Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình Khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật... nội dung công việc theo Quyết định số 2179 QĐ-UBND ngày 29 6 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368319-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình Khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật... nội dung công việc theo Quyết định số 2179 QĐ-UBND ngày 29 6 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20220204576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 11:08:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,579,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.(Các hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công hoặc thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (10 người)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 40
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình Khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật... nội dung công việc theo Quyết định số 2179 QĐ-UBND ngày 29 6 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Xây dựng Trạm y tế phường Thống Nhất thành phố Biên Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: 15A Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH tư vấn xây dựng ACC. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Sở Xây dựng Đồng Nai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: 15A Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) và chứng minh nhân dân. + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: 15A Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,999100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614100m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,118m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,623m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,544m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,891m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,639m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,275m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,512m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,839m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,841m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,079100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,448100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,677tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,195m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,955m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,428m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,165m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,464m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,667m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V499,104m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,9m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,03m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,8m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,45m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,8m
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,565m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,535m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V364,639m2
63Công tác ốp đá Da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,43m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V270,35m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V29,08m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V148,8m2
68Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,695m2
69Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,512m2
70Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,224m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,614m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64,614m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V363,667m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V488,957m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V760,13m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,677m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.249,087m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
79Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,723100m2
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
82Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V56,56m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
84Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
85Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V44,02m2
86Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 đen xám, lam sắt laMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
87Cung cấp vách khung nhôm hệ 700 kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,12m2
88Cung cấp lam khung sắt hộp 50x100, các thanh lam sắt 25x50 sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V15,51m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V124,99m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V46,12m2
91CCLĐ hoa sắt bảo vệ cửa sổ, vách kính (ngoài nhà, sắt mạ kẽm 14x14x1.2) sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V67,42m2
92CCLĐ lan can cầu thang inox, tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92md
93Cung cấp lan can ram dốc, lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,6md
94CCLD cửa hộc bệ rửa nhôm giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,675m2
95CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,282100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,767100m2
C NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m2
13Kẻ ron nền 1,5mx1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,318m2
23CCLD bulong sắt D14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
24CCLD bulong sắt D18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt mặt công tắc âm tường 2 nút bậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đế âm chống cháy đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32Lắp đặt đế âm chống cháy đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây có nắp E240Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,515m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,148m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,74m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,148m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102,74m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,888m2
20CCLD chông sắt tường rào sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,3md
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
22Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,923m2
23Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,923m2
24Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,395m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,395m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,318m2
27Công tác ốp đá Da chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,05m2
28Công tác ốp đá tổ ong xám vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
30CCLD bộ chữ Inox bảng tên mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
E BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,842m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,234m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V62,108m2
22Sản xuất lắp dựng thang inox thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23CCLD nắp thăm bể bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
F CỘT CỜ, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8SXLD cột cờ bằng inox; Phần chân (D60 neo vào bê tông-L: 1,2m); Phần cột (D90-L: 3,7m; D60-L: 3,0m; D42-L: 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,018m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,012m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,15m2
18Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25,15m2
19Trồng cây phượng tâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
20Trồng cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
21Trồng cây cau bụiMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
22Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
23Đất mùn trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,595m3
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12c/90ng
25Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2/th
G BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,356m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
H PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,464m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
3Thuốc PMS 100 bột: 10 kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V194,635kg
4Nhân công xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V25,303công
5Thuốc PMS 100 bột: 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V170,96kg
6Nhân công xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V22,225công
I SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,40810m3
3Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V215,5m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,15510m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,155100m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A 230VMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường chống ẩm 16A 230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt ổ cắm truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ổ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt tủ điện âm tường 16 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt các loại đèn LED máng đèn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
10Công tắc âm tường 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
11Công tắc DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt Đèn Led Stresst light- 100W- IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Trụ đèn STK hình côn D60 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
16Cần đèn đơn dài 2m vươn xa 2m ống STK D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4c/đèn
17Lắp đặt led downlight 12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt led mâm ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp đặt MCB 1 pha 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt MCB 1 pha 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt MCB 1 pha 15A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt MCB 3 pha 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt MCB 3 pha 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Mặt nạ công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Mặt nạ công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Mặt nạ công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Mặt nạ công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Đế âm chống cháy đơnMô tả kỹ thuật theo chương V109hộp
29Đế âm chống cháy đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
30Cáp Cu/CXV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
31Cáp Cu/CXV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.710m
32Cáp Cu/CXV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
33Cáp Cu/CXV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
34Cáp Cu/CXV 10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Cáp Cu/CXV 25.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
36Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
37Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
38Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
39Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
40Ống luồn dây ruột gà PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
41Ống luồn dây ruột gà PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Ống luồn dây ruột gà PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
43Hộp chia dây có nắp E240Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
48Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Đường ống gió D100 cho quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
50Cáp mạng UTP cáp 5/6E-4PairMô tả kỹ thuật theo chương V285m
51Cáp truyền hình RG-6UMô tả kỹ thuật theo chương V265m
52Cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V250m
53Modem ADSL - 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54SWICH 24 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Modem truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Bộ chiaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Modem tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Điện thoại tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
60Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,861m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
62Lưới nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
69Bu lông mạ kẽm M24x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
4Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
5Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
6Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
7Ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
8Ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
9Bồn nước inox 2,5m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van một chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Van khóa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Van khóa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tê u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Tê u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Tê u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tê u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê u-PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Co u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Co u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Co u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Co u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Co u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Co u-PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Co u-PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
26Lơi 45 u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lơi 45 u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lơi 45 u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lơi u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lơi u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lơi u-PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lơi u-PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Côn giảm u-PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Côn giảm u-PVC D27/D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Co giảm u-PVC D34/D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Tê giảm u-PVC D90/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Tê giảm u-PVC D90/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Tê giảm u-PVC D60/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Tê giảm u-PVC D34/D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Tê giảm u-PVC D34/D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Tê giảm u-PVC D27/D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Nối ống u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Nối ống u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
44Nối ống u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Nối ống u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Nối ống u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Nối ống u-PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Nối ống u-PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
49Bít ống PVC D21 - ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
50Bít ống PVC D21 - ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Bít trơn u - PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Bít trơn u - PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Bít trơn u - PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Bít trơn u - PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Co ren trong u -PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
56Lắp đặt vòi tắm đứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt lavabo phòng y tế chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Bộ dây xịt ionx -0,6m, D21 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
63Phễu thoát sàn -D49/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Phễu thoát sàn -D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Phễu thoát sàn -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Cầu chắn rác -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Cầu chắn rác -D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Bơm - 1/4HP - Q=30 L/ph - H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
70Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0523m3
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4668m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,604m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,898m2
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,998m2
L CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
3Kim thu sét thường mạ kẽm D18; L=1,2MMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
8Chân bật D16 Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
10Thép dẹt 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
12Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
13Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
M THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V169,554m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,11m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V57,686m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V51,531m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,793m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện khối nhà chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước khối nhà chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,499m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,458m3
14Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
15Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V36,088m2
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nhà khoMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước nhà khoMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
N PHẦN THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1.5 HPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Máy lạnh 1 HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu và bảo hành tận nơi sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1T/gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.(Các hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)55
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình 1 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
5 Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người) 2 Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công hoặc thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
6 Công nhân kỹ thuật (10 người) 10 Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
2 Máy cắt sắt Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
3 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy trộn Bê tông Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)5
5 Đầm bàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
6 Xe tải ben Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
9 Giàn giáo thép Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)40
10 Máy phát điện Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy đào Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Máy khoan Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->