Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Khoái Châu 2, tỉnh Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352523-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Khoái Châu 2, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20211002039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 11:28:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,281,056,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Khoái Châu 2, tỉnh Hưng Yên
Đường dây và TBA 110kV Khoái Châu 2, tỉnh Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty điện lực miền Bắc, Ban Quản lý dự án phát triển Điện lực trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu là đơn vị sự nghiệp tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Phát triển Điện lực. Địa chỉ: Số 03 An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, TP. Hà Nội.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/vật tư trạm
1Cáp lực 1 pha 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2Chương V của E-HSMT204m
2Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
3Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6bộ
4Cáp lực 1 pha 24kV/Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2Chương V của E-HSMT387m
5Đầu cáp 1 pha 22kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
6Đầu cáp 1 pha 22kV trong nhà cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
7Cáp lực 24kV/Cu/XLPE/PVC/FR-3x50mm2Chương V của E-HSMT26m
8Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
9Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
10Cáp trung tính 1kV/Cu/XLPE/PVC/FR-1x400mm2Chương V của E-HSMT129m
11Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT3bộ
12Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT3bộ
B TBA110kV/tiếp địa trạm
1Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kVChương V của E-HSMT1Hệ thống
C TBA110kV/Vật liệu chiếu sáng ngoài trời
1Hộp điện chiếu sáng đặt ngoài trời, chứa 10 aptomatChương V của E-HSMT1hộp
2Đèn led chiếu sáng hàng rào, cổng , 220VAC -16WChương V của E-HSMT2đèn
3Đèn pha led chiếu sáng trạm DP200WChương V của E-HSMT11đèn
4Phụ kiện (Áp tô mát, cáp nguồn, contactor, ống nhựa, Bu lông, đai ốc vòng đệm M8x20...)Chương V của E-HSMT1Lô 
D TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị PCCC
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=99m3/h, H=70mChương V của E-HSMT1Bộ
2Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=99m3/h, H=70mChương V của E-HSMT1Bộ
3Bơm bù áp suất Q=1 l/s, H=70Chương V của E-HSMT1Bộ
4Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop - 254 địa chỉChương V của E-HSMT1Bộ
5Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1Bộ
E TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Vật liệu phần báo cháy
1Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16Chương V của E-HSMT800m
2Dây tín hiệu báo cháy 2x1mmChương V của E-HSMT600m
3Cáp điều khiểnChương V của E-HSMT200m
4Đầu báo cháy khói IONChương V của E-HSMT13đầu
5Đầu cảm biến nhiệt chống nổChương V của E-HSMT4đầu
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT3cái
7Chuông báo cháyChương V của E-HSMT3Cái
8Đèn báo cháyChương V của E-HSMT3Cái
9Đèn thoát hiểm exitChương V của E-HSMT3Cái
10Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT3Cái
11Aptomat 63AChương V của E-HSMT1Cái
12Kết nối liên động hệ thống báo cháyChương V của E-HSMT1Hệ thống
13Module điều khiển công tắc dòng chảyChương V của E-HSMT1bộ
14Module điều khiển chuông đèn báo cháyChương V của E-HSMT2bộ
F TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Chữa cháy
1Đổ bê tông bệ đặt bơm mác 300 (1000x250x400)Chương V của E-HSMT1m3
2Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x800x220)Chương V của E-HSMT5hộp
3Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V của E-HSMT10cuộn
4Lăng phun chữa cháy D65Chương V của E-HSMT10cái
5Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100Chương V của E-HSMT5cái
6Trụ nhận nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100Chương V của E-HSMT1cái
7Trụ đỡ ống bơmChương V của E-HSMT2cái
8Ống thép tráng kẽm D150 (dày 2,3mm)Chương V của E-HSMT60m
9Ống thép tráng kẽm D100 (dày 2,3mm)Chương V của E-HSMT264m
10Ống thép tráng kẽm D65 (dày 1,9mm)Chương V của E-HSMT78m
11Ống thép tráng kẽm D40 (dày 1,9mm)Chương V của E-HSMT18m
12Ống thép tráng kẽm D25 (dày 1,9mm)Chương V của E-HSMT30m
13Bình điều áp 100LChương V của E-HSMT1bình
14Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V của E-HSMT4bộ
15Bình chữa cháy xe đẩy, bột ABC (35kg)Chương V của E-HSMT1bình
16Bình chữa cháy xách tay, bột ABC (4Kg)Chương V của E-HSMT6bình
17Bình chữa cháy xách tay, khí CO2 (3Kg)Chương V của E-HSMT5bình
18Vật tư phụ (Van, y, rọ, tê, cút, khớp nối, bích thép…và vật tư phụ phục vụ lắp dựng, đấu nối khác...)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
19Chi phí thử nghiệm hệ thống báo cháyChương V của E-HSMT1Hệ thống
20Chi phí nghiêm thu, kiểm định hệ thống chữa cháyChương V của E-HSMT1Hệ thống
G TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền trạm, đường, sân, cổng, hàng rào, bờ kè
1Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí san đất bãi thải, vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….)Chương V của E-HSMT1.548m3
2San nền, đầm chặt, cát, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp….)Chương V của E-HSMT8.521m3
3Đường trong và ngoài trạm: Đường trong trạm rộng 3,5m; 4,0m; 5,0m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm. Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm đấu nối vào đường bê tông hiện có (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
4Cống thoát nước qua đường bằng BTCT đúc sẵn đường kính ống D400 (Bao gồm cả chi phí đào đắp, đầm chặt,…các chi phí khác để lắp đặt hoàn chỉnh hạng mục cống theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1cống
5Rải đá nền trạm 2x4 dày 100Chương V của E-HSMT135m3
6Sân bê tông M100, đá 2x4 dày 100Chương V của E-HSMT43m3
7Bờ kè mái taluy trạm và đường vào trạm bằng đá hộc, vữa xi măng M100 (Bao gồm toàn bộ chi phí xây dựng kè theo đúng kết cấu, thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
8Cổng TBA: bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kếChương V của E-HSMT1cổng
9Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủ móng, trụ, hàng rào sắt, thép gai…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT232,4m
H TBA110kV/Xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp 110kVChương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kVChương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ đỡ chống sét van 96kVChương V của E-HSMT3Móng
4Móng trụ đỡ DCL 3pha 110kV 2 lưỡi tiếp đất MT1Chương V của E-HSMT9Móng
5Móng trụ đỡ DCL 3pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất MT1Chương V của E-HSMT9Móng
6Móng trụ đỡ DCL 3pha 110kV 2 lưỡi tiếp đất ngăn cầu MT1Chương V của E-HSMT6Móng
7Móng trụ đỡ máy cắt MT1Chương V của E-HSMT6Móng
8Bệ thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3bệ
9Móng trụ đỡ biến dòng điện 1 pha 110kV MT1Chương V của E-HSMT9Móng
10Móng trụ đỡ biến điện áp 1 pha 110kV ngăn cầu MT1Chương V của E-HSMT6Móng
11Móng trụ đỡ biến điện áp 1 pha 110kV ngăn đường dây MT1Chương V của E-HSMT2Móng
12Móng trụ đỡ sứ đứngChương V của E-HSMT11Móng
13Móng trụ đỡ MBA Tự dùng TD1, TD2Chương V của E-HSMT2móng
14Cột BTLT tự dùng 10mChương V của E-HSMT2cột
15Móng cột BTLT 10m MT3Chương V của E-HSMT2móng
16Cột pooctich cao 12mChương V của E-HSMT2cột
17Móng cột MC2Chương V của E-HSMT2móng
18Cột pooctich cao 16mChương V của E-HSMT2cột
19Móng cột MC2Chương V của E-HSMT2móng
20Cột chiếu sáng BTLT 20mChương V của E-HSMT1cột
21Móng cột chiếu sáng MT8Chương V của E-HSMT1móng
22Cột chiếu sáng bằng thép cao 14mChương V của E-HSMT4cột
23Móng cột CS14Chương V của E-HSMT4móng
24Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT1bể
25Bể dầu sự cốChương V của E-HSMT1bể
26Bể nước cứu hỏaChương V của E-HSMT1bể
27Xà thép 10m XT-10Chương V của E-HSMT2bộ
28Dàn đèn + thang trèoChương V của E-HSMT1bộ
29Kim thu sét 6DChương V của E-HSMT1cái
30Bệ tủ đấu dây ngoài trờiChương V của E-HSMT4bệ
31Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm chi phí xây dựng, thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
I TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống cấp nước, thoát nước, thoát dầu
1Hệ thống giếng khoan nước ngầm (Gồm khoan thăm dò, khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước, thối rửa giếng khoan, hệ thống xử lý nước giếng khoan, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, máy bơm…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
2Đường ống cấp nước và thoát nước bằng ống PPR D32, ống nhựa PVC D110 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, PPR-D32, cút, chếch,măng sông, phao điện,máy bơm….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
3Bể nước sinh hoạt (bao gồm chi phí xây dựng, máy bơm ….đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1bể
4Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D300, gối đỡ,lưới chắn rác,tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
5Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
6Hố thu nước mưa HG1Chương V của E-HSMT10Hố
7Hố thăm thoát dầu HG2Chương V của E-HSMT1Hố
8Hố thăm thoát dầu HG3Chương V của E-HSMT1Hố
J TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối, nhà trạm bơm
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, cấp thoát nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Nhà
2Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
K TBA110kV/Phần TBA Tự dùng 35kV (TD2)
1MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cầu dao phụ tải, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao trạm tự dùng 35kV-630AChương V của E-HSMT2bộ
3Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2)Chương V của E-HSMT2bộ
4Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A)Chương V của E-HSMT1bộ
5Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/Fr-3x240mm2Chương V của E-HSMT40m
6Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 35kV -3x240mm2Chương V của E-HSMT1bộ
7Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 35kV -3x240mm2Chương V của E-HSMT1bộ
8Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ)Chương V của E-HSMT3quả
9Dây nhôm lõi thép ACSR-240Chương V của E-HSMT10m
10Phụ kiện lắp đặt (Ghíp, cốt đồng, dây buộc cổ sứ,colie…và VT phụ khác đảm bảo lắp đặt hoàn thiện VTTB TBA tự dùng)Chương V của E-HSMT1
11Hệ thống xà, giá, thang trèo, tiếp địa trạmChương V của E-HSMT1Hệ thống
12Thí nghiệm thanh cái điện áp 110kVChương V của E-HSMT2phân đoạn
13Thí nghiệm tiếp địa trạm U = 110KVChương V của E-HSMT2hệ thống
14Thí nghiệm Cách điện sứ đỡ 110kvChương V của E-HSMT15quả
15Thí nghiệm Cách điện chuỗiChương V của E-HSMT6bộ
16Thí nghiệm Cáp trung áp 22kVChương V của E-HSMT1sợi
17Thí nghiệm Cáp lực hạ ápChương V của E-HSMT7sợi
18Thí nghiệm Cáp trung áp 35kVChương V của E-HSMT1sợi
19Thí nghiệm Cách điện đứngChương V của E-HSMT3Quả
L TBA110kV/Phần TBA Tự dùng 24kV (TD1)
1MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2Chương V của E-HSMT26m
3Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
4Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà cho cáp 3x50mm²Chương V của E-HSMT1bộ
M Phần di chuyển hạ ngầm đường dây trung thế, hạ áp (xử lý giao chéo đường dây 220kV, 22kV, 0,4kV)/Cáp ngầm
1Cáp ngầm 22kV loại 3 pha Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -W-3x240mm2-22kVChương V của E-HSMT156m
2Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV 3x240Chương V của E-HSMT4đầu
3Ống nhựa chịu lựcHDPE-D195/150Chương V của E-HSMT117m
4Chuỗi néo 22 kV PolimeChương V của E-HSMT12quả
5Sứ đứng 22 kV PolimeChương V của E-HSMT29quả
6Biển tên và biển báoChương V của E-HSMT4biển
7Mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT5bộ
8Phụ kiện đấu nối khác và vận chuyển vật tư, vật liệuChương V của E-HSMT1toàn bộ
9Hào 1 cáp ngầm 24kV đi trong đấtChương V của E-HSMT58m
10Hào 2 cáp ngầm 24kV đi trong đấtChương V của E-HSMT47m
N Phần di chuyển hạ ngầm đường dây trung thế, hạ áp (xử lý giao chéo đường dây 220kV, 22kV, 0,4kV)/Đường dây trung áp
1Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngangChương V của E-HSMT4bộ
2Chống sét van 3 pha 22kVChương V của E-HSMT4bộ
3Cột bê tông li tâm PC.16-11,0Chương V của E-HSMT8cột
4Móng cột đúp MTK-6Chương V của E-HSMT4móng
5Tiếp đất RC-2Chương V của E-HSMT4vị trí
6Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha lệch dọcChương V của E-HSMT2bộ
7Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngangChương V của E-HSMT2bộ
8Xà đỡ đầu cáp 22kVChương V của E-HSMT4Bộ
9Xà cầu dao cột đơn 22kVChương V của E-HSMT4Bộ
10Colie ôm cáp lên cột thépChương V của E-HSMT4Bộ
11Ghế cách điện 22 kV cột đơnChương V của E-HSMT4Bộ
12Thang trèoChương V của E-HSMT4Bộ
13Giá đỡ ghế cách điện 22kVChương V của E-HSMT4Bộ
14Xà đỡ dây 1 sứ XP-1Chương V của E-HSMT1Bộ
15Xà đỡ dây 2 sứ XP-2Chương V của E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ dây 3 sứ XP-3Chương V của E-HSMT4Bộ
O Phần di chuyển hạ ngầm đường dây trung thế, hạ áp (xử lý giao chéo đường dây 220kV, 22kV, 0,4kV)/Đường dây hạ áp
1Cáp hạ áp CXV/DSTA 4x120Chương V của E-HSMT70m
2Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x70Chương V của E-HSMT2Bộ
3Tấm treo TT-ABC-20Chương V của E-HSMT2Bộ
4Đầu cốt đồng ĐC-M120Chương V của E-HSMT8bộ
5Đai thép + khóa đai cột đúp ĐT-2Chương V của E-HSMT12bộ
6Mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT2Cái
7Ống nhựa vặn xoắn HDPE130/100Chương V của E-HSMT64m
8Phụ kiện đấu nối khácChương V của E-HSMT1
9Móng cột li tâm đúp MĐLT-4Chương V của E-HSMT2móng
10Tiếp địa RLL- RC2Chương V của E-HSMT2vị trí
11Hào 1 cáp đi dưới nền đấtChương V của E-HSMT14m
12Cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0Chương V của E-HSMT4Cột
13Tiếp địa RLL-RC2 (ĐM 4970)Chương V của E-HSMT2vị trí
14Thí nghiệm tiếp địaChương V của E-HSMT2vị trí
P Phần di chuyển hạ ngầm đường dây trung thế, hạ áp (xử lý giao chéo đường dây 220kV, 22kV, 0,4kV)/Phần thu hồi phần ĐZ trung áp, ĐZ hạ áp, vận chuyển về kho điện lực
1Cột bê tông li tâm 16mChương V của E-HSMT1Cột
2Cột bê tông li tâm 18mChương V của E-HSMT1Cột
3Xà đường dây 22kV Chương V của E-HSMT2Bộ
4Cách điện đứng 22kVChương V của E-HSMT10quả
5Chuỗi néo 22 kVChương V của E-HSMT12Chuỗi
6Dây nhôm lõi thép AVx95Chương V của E-HSMT132m
7Dây bọc 24kV AC-95Chương V của E-HSMT90m
8Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5Chương V của E-HSMT3Cột
9Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT57m
Q Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt vật tư đường dây (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Dây dẫn ACSR - 300/39Chương V của E-HSMT52.626m
2Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (8 bát U120BP)Chương V của E-HSMT156Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (9 bát U120BP)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300 (16 bát U120BP)Chương V của E-HSMT36Chuỗi
5Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 (7 bát U70BLP)Chương V của E-HSMT228Chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 tại pooctich TBA (8 bát U70BLP)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
7Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR/300 (14 bát U70BLP)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
8Chống rung cho dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT480Bộ
9Kẹp cực chữ T nối dây AC300Chương V của E-HSMT6Bộ
10Biển báo an toàn và thứ tự cộtChương V của E-HSMT41cái
11Biển báo vượt đường giao thông ( bao gồm cả đế biển)Chương V của E-HSMT8cái
12Kim thu sét phát tia tiên đạoChương V của E-HSMT4cái
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT3Vị trí
14Bọc dây hotline đoạn giao chéoChương V của E-HSMT9Vị trí
15Cáp quang OPGW70/24Chương V của E-HSMT18.102m
16Hộp nối OPGW - NMOCChương V của E-HSMT2hộp
17Hộp nối OPGW - NMOC - ADSSChương V của E-HSMT1Hộp
18Hộp nối cáp quang OPGW/OPGWChương V của E-HSMT3Hộp
19Chuỗi néo cáp quang OPGWChương V của E-HSMT64bộ
20Chuỗi đỡ cáp quang OPGWChương V của E-HSMT50bộ
21Chống rung dây cáp quang CRCQ 2-9Chương V của E-HSMT164bộ
22Kẹp cáp quang trên cộtChương V của E-HSMT96bộ
23Đầu cốt nhôm ĐCA-300Chương V của E-HSMT204cái
24Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26DChương V của E-HSMT6cột
25Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30DChương V của E-HSMT17cột
26Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34DChương V của E-HSMT1cột
27Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-38DChương V của E-HSMT1cột
28Cột néo thép 2 mạch N122-19BChương V của E-HSMT2cột
29Cột néo thép 2 mạch N122-19CChương V của E-HSMT1cột
30Cột néo thép 2 mạch N122-19DChương V của E-HSMT1cột
31Cột néo thép 2 mạch N122-28BChương V của E-HSMT4cột
32Cột néo thép 2 mạch N122-28CChương V của E-HSMT1cột
33Cột néo thép 2 mạch N122-28DChương V của E-HSMT3cột
34Cột néo thép 2 mạch N122-32BChương V của E-HSMT3cột
35Cột néo thép 2 mạch N122-36CChương V của E-HSMT1cột
36Trụ đỡ kim thu sét tiên đạoChương V của E-HSMT4bộ
37Bu lông neo BL48-250Chương V của E-HSMT200Cặp
38Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT192cái
39Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT64cái
40Tiếp địa RS-2Chương V của E-HSMT41Vị trí
R Đường dây 110kV/Xây dựng đường dây/Phần vị trí móng thi công thủ công
1Móng cột thép MB24-70A (VT 31)Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Móng cột thép MB28-70 (thủ công)Chương V của E-HSMT1Vị trí
3Móng cột thép MB28-70A (VT 32)Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng cột thép MB32-80 (VT 29)Chương V của E-HSMT1Vị trí
5Móng cột thép MB60-100DChương V của E-HSMT1Vị trí
6Móng cột thép MB63-110Chương V của E-HSMT1Vị trí
7Móng cột thép MB75-110 ( thủ công)Chương V của E-HSMT1Vị trí
8Móng cột thép MB90-120 (VT 26)Chương V của E-HSMT1Vị trí
S Đường dây 110kV/Xây dựng đường dây/Phần vị trí móng thi công máy
1Móng cột thép MB28-70Chương V của E-HSMT15Vị trí
2Móng cột thép MB24-70Chương V của E-HSMT4Vị trí
3Móng cột thép MB24-70A (VT 27)Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng cột thép MB37-80Chương V của E-HSMT1Vị trí
5Móng cột thép MB60-100BChương V của E-HSMT2Vị trí
6Móng cột thép MB60-100CChương V của E-HSMT1Vị trí
7Móng cột thép MB63-100Chương V của E-HSMT4Vị trí
8Móng cột thép MB63-120Chương V của E-HSMT3Vị trí
9Móng cột thép MB75-110Chương V của E-HSMT2Vị trí
10Gia cố móng bằng cọc tre tại vị trí 32, 37, 38, 39Chương V của E-HSMT1toàn bộ
T Đường dây 110kV/Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép./.Chương V của E-HSMT41Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->