Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378109-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 20:00:00 đến ngày 2022-04-09 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,894,903,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.250.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Ủy ban nhân dân xã Ngãi Đăng, huyện Mỏ Cày Nam 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9853 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gốc >=7cm, ngọn>=3cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 3,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 52,57 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,0914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4098 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6356 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 9,778 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9206 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,52 | m2 |
| 11 | Quét vôi 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 70,52 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,7382 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2166 | 100m2 |
| 15 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3949 | 100m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 34,0938 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 116,4376 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 11,3708 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 21 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 13,386 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 và kẻ ron | mô tả kỹ thuật chương V | 59,11 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 20, màu đỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 35,63 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 màu đỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá tự nhiên băm đen soi cạnh 100x200 màu xám (50 viên/m2) | mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 25,6123 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4685 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 và kẻ ron | mô tả kỹ thuật chương V | 648,9452 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch đá chẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá tự nhiên băm đen soi cạnh 100x200 màu xám (50 viên/m2) | mô tả kỹ thuật chương V | 146,064 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 500,3512 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật chương V | 28,0071 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 28,0071 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granite tự nhiên đỏ ruby dày 20 (nguyên tấm) vào tường có chốt bằng inox | mô tả kỹ thuật chương V | 3,91 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,29 | m2 |
| 39 | Cung cấp chữ inox 304 màu vàng cao 200, dày 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | |
| 40 | Cung cấp chữ inox 304 màu vàng cao 90, dày 0.8 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | |
| 41 | Cung cấp chữ inox 304 màu vàng cao 50, dày 0.8 | mô tả kỹ thuật chương V | 89 | |
| 42 | Gia công và lắp dựng thép cửa rào | mô tả kỹ thuật chương V | 24,5485 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng song sắt bảo vệ cửa rào | mô tả kỹ thuật chương V | 48,72 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 73,2685 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1139 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4751 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4786 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2573 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7884 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5915 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5419 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1145 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2176 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,309 | tấn |
| 55 | Lắp đặt đèn LED BULB 12W | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, MỞ RỘNG TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 178,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8545 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 148,75 | m2 |
| 4 | Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 148,75 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,056 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,056 | tấn |
| 7 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,782 | 100m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 21,7 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0416 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,736 | m2 |
| 11 | Bốc xếp gạch đá vụn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch, đá vụn (tập kết để tái sử dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 104,5 | m2 |
| 14 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 104,5 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm, quét 2 lần và 3 lớp/lần theo thiết kế (cấp phối: 1kg chất chống thấm + 1kg xi măng + nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 313,5 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 thêm phụ gia chống thấm (cấp phối: 1kg chất chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 104,5 | m2 |
| 17 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 217,2 | 1m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | mô tả kỹ thuật chương V | 15,803 | m3 |
| 19 | Bốc xếp gạch đá vụn và vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 15,803 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch, đá vụn (tập kết để tái sử dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,803 | m3 |
| 21 | Dán decal kính | mô tả kỹ thuật chương V | 23,31 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 23 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,99 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi nhôm, hệ 76, kính 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 30,78 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ nhôm, hệ 73, kính 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách nhôm kính, hệ 76, kính 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 5,07 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3392 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,828 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 31 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cấu kiện |
| 33 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 36,4 | 1m |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 4,1023 | m3 |
| 35 | Bốc xếp gạch đá vụn và vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 4,1023 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch, đá vụn (tập kết để tái sử dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,1023 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 32,968 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0486 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1952 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,354 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,824 | m2 |
| 42 | Công tác lát gạch đá granite 300x600 màu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,168 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch đá chẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,774 | m2 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 15,1936 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9504 | m3 |
| 46 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 272,64 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 218,43 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 218,43 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 98,38 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 69,93 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 115,75 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 118,98 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 129,78 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 129,78 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 57 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 7,7 | 1m |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gạch đá vụn và vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch, đá vụn (tập kết để tái sử dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x800 vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 145,034 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 14,0928 | m3 |
| 64 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7456 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4632 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 và tạo dốc | mô tả kỹ thuật chương V | 35,42 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 122,3 | m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3098 | tấn |
| 69 | Công tác lát gạch granite 400x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 122,3 | m2 |
| 70 | Công tác lát gạch granite 400x400 nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 52,26 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5526 | 100m3 |
| 72 | Đóng cừ tràm gốc >= 8cm, ngọn >= 4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 29,8801 | 100m |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0365 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,4656 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,764 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, sử dụng lại đất đào | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5739 | 100m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7205 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,14 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch đá chẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,14 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, sử dụng lại bê tông gạch vụng và đất đào. | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3608 | 100m3 |
| 84 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,656 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,936 | m3 |
| 86 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 30,3 | m2 |
| 87 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,6 | m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1206 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,812 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,65 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 21,45 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,955 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9054 | 100m2 |
| 96 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 36,7437 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0129 | 100m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 62,86 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,638 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6363 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6875 | 100m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,94 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,8168 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 45,8168 | m2 |
| 107 | Quét chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 55,0228 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,896 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0564 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6603 | 100m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,472 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 38,472 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,987 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,987 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 67,7908 | m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0183 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1512 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1429 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1864 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1652 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1553 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5846 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0678 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0849 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0328 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4206 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1564 | tấn |
| 130 | Khoan tạo lỗ và vệ sinh lỗ khoan | mô tả kỹ thuật chương V | 71,2 | m |
| 131 | Bơm keo lỗ khoan | mô tả kỹ thuật chương V | 71,2 | m |
| 132 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5816 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,3438 | m2 |
| 134 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 100,245 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 38,495 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 100,245 | m2 |
| 137 | Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,8 | m2 |
| 138 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,356 | 100m2 |
| 139 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6885 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,04 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 17,214 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7402 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2907 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3984 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1513 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1363 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0976 | tấn |
| 149 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,862 | m2 |
| 150 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,889 | 100m |
| 154 | Cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9054 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,264 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 87,38 | m |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 12PL | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện 6PL | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-6A, 10A, 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-63A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-50A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt RCB0 2P-16A | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt trần đảo và hộp số | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 169 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi âm sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 173 | Đế âm: Công tắc, ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | Cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 175 | Lắp đặt hộp nối 4 đường D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 896 | m |
| 177 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 134 | cái |
| 178 | Ống P.V.C phi 32 (Ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 179 | Măng song phi 32 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 180 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.728 | M |
| 181 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.876 | M |
| 182 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 tiếp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 806 | M |
| 183 | Dây cáp điện CV 10.0mm2 tiếp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 184 | Dây cáp điện CV 10.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 342 | m |
| 185 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn CVV 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 187 | Lắp đặt cọc tiếp dất + Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1413 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6112 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3359 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,6872 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1615 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,0996 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch đá mài | mô tả kỹ thuật chương V | 7,0224 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 11,0832 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống Inox phi 90 dày 1.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống Inox phi 60 dày 1.2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống Inox phi 34 dày 1.2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 17 | Gia công các thép U | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0267 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép U | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m2 |
| 20 | Lắp ròng rọc phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp Bulon phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (KHU 1) | |||
| 1 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng, lăn nhám nền | mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2432 | tấn |
| 5 | Cắt ron nền | mô tả kỹ thuật chương V | 52,5 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3806 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4448 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,76 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,5389 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 106,736 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0318 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 13 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5066 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,878 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,025 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 55,025 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1733 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 20 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 5,448 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối răng trong, đường kính 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt robinet | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van khóa 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE CBCNV + KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1622 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6323 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 và kẻ ron | mô tả kỹ thuật chương V | 51,89 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0922 | tấn |
| 12 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2096 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,128 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, sử dụng lại bê tông gạch vụng và đất đào. | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 17 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái tole màu úp nóc, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Lắp máng nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0118 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0622 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0879 | tấn |
| 23 | Gia công thép hộp 30x60x2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2598 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép hộp 30x60x2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2598 | tấn |
| 25 | Gia công thép hộp 30x60x2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2918 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép hộp 30x60x2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2918 | tấn |
| 27 | Gia công thép phi 60x3.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1536 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép phi 60x3.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1536 | tấn |
| 29 | Gia công thép phi 34x2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1187 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép phi 34x2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1187 | tấn |
| 31 | Gia công thép phi 21x2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0102 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép phi 21x2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0102 | tấn |
| 33 | Gia công thép V40x40x3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0082 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép V40x40x3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0082 | tấn |
| 35 | Gia công thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0695 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0695 | tấn |
| 37 | Cung cấp Bulong phi 14, L=400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 48,4162 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, MỞ RỘNG KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ vữa trát tường | mô tả kỹ thuật chương V | 24,22 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 24,02 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo cấp phối: 1kg xi măng + 0.02kg phụ gia + 5.5kg cát | mô tả kỹ thuật chương V | 24,22 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 106,572 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 105,972 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 129,992 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 129,992 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 111,266 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 111,266 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 111,266 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 111,266 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 22,52 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 22,52 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,52 | m2 |
| 15 | Dán decal kính | mô tả kỹ thuật chương V | 4,14 | m2 |
| 16 | Cung cấp ron cao su bảo vệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 17,3 | m |
| 17 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 42,93 | m2 |
| 18 | Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,95 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8392 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6764 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái tole màu sóng vuông 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 8PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-6A, 10A, 25A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt RCB0 2P-16A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo và hộp số | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đế âm công tắc & ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 4 đường D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi, ống bảo hộ dây dẫn 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE-TFP | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 34 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CVV 1C(2x2.5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CXV 1C(2x6.0mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt cọc tiếp dất D16 L=2.4mm + Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm gốc>=8cm, ngọn>=4cm bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | 100m |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,492 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m2 |
| 52 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 55 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,32 | m2 |
| 58 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,72 | m2 |
| 59 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Ceramic 130x400 vào chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,132 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6023 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3099 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,9128 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 25,9128 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8936 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1787 | 100m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,767 | m2 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9512 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 và kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 61,04 | m2 |
| 70 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,66 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 61,04 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 45,44 | m2 |
| 73 | Lợp mái tole màu sóng vuông 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 74 | Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1402 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng lam gió | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C40x800x14x2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0893 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính 5ly | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 81 | Ổ khóa tay nắm tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | |
| 82 | Dán decal cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 4,51 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7336 | m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0108 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0378 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0269 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0794 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1139 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0059 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0534 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0654 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1275 | tấn |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,666 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (KHU 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9799 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2508 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,1256 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 13 | Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,46 | m2 |
| 14 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,25 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4904 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 17 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đan, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,589 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,139 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3066 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m2 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,634 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,115 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,115 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 53,08 | m2 |
| 31 | Công tác ốp vào tường, gạch Ceramic 400x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,768 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0381 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0381 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,52 | m2 |
| 35 | Lợp mái tole màu, sóng vuông, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0118 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0252 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0216 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1026 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0615 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0405 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 73, kinh 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 73, kinh 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,445 | m2 |
| 47 | Dán decal cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1,445 | m2 |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm công tắc & MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối 4 đường D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co, lơi, Y phi 60, côn giảm 60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt co, tê 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt co ren trong/ngoài thau đường kính d=27/21mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối ren trong đường kính d=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo khăn 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt lavabo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bộ xả lavabo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tê Hand nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt robinet nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính van d=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (KHU 2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 6,28 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 và lăn nhám mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 9,42 | m3 |
| 5 | Cắt ron | mô tả kỹ thuật chương V | 31,4 | 10m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0864 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0816 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ & CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 73 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: (0.7*0.5*80)=28m³ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 178 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng trần 25.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cần đèn |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thau | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột: Cầu đấu kín nước: MCT-TR-3S | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cửa |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200: (4x0.6x0.6x1.2)=1.728m³ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: (0.6x1.2x4)x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 51,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: (0.7*0.5*148)=51.5m³ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,518 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x148=27.7 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,7 | m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét ESE NLP-44 bán kính BV R=79m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: d16, l=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Làm đầu cáp khô: Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc siết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK Þ60 dày 4.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS Þ20 | mô tả kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): TT báo cháy 5 zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt 8Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2 5kg | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy tiêu lệnh | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo: Kệ để bình | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm mạng âm sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 497 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11 âm sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn và điện thoại lập trình | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 346 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS Þ20 | mô tả kỹ thuật chương V | 115 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.250.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 3 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 9 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi