.932 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ dây dẫn DD-7 | Theo Chương V - E-HSMT | 84 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7 | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ND-16 | Theo Chương V - E-HSMT | 132 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK-16 | Theo Chương V - E-HSMT | 168 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-16A | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cho dây dẫn CR | Theo Chương V - E-HSMT | 198 | Bộ |
| 11 | Chống rung cho chống sét CRs | Theo Chương V - E-HSMT | 66 | Bộ |
| 12 | Ống nối dây dẫn ONDD | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | ống |
| 13 | Đầu cốt nhôm ACSR400/51 | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | ống nối dây chống sét ONS | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | ống |
| 15 | ống vá dây dẫn OVDD | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | ống |
| 16 | ống vá dây chống sét OVS | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | ống |
| 17 | Biển báo cấm đỗ và giới hạn phạm vi theo đúng quy định | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Biển báo vượt sông | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Biển báo vượt đường bộ (Bao gồm cột biển báo hoàn thiện theo quy định) | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 21 | Biển báo số thứ tự cột | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Dây Cáp quang và phụ kiện OPGW57 | Theo Chương V - E-HSMT | 8.722 | m |
| 23 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 25 | Khóa néo cáp quang - OPGW57 | Theo Chương V - E-HSMT | 46 | bộ |
| 26 | Khóa lèo cáp quang - OPGW57 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 27 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Theo Chương V - E-HSMT | 41 | Bộ |
| 28 | Kẹp cáp quang trên cột | Theo Chương V - E-HSMT | 132 | Bộ |
| 29 | Chống rung cáp quang - OPGW57 | Theo Chương V - E-HSMT | 66 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ hộp cáp quang | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | Cột |
| 32 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 33 | Cột đỡ 2 mạch ĐN122-34A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 34 | Cột néo 2 mạch N122-27C | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 35 | Cột néo 2 mạch N122-27A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 36 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| 37 | Cột néo 4 mạch N142-39B | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 38 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| 39 | Cột néo 2 mạch N122-31D | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 40 | Cột néo 2 mạch N122-31CX | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 41 | Cột néo 2 mạch N122-36A | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Cột |
| 42 | Cột néo 2 mạch N122-36C | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Cột |
| 43 | Cột néo 2 mạch N122-36D | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 44 | Bu lông neo BL42-250 | Theo Chương V - E-HSMT | 72 | Bộ |
| 45 | Bu lông neo BL48-250 | Theo Chương V - E-HSMT | 64 | Bộ |
| 46 | Bu lông neo BL64 | Theo Chương V - E-HSMT | 176 | Bộ |
| 47 | Bu lông neo BL72 | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa RC-4 | Theo Chương V - E-HSMT | 29 | bộ |
| 49 | Dây néo | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Theo Chương V - E-HSMT | 21 | Vị trí |
| 51 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 52 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 53 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 54 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 55 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | Theo Chương V - E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 56 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường sắt. Tiết diện dây | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 57 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 58 | Làm giàn giáo rải dây vượt sông, tiết diện dây | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 59 | Bọc hotline vị trí giao chéo với đường dây 35kV | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Vị trí |
| B | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Theo Chương V - E-HSMT | 29 | Vị trí |
| 4 | Đo thông số đường dây 110kV | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | ngăn |
| C | Xây dựng ĐZ 110kV/Móng đào đất bằng máy | |||
| 1 | Móng trụ 4T30-32 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-32 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-32 (cho VT cột 16) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4TV34-30 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T34-38 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T40-42 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T40-48 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng néo MN20-5 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Móng biển báo giao thông đường bộ | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | Móng |
| D | Xây dựng ĐZ 110kV/Móng đào đất bằng thủ công | |||
| 1 | Móng trụ 4T30-32 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-32 (cho VT cột 31) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4TV34-30 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T40-42 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T40-48 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| E | Xây dựng ĐZ 110kV/San gạt + kè + phá dỡ và hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ và hoàn trả tường rào hiện trạng VT07 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Phần san gạt VT28 (bằng máy) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Phần san gạt VT30 (bằng máy) + Xây kè và rãnh thoát nước | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Phần san gạt VT02 (bằng thủ công) + Xây kè đá hộc | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Phần san gạt VT23 (bằng thủ công) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Phần san gạt VT29 (bằng thủ công) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Phần san gạt VT31 (bằng thủ công) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Phần san gạt VT32 (bằng thủ công) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Phần san gạt VT33 (bằng thủ công) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Vị trí |
| F | Tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét van 110kV | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư cột néo thép có trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư cột đỡ thép có trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cột |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư bê tông bằng thủ công cột cao 20m | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư xà cột bê tông | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Theo Chương V - E-HSMT | 158 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chuỗi sứ néo dây dẫn | Theo Chương V - E-HSMT | 133 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chuỗi sứ đỡ dây CS | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chuỗi sứ néo dây CS | Theo Chương V - E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chống rung dây dẫn | Theo Chương V - E-HSMT | 450 | quả |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư dây AC - 185 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V - E-HSMT | 22.704 | m |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư dây chống sét bằng thủ công./. | Theo Chương V - E-HSMT | 7.568 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã Giám sát hoặc phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi