Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Khoái Châu 2, tỉnh Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Khoái Châu 2, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 11:28:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,281,056,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Khoái Châu 2, tỉnh Hưng Yên Đường dây và TBA 110kV Khoái Châu 2, tỉnh Hưng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty điện lực miền Bắc, Ban Quản lý dự án phát triển Điện lực trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu là đơn vị sự nghiệp tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Phát triển Điện lực. Địa chỉ: Số 03 An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/vật tư trạm | |||
| 1 | Cáp lực 1 pha 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp lực 1 pha 24kV/Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 387 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 22kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha 22kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Cáp lực 24kV/Cu/XLPE/PVC/FR-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cáp trung tính 1kV/Cu/XLPE/PVC/FR-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 11 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| B | TBA110kV/tiếp địa trạm | |||
| 1 | Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| C | TBA110kV/Vật liệu chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng đặt ngoài trời, chứa 10 aptomat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn led chiếu sáng hàng rào, cổng , 220VAC -16W | Chương V của E-HSMT | 2 | đèn |
| 3 | Đèn pha led chiếu sáng trạm DP200W | Chương V của E-HSMT | 11 | đèn |
| 4 | Phụ kiện (Áp tô mát, cáp nguồn, contactor, ống nhựa, Bu lông, đai ốc vòng đệm M8x20...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| D | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=99m3/h, H=70m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=99m3/h, H=70m | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù áp suất Q=1 l/s, H=70 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop - 254 địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Vật liệu phần báo cháy | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 2 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 3 | Cáp điều khiển | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Đầu báo cháy khói ION | Chương V của E-HSMT | 13 | đầu |
| 5 | Đầu cảm biến nhiệt chống nổ | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm exit | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Aptomat 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Kết nối liên động hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Module điều khiển công tắc dòng chảy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Module điều khiển chuông đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Chữa cháy | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ đặt bơm mác 300 (1000x250x400) | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 600x800x220) | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Trụ nhận nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ ống bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D150 (dày 2,3mm) | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D100 (dày 2,3mm) | Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D65 (dày 1,9mm) | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D40 (dày 1,9mm) | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D25 (dày 1,9mm) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Bình điều áp 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 14 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy xe đẩy, bột ABC (35kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay, bột ABC (4Kg) | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay, khí CO2 (3Kg) | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 18 | Vật tư phụ (Van, y, rọ, tê, cút, khớp nối, bích thép…và vật tư phụ phục vụ lắp dựng, đấu nối khác...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Chi phí thử nghiệm hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 20 | Chi phí nghiêm thu, kiểm định hệ thống chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| G | TBA110kV/Xây dựng trạm/San nền trạm, đường, sân, cổng, hàng rào, bờ kè | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí san đất bãi thải, vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….) | Chương V của E-HSMT | 1.548 | m3 |
| 2 | San nền, đầm chặt, cát, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp….) | Chương V của E-HSMT | 8.521 | m3 |
| 3 | Đường trong và ngoài trạm: Đường trong trạm rộng 3,5m; 4,0m; 5,0m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm. Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm đấu nối vào đường bê tông hiện có (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Cống thoát nước qua đường bằng BTCT đúc sẵn đường kính ống D400 (Bao gồm cả chi phí đào đắp, đầm chặt,…các chi phí khác để lắp đặt hoàn chỉnh hạng mục cống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | cống |
| 5 | Rải đá nền trạm 2x4 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 135 | m3 |
| 6 | Sân bê tông M100, đá 2x4 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 43 | m3 |
| 7 | Bờ kè mái taluy trạm và đường vào trạm bằng đá hộc, vữa xi măng M100 (Bao gồm toàn bộ chi phí xây dựng kè theo đúng kết cấu, thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cổng TBA: bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cổng |
| 9 | Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủ móng, trụ, hàng rào sắt, thép gai…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 232,4 | m |
| H | TBA110kV/Xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ DCL 3pha 110kV 2 lưỡi tiếp đất MT1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ DCL 3pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất MT1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ DCL 3pha 110kV 2 lưỡi tiếp đất ngăn cầu MT1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ máy cắt MT1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 1 pha 110kV MT1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 1 pha 110kV ngăn cầu MT1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ biến điện áp 1 pha 110kV ngăn đường dây MT1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 11 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ MBA Tự dùng TD1, TD2 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Cột BTLT tự dùng 10m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Móng cột BTLT 10m MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 16 | Cột pooctich cao 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Móng cột MC2 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Cột pooctich cao 16m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 19 | Móng cột MC2 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Cột chiếu sáng BTLT 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Móng cột chiếu sáng MT8 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 22 | Cột chiếu sáng bằng thép cao 14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 23 | Móng cột CS14 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 24 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Bể nước cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Xà thép 10m XT-10 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Dàn đèn + thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Kim thu sét 6D | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bệ tủ đấu dây ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 4 | bệ |
| 31 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm chi phí xây dựng, thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| I | TBA110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống cấp nước, thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Hệ thống giếng khoan nước ngầm (Gồm khoan thăm dò, khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước, thối rửa giếng khoan, hệ thống xử lý nước giếng khoan, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, máy bơm…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đường ống cấp nước và thoát nước bằng ống PPR D32, ống nhựa PVC D110 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, PPR-D32, cút, chếch,măng sông, phao điện,máy bơm….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Bể nước sinh hoạt (bao gồm chi phí xây dựng, máy bơm ….đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D300, gối đỡ,lưới chắn rác,tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Hố thu nước mưa HG1 | Chương V của E-HSMT | 10 | Hố |
| 7 | Hố thăm thoát dầu HG2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| 8 | Hố thăm thoát dầu HG3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| J | TBA110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối, nhà trạm bơm | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, cấp thoát nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| K | TBA110kV/Phần TBA Tự dùng 35kV (TD2) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao trạm tự dùng 35kV-630A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/Fr-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 35kV -3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 35kV -3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (Ghíp, cốt đồng, dây buộc cổ sứ,colie…và VT phụ khác đảm bảo lắp đặt hoàn thiện VTTB TBA tự dùng) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 2 | phân đoạn |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm U = 110KV | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm Cách điện sứ đỡ 110kv | Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| 15 | Thí nghiệm Cách điện chuỗi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Cáp trung áp 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm Cáp lực hạ áp | Chương V của E-HSMT | 7 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm Cáp trung áp 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm Cách điện đứng | Chương V của E-HSMT | 3 | Quả |
| L | TBA110kV/Phần TBA Tự dùng 24kV (TD1) | |||
| 1 | MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà cho cáp 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | Phần di chuyển hạ ngầm đường dây trung thế, hạ áp (xử lý giao chéo đường dây 220kV, 22kV, 0,4kV)/Cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV loại 3 pha Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -W-3x240mm2-22kV | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV 3x240 | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Ống nhựa chịu lựcHDPE-D195/150 | Chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 4 | Chuỗi néo 22 kV Polime | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 5 | Sứ đứng 22 kV Polime | Chương V của E-HSMT | 29 | quả |
| 6 | Biển tên và biển báo | Chương V của E-HSMT | 4 | biển |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Phụ kiện đấu nối khác và vận chuyển vật tư, vật liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Hào 1 cáp ngầm 24kV đi trong đất | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 10 | Hào 2 cáp ngầm 24kV đi trong đất | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| N | Phần di chuyển hạ ngầm đường dây trung thế, hạ áp (xử lý giao chéo đường dây 220kV, 22kV, 0,4kV)/Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC.16-11,0 | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Móng cột đúp MTK-6 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 5 | Tiếp đất RC-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 6 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp 22kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao cột đơn 22kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Colie ôm cáp lên cột thép | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện 22 kV cột đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Thang trèo | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế cách điện 22kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ dây 1 sứ XP-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ dây 2 sứ XP-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| O | Phần di chuyển hạ ngầm đường dây trung thế, hạ áp (xử lý giao chéo đường dây 220kV, 22kV, 0,4kV)/Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp CXV/DSTA 4x120 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x70 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tấm treo TT-ABC-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đai thép + khóa đai cột đúp ĐT-2 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE130/100 | Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 8 | Phụ kiện đấu nối khác | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Móng cột li tâm đúp MĐLT-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 10 | Tiếp địa RLL- RC2 | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 11 | Hào 1 cáp đi dưới nền đất | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Cột bê tông li tâm PC.8,5-5,0 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Tiếp địa RLL-RC2 (ĐM 4970) | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| P | Phần di chuyển hạ ngầm đường dây trung thế, hạ áp (xử lý giao chéo đường dây 220kV, 22kV, 0,4kV)/Phần thu hồi phần ĐZ trung áp, ĐZ hạ áp, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Xà đường dây 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 5 | Chuỗi néo 22 kV | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AVx95 | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 7 | Dây bọc 24kV AC-95 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| Q | Đường dây 110kV/Cung cấp, lắp đặt vật tư đường dây (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR - 300/39 | Chương V của E-HSMT | 52.626 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (8 bát U120BP) | Chương V của E-HSMT | 156 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR/300 (9 bát U120BP) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR/300 (16 bát U120BP) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 (7 bát U70BLP) | Chương V của E-HSMT | 228 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/300 tại pooctich TBA (8 bát U70BLP) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR/300 (14 bát U70BLP) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 480 | Bộ |
| 9 | Kẹp cực chữ T nối dây AC300 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Biển báo an toàn và thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 11 | Biển báo vượt đường giao thông ( bao gồm cả đế biển) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Kim thu sét phát tia tiên đạo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 14 | Bọc dây hotline đoạn giao chéo | Chương V của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 15 | Cáp quang OPGW70/24 | Chương V của E-HSMT | 18.102 | m |
| 16 | Hộp nối OPGW - NMOC | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Hộp nối OPGW - NMOC - ADSS | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 18 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 19 | Chuỗi néo cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 20 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 21 | Chống rung dây cáp quang CRCQ 2-9 | Chương V của E-HSMT | 164 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 23 | Đầu cốt nhôm ĐCA-300 | Chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| 24 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-26D | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 25 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-30D | Chương V của E-HSMT | 17 | cột |
| 26 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 27 | Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-38D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 28 | Cột néo thép 2 mạch N122-19B | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Cột néo thép 2 mạch N122-19C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 30 | Cột néo thép 2 mạch N122-19D | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 31 | Cột néo thép 2 mạch N122-28B | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 32 | Cột néo thép 2 mạch N122-28C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 33 | Cột néo thép 2 mạch N122-28D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 34 | Cột néo thép 2 mạch N122-32B | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 35 | Cột néo thép 2 mạch N122-36C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 36 | Trụ đỡ kim thu sét tiên đạo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 200 | Cặp |
| 38 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 39 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 40 | Tiếp địa RS-2 | Chương V của E-HSMT | 41 | Vị trí |
| R | Đường dây 110kV/Xây dựng đường dây/Phần vị trí móng thi công thủ công | |||
| 1 | Móng cột thép MB24-70A (VT 31) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng cột thép MB28-70 (thủ công) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Móng cột thép MB28-70A (VT 32) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng cột thép MB32-80 (VT 29) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Móng cột thép MB60-100D | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Móng cột thép MB63-110 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Móng cột thép MB75-110 ( thủ công) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Móng cột thép MB90-120 (VT 26) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| S | Đường dây 110kV/Xây dựng đường dây/Phần vị trí móng thi công máy | |||
| 1 | Móng cột thép MB28-70 | Chương V của E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 2 | Móng cột thép MB24-70 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 3 | Móng cột thép MB24-70A (VT 27) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng cột thép MB37-80 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Móng cột thép MB60-100B | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 6 | Móng cột thép MB60-100C | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Móng cột thép MB63-100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 8 | Móng cột thép MB63-120 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 9 | Móng cột thép MB75-110 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 10 | Gia cố móng bằng cọc tre tại vị trí 32, 37, 38, 39 | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| T | Đường dây 110kV/Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép./. | Chương V của E-HSMT | 41 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi