Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ 220kV Hải Dương - Đồng Niên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220381628-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ 220kV Hải Dương - Đồng Niên
Số hiệu KHLCNT 20211250493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 11:25:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,064,597,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ 220kV Hải Dương - Đồng Niên
Đường dây 110kV từ 220kV Hải Dương- Đồng Niên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp thiết bị TBA 110kV(bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
4Dao cách ly 1 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s-0TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
6Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ,ngoài trời) (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
7Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dâyTheo Chương V-E.HSMT2Tủ
8Tủ đấu dây ngoài trờiTheo Chương V-E.HSMT2Tủ
9LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/sTheo Chương V-E.HSMT1bộ
10Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
11Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trờiTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
B Cung cấp vật liệu TBA (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Sứ đứng 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT8Bộ
2Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Theo Chương V-E.HSMT724m
3Chuỗi néo khóa dây ACSR-400 (kèm phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
4Chuỗi néo khóa dây ACSR-2x400 (kèm phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
5Chuỗi đỡ dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
6Kẹp chữ T ACSR-400 và ACSR-2x400Theo Chương V-E.HSMT12cái
7Đầu cốt dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT6cái
8Khung định vị D200Theo Chương V-E.HSMT18cái
9Ống luồn cáp HDPE D90.Theo Chương V-E.HSMT30m
10Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
11Cáp điều khiển bảo vệ 4x2.5mm2Theo Chương V-E.HSMT2.686m
12Cáp điều khiển bảo vệ 4x4mm2Theo Chương V-E.HSMT2.303m
13Cáp điều khiển bảo vệ 7x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.083m
14Cáp điều khiển bảo vệ19x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.988m
15Phụ kiện cáp (đầu cốt, dây thít...)Theo Chương V-E.HSMT1
16Hộp nối cáp quang TB+ODFTheo Chương V-E.HSMT1cái
17Cáp quang/cáp mạng (trọn bộ kèm ống luồn cáp) cho mạng LANTheo Chương V-E.HSMT200m
18Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quang (trọn bộ kèm ống luồn cáp) cho kết nối cáp quang ĐZ vào trạmTheo Chương V-E.HSMT200m
19Hộp nối đầu cáp JB OPGW-NMOCTheo Chương V-E.HSMT1cái
20Vật liệu camera (cáp quang, cáp mạng, cáp cấp nguồn, ống nhựa HDPE, Aptomat…đủ để lắp đặt hệ thống camera)Theo Chương V-E.HSMT1
C Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu TBA
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
4Dao cách ly 1 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s-0TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
6Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ,ngoài trời) (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
7Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dâyTheo Chương V-E.HSMT2Tủ
8Tủ đấu dây ngoài trờiTheo Chương V-E.HSMT2Tủ
9LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/sTheo Chương V-E.HSMT1bộ
10Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
11Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trờiTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
12Sứ đứng 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Theo Chương V-E.HSMT8Bộ
13Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Theo Chương V-E.HSMT724m
14Chuỗi néo khóa dây ACSR-400 (kèm phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
15Chuỗi néo khóa dây ACSR-2x400 (kèm phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
16Chuỗi đỡ dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
17Kẹp chữ T ACSR-400 và ACSR-2x400Theo Chương V-E.HSMT12cái
18Đầu cốt dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT6cái
19Khung định vị D200Theo Chương V-E.HSMT18cái
20Ống luồn cáp HDPE D90.Theo Chương V-E.HSMT30m
21Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
22Cáp điều khiển bảo vệ 4x2.5mm2Theo Chương V-E.HSMT2.686m
23Cáp điều khiển bảo vệ 4x4mm2Theo Chương V-E.HSMT2.303m
24Cáp điều khiển bảo vệ 7x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.083m
25Cáp điều khiển bảo vệ19x1.5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.988m
26Phụ kiện cáp (đầu cốt, dây thít...)Theo Chương V-E.HSMT1
27Hộp nối cáp quang TB+ODFTheo Chương V-E.HSMT1cái
28Cáp quang/cáp mạng (trọn bộ kèm ống luồn cáp) cho mạng LANTheo Chương V-E.HSMT200m
29Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quang (trọn bộ kèm ống luồn cáp) cho kết nối cáp quang ĐZ vào trạmTheo Chương V-E.HSMT200m
30Hộp nối đầu cáp JB OPGW-NMOCTheo Chương V-E.HSMT1cái
31Vật liệu camera (cáp quang, cáp mạng, cáp cấp nguồn, ống nhựa HDPE, Aptomat…đủ để lắp đặt hệ thống camera)Theo Chương V-E.HSMT1
D THÍ NGHIỆM TBA- PHẦN THÍ NGHIỆM NHẤT THỨ
1Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 phaTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
2Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đấtTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
3Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đấtTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
4Dao cách ly 110kV 1 pha thao tác bằng điện không tiếp đấtTheo Chương V-E.HSMT6Bộ
5Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứTheo Chương V-E.HSMT2Cái
6Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứTheo Chương V-E.HSMT4Cái
7Tiếp đất cột thu sét thépTheo Chương V-E.HSMT2Vị trí
8Biến điện áp (TU) 1 pha, phân áp bằng tụ, U =110kVTheo Chương V-E.HSMT2Quả
9Sứ đứng 110kVTheo Chương V-E.HSMT8quả
10Thanh cái (1 pha) 110kVTheo Chương V-E.HSMT6Phân đoạn
E THÍ NGHIỆM TBA- PHẦN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ (đầy đủ cho 02 Ngăn đường dây 110kV)
1Rơ le so lệch đường dây (F87L) kỹ thuật số, gồm đầy đủ các chức năng theo quy địnhTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
2Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) gồm đầy đủ các chức năng theo quy địnhTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
3Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV gồm đầy đủ các chức năng theo quy địnhTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
F THÍ NGHIỆM TBA- PHẦN THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP
1HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính)Theo Chương V-E.HSMT1HT
2Hệ thống nối đất trạm biến ápTheo Chương V-E.HSMT1Hệ thống
G HỆ THỐNG SCADA
1Trên cơ sơ sở hệ thống thông tin SCADA hiện có của TBA 110kV Đồng Niên, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1 và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBATheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
H Xây dựng ngoài trời TBA-Phần móng, bệ bể
1Phá dỡ hiện trạng phục vụ thi côngTheo Chương V-E.HSMT1
2Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đấtTheo Chương V-E.HSMT6Móng
3Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đấtTheo Chương V-E.HSMT6Móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 pha 0 tiếp đấtTheo Chương V-E.HSMT6Móng
5Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVTheo Chương V-E.HSMT6Móng
6Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV cao 2,5mTheo Chương V-E.HSMT2Móng
7Móng trụ đỡ máy cắt 110kVTheo Chương V-E.HSMT4Móng
8Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVTheo Chương V-E.HSMT8Móng
9Bệ đỡ tủ đấu dâyTheo Chương V-E.HSMT2Bệ
10Móng cột thép CT-15; MC-1Theo Chương V-E.HSMT2Móng
11Móng cột thép CT-11; MC-1Theo Chương V-E.HSMT2Móng
12Móng cột thép CT-8; MC-2Theo Chương V-E.HSMT2Móng
13Bệ thao tác máy cắtTheo Chương V-E.HSMT2Bệ
14Mương cáp ngoài trời theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1
I Xây dựng ngoài trời TBA-Phần các cấu kiện ngoài trời
1Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
2Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15Theo Chương V-E.HSMT2Cột
3Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11Theo Chương V-E.HSMT2Cột
4Gia công và lắp dựng cột thép 8m CT8Theo Chương V-E.HSMT2Cột
5Giá công và lắp kim thu sét cột thép 6m K-6CTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
J Cung cấp cột thép, tiếp địa, bu lông neo móng (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình)
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CTheo Chương V-E.HSMT3Cột
2Cột đỡ 2 mạch Đ122-34CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
3Cột đỡ 3 mạch Đ132-40CTheo Chương V-E.HSMT2Cột
4Cột đỡ đơn thân ĐĐT122-36Theo Chương V-E.HSMT2Cột
5Cột néo 2 mạch N122-27BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
6Cột néo 2 mạch N122-31BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
7Cột néo 2 mạch N122-36BTheo Chương V-E.HSMT3Cột
8Cột néo 2 mạch N122-42BTheo Chương V-E.HSMT3Cột
9Cột néo 3 mạch N132-35TTheo Chương V-E.HSMT1Cột
10Cột néo 3 mạch N132-40BTheo Chương V-E.HSMT3Cột
11Cột néo 4 mạch N142-44BTheo Chương V-E.HSMT1Cột
12Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-31Theo Chương V-E.HSMT2Cột
13Bu lông neo BL48-250Theo Chương V-E.HSMT48Chiếc
14Bu lông neo BL56Theo Chương V-E.HSMT192Chiếc
15Bu lông neo BL80Theo Chương V-E.HSMT32Chiếc
16Bu lông neo BL36-250Theo Chương V-E.HSMT8Chiếc
17Tiếp địa RS-2Theo Chương V-E.HSMT21Bộ
18Tiếp địa RS-2ATheo Chương V-E.HSMT4Bộ
19Xà phụ XPTheo Chương V-E.HSMT4Bộ
20Xà chống sét XCSTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
K Lắp dựng cột thép
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CTheo Chương V-E.HSMT3cột
2Cột đỡ 2 mạch Đ122-34CTheo Chương V-E.HSMT2cột
3Cột đỡ 3 mạch Đ132-40CTheo Chương V-E.HSMT2cột
4Cột đỡ đơn thân ĐĐT122-36Theo Chương V-E.HSMT2cột
5Cột néo 2 mạch N122-27BTheo Chương V-E.HSMT1cột
6Cột néo 2 mạch N122-31BTheo Chương V-E.HSMT1cột
7Cột néo 2 mạch N122-36BTheo Chương V-E.HSMT3cột
8Cột néo 2 mạch N122-42BTheo Chương V-E.HSMT3cột
9Cột néo 3 mạch N132-35TTheo Chương V-E.HSMT1cột
10Cột néo 3 mạch N132-40BTheo Chương V-E.HSMT3cột
11Cột néo 4 mạch N142-44BTheo Chương V-E.HSMT1cột
12Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-31Theo Chương V-E.HSMT2cột
13Xà phụ XPTheo Chương V-E.HSMT4cột
14Xà chống sét XCSTheo Chương V-E.HSMT1cột
L Cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Dây dẫn điện ACSR 300/39Theo Chương V-E.HSMT33.437m
2Dây chống sét Phlox 59,7Theo Chương V-E.HSMT5.086m
3Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7 (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT57Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DD-7A (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn DK-7 (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT60Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12 (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT90Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NK-12B (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
8Chuỗi néo Pooctich ND-12P (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
9Chuỗi néo Pooctich ND-12ACT (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-12 (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT96Chuỗi
11Chuỗi néo Pooctich NK-12ACT (chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT35Chuỗi
14Chống rung cho dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT348Bộ
15Chống rung cho chống sétTheo Chương V-E.HSMT53Bộ
16ống nối dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT23ống
17ống nối dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT4ống
18ống vá dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT5ống
19ống vá dây chống sétTheo Chương V-E.HSMT1ống
20Kẹp cápTheo Chương V-E.HSMT3cái
21Lưới đỡ dâyTheo Chương V-E.HSMT1Cái
22Biển báo nguy hiểmTheo Chương V-E.HSMT25cái
23Dây cáp quang OPGW57Theo Chương V-E.HSMT5.842m
24Hộp nối OFC/OPGW57Theo Chương V-E.HSMT3Hộp
25Hộp nối OPGW57/OPGW57Theo Chương V-E.HSMT3Hộp
26Hộp nối OPGW/OPGW/OPGWTheo Chương V-E.HSMT2Hộp
27Khóa néo cáp quang - OPGW 57Theo Chương V-E.HSMT38Bộ
28Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57Theo Chương V-E.HSMT9Bộ
29Khóa cáp quang trên cộtTheo Chương V-E.HSMT38Bộ
30Chống rung cáp quang - OPGW 57Theo Chương V-E.HSMT55Bộ
31Giá đỡ cáp quangTheo Chương V-E.HSMT8cái
M LẮP ĐẶT DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, CÁCH ĐIỆN, CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2Theo Chương V-E.HSMT32.781m
2Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT114Chuỗi
3Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT96Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo Chương V-E.HSMT57Chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT60Chuỗi
6Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT401Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT35Chuỗi
9Lưới đỡ dây an toànTheo Chương V-E.HSMT1Bộ
10Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây Theo Chương V-E.HSMT4.986m
11Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT10Vị trí
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo Chương V-E.HSMT7Vị trí
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo Chương V-E.HSMT1Vị trí
14Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây Theo Chương V-E.HSMT1Vị trí
15Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây Theo Chương V-E.HSMT9Vị trí
16Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Theo Chương V-E.HSMT7Vị trí
17Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo Chương V-E.HSMT15Vị trí
18Bọc hotline vị trí giao chéo với đường dây 35kVTheo Chương V-E.HSMT7Vị trí
19Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây > 70Theo Chương V-E.HSMT5.842m
20Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Theo Chương V-E.HSMT8hộp
N Xây dựng đường dây-Phần móng đào đất bằng máy
1Móng bản MB2.8-8-2.8Theo Chương V-E.HSMT3Móng
2Móng bản MB3.2-8.5-3Theo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng bản MB3.2-8.5-3Theo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng bản MB5.42-10-2.8Theo Chương V-E.HSMT2Móng
5Móng bản MB6.3-10-2.8Theo Chương V-E.HSMT1Móng
6Móng bản MB7.5-12-2.8Theo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng bản MB9-13-3.3ATheo Chương V-E.HSMT1Móng
8Móng bản MB9-13-2.8Theo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng bản MB9.2-14-2.8Theo Chương V-E.HSMT3Móng
10Móng bản MB9.2-14-2.8ATheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng bản MB10.8-15-4Theo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng bản MB10.8-15-4Theo Chương V-E.HSMT1Móng
13Móng bản MB4.8-9.0-2.8Theo Chương V-E.HSMT1Móng
14Móng khối MK8x6-5Theo Chương V-E.HSMT1Móng
15Móng khối MK10x10-3Theo Chương V-E.HSMT1Móng
16Móng khối MK10x10-5Theo Chương V-E.HSMT1Móng
O Xây dựng đường dây-Phần móng đào đất bằng thủ công
1Móng bản MB7.6-13-4Theo Chương V-E.HSMT1Móng
2Móng bản MB9-13-3.3Theo Chương V-E.HSMT1Móng
3Móng bản MB10.8-15-4Theo Chương V-E.HSMT1Móng
4Móng khối MK8x6-5Theo Chương V-E.HSMT1Móng
P Xây dựng đường dây-Phần tiếp địa, bulông neo(xây dựng, lắp đặt hoàn thiện)
1Tiếp địa RS-2Theo Chương V-E.HSMT21Vị trí
2Tiếp địa RS-2ATheo Chương V-E.HSMT4Vị trí
3Bu lông neo BL48-250Theo Chương V-E.HSMT48Chiếc
4Bu lông neo BL56Theo Chương V-E.HSMT192Chiếc
5Bu lông neo BL80Theo Chương V-E.HSMT32Chiếc
6Bu lông neo BL36-250Theo Chương V-E.HSMT8Cặp
Q Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi XCS của cột N121-29 hiện trạngTheo Chương V-E.HSMT1cột
2Tháo hạ cột néo thép N111-24Theo Chương V-E.HSMT3cột
3Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột cao > 20mTheo Chương V-E.HSMT2cột
4Tháo chuỗi sứ đỡ dây CSTheo Chương V-E.HSMT2Chuỗi
5Tháo chuỗi sứ néo dây CSTheo Chương V-E.HSMT10Chuỗi
6Tháo chống rung dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT39quả
7Tháo chống rung dây CSTheo Chương V-E.HSMT13quả
8Tháo hạ dây AC - 185 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V-E.HSMT3.630m
9Tháo dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V-E.HSMT1.075m
10Vận chuyến cột, xà, dây về khoTheo Chương V-E.HSMT1T.bộ
R Phần tháo dỡ, tận dụng lắp đặt lại
1Tháo hạ tận dụng lại cột N122-24 hiện trạngTheo Chương V-E.HSMT1cột
2Tháo hạ, tận dụng lại dây OPGW bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V-E.HSMT135m
3Tháo dỡ, cải tạo, lắp đặt lại chuỗi néo NK-12ACTTheo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
4Tháo dỡ, cải tạo, lắp đặt lại chuỗi néo ND-12ACTTheo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
5Tháo dỡ, cải tạo, lắp đặt lại chuỗi đỡ DD-7ACTTheo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
6Tháo hạ, căng lại dây ACSR 185 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V-E.HSMT720m
7Tháo dây, căng lại chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V-E.HSMT240m
8Tháo dỡ, tận dụng lại chuỗi néo dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
S Thí nghiệm phần đường dây
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo Chương V-E.HSMT24Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V-E.HSMT1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépTheo Chương V-E.HSMT25Vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh bát cách điện theo quy định HSMTTheo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
T Đo thông số đường dây
1Đo thông số đường dây theo quy định./.Theo Chương V-E.HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->