Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình Khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật... nội dung công việc theo Quyết định số 2179 QĐ-UBND ngày 29 6 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình Khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật... nội dung công việc theo Quyết định số 2179 QĐ-UBND ngày 29 6 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 11:08:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,579,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.(Các hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công hoặc thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình Khối nhà khám và điều trị, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật... nội dung công việc theo Quyết định số 2179 QĐ-UBND ngày 29 6 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm Xây dựng Trạm y tế phường Thống Nhất thành phố Biên Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) và chứng minh nhân dân. + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Đ/C: 15A Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.8878866
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,891 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,512 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,839 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,761 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,195 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,955 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,428 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,165 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,464 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,667 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,104 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,03 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,8 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,45 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8 | m |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,565 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,535 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,639 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá Da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,35 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,695 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,512 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,614 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,614 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,667 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,957 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,13 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,677 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,087 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 đen xám, lam sắt la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,12 | m2 |
| 88 | Cung cấp lam khung sắt hộp 50x100, các thanh lam sắt 25x50 sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,99 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,12 | m2 |
| 91 | CCLĐ hoa sắt bảo vệ cửa sổ, vách kính (ngoài nhà, sắt mạ kẽm 14x14x1.2) sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,42 | m2 |
| 92 | CCLĐ lan can cầu thang inox, tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | md |
| 93 | Cung cấp lan can ram dốc, lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | md |
| 94 | CCLD cửa hộc bệ rửa nhôm giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | m2 |
| 95 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| C | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m2 |
| 13 | Kẻ ron nền 1,5mx1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,318 | m2 |
| 23 | CCLD bulong sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 24 | CCLD bulong sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt công tắc âm tường 2 nút bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đế âm chống cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây có nắp E240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,515 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,148 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,74 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,148 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,74 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,888 | m2 |
| 20 | CCLD chông sắt tường rào sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | md |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,923 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,923 | m2 |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,395 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,395 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,318 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá Da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,05 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá tổ ong xám vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 30 | CCLD bộ chữ Inox bảng tên mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,234 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,108 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng thang inox thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | CCLD nắp thăm bể bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| F | CỘT CỜ, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | SXLD cột cờ bằng inox; Phần chân (D60 neo vào bê tông-L: 1,2m); Phần cột (D90-L: 3,7m; D60-L: 3,0m; D42-L: 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m2 |
| 19 | Trồng cây phượng tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 20 | Trồng cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 21 | Trồng cây cau bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 23 | Đất mùn trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | c/90ng |
| 25 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2/th |
| G | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| H | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,464 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Thuốc PMS 100 bột: 10 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,635 | kg |
| 4 | Nhân công xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,303 | công |
| 5 | Thuốc PMS 100 bột: 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,96 | kg |
| 6 | Nhân công xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,225 | công |
| I | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 10m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 10m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường chống ẩm 16A 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED máng đèn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 10 | Công tắc âm tường 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 11 | Công tắc Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led Stresst light- 100W- IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Trụ đèn STK hình côn D60 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Cần đèn đơn dài 2m vươn xa 2m ống STK D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c/đèn |
| 17 | Lắp đặt led downlight 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt led mâm ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Mặt nạ công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mặt nạ công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Mặt nạ công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Mặt nạ công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đế âm chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | hộp |
| 29 | Đế âm chống cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 30 | Cáp Cu/CXV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 31 | Cáp Cu/CXV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710 | m |
| 32 | Cáp Cu/CXV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 33 | Cáp Cu/CXV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 34 | Cáp Cu/CXV 10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Cáp Cu/CXV 25.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 36 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 37 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 38 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 39 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 40 | Ống luồn dây ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 41 | Ống luồn dây ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 42 | Ống luồn dây ruột gà PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Hộp chia dây có nắp E240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 48 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Đường ống gió D100 cho quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 50 | Cáp mạng UTP cáp 5/6E-4Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 51 | Cáp truyền hình RG-6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 52 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 53 | Modem ADSL - 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | SWICH 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Modem truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Bộ chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Modem tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Điện thoại tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,861 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 62 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 69 | Bu lông mạ kẽm M24x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 9 | Bồn nước inox 2,5m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van một chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê u-PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Co u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Co u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Co u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Co u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Co u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Co u-PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Co u-PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 26 | Lơi 45 u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lơi 45 u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lơi 45 u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lơi u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lơi u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lơi u-PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lơi u-PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Côn giảm u-PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn giảm u-PVC D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Co giảm u-PVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê giảm u-PVC D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê giảm u-PVC D90/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê giảm u-PVC D60/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê giảm u-PVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê giảm u-PVC D34/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê giảm u-PVC D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Nối ống u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Nối ống u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 44 | Nối ống u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Nối ống u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Nối ống u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Nối ống u-PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Nối ống u-PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 49 | Bít ống PVC D21 - ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Bít ống PVC D21 - ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Bít trơn u - PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Bít trơn u - PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Bít trơn u - PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Bít trơn u - PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Co ren trong u -PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt lavabo phòng y tế chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Bộ dây xịt ionx -0,6m, D21 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 63 | Phễu thoát sàn -D49/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Phễu thoát sàn -D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Phễu thoát sàn -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác -D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bơm - 1/4HP - Q=30 L/ph - H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0523 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,898 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | m2 |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Kim thu sét thường mạ kẽm D18; L=1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 8 | Chân bật D16 Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 10 | Thép dẹt 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 12 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| M | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,554 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,686 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,531 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,793 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện khối nhà chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước khối nhà chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,499 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,088 | m2 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu và bảo hành tận nơi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.(Các hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người) | 2 | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công hoặc thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật (10 người) | 10 | Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 2 | Máy cắt sắt | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 3 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy trộn Bê tông | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 5 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 6 | Xe tải ben | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 9 | Giàn giáo thép | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 40 |
| 10 | Máy phát điện | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy đào | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Máy khoan | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi