Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337799-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220328806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:38:00 đến ngày 2022-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,099,103,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.148654527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829730905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.270.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn huyện Phú Giáo, Bắc Tân Uyên - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÚ GIÁO – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVABảng 12bộ
2Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVABảng 17bộ
3Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVABảng 15bộ
4Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chốngBảng 12bộ
5Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chốngBảng 112bộ
6Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2136m
7Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm291m
8Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2243m
9Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2104m
10Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2301m
11Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm21141m
12Đầu cốt đồng 70mm27cái
13Đầu cốt đồng 95mm228cái
14Đầu cốt đồng 120mm213cái
15Ốc siết cáp 2/030cái
16Kẹp dây nóng 2/034cái
17Kẹp quai U 2/03cái
18Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ14tủ
19Ống PVC 4930m
20Co ống PVC 4930cái
21Ống PVC 114150m
22Co ống PVC 11460cái
23Code trụ bắt ống PVC45cái
24Đai thép + 02 khóa đai30bộ
25Băng keo cách điện15cuộn
26Băng quấn Silicon15cuộn
27Nắp che đầu cực MBA34cái
28Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)34bộ
29Nắp che đầu cực LA34cái
30Hộp composit gắn ĐK 3P14cái
31Bảng nguy hiểm14cái
32Bảng tên trạm (mica)14cái
33Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 115bộ
34Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmBảng 115bộ
B PHÚ GIÁO – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư lắp đặt Hotline
1Kẹp quai U 2/031cái
C PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọcBảng 114bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọcBảng 18bộ
3Xà U bắt rack sứBảng 18bộ
D PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm261,2m
2Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²60m
3Cáp 0,6/1kV AV-150mm212,24m
4Rãi căng dây: Cáp AV-150mm212m
5Cáp 0,6/1kV AV-120mm212,24m
6Rãi căng dây: Cáp AV-120mm212m
7Cosse ép Cu-Al 120mm²41cái
8Cosse ép Cu-Al 150mm²1cái
9Rack 4 sứ11bộ
10Rack 2 sứ2bộ
11Sứ ống chỉ48cái
12Bulon 16x250 + Long del vuông F1812cây
13Bulon 16x350 + Long del vuông F1810cây
14Kẹp AC-50-70 02 bulon52cái
15Kẹp AC-95 02 bulon140cái
16Kẹp dừng ABC 4x95mm224cái
17Bulon mắt 16x2506cây
18Bulon mắt 16x30018cây
19Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)2cái
20Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)80cái
21Nối ép nhôm cỡ dây 70-95/25-50 (WR379)28cái
22Nối ép nhôm cỡ dây 120-240/25-50 (WR815)18cái
E PHÚ GIÁO – PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV21máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV13máy
3FCO 24kV-100A34bộ
4Chì 3K21sợi
5Chì 6K13sợi
6Chống sét van LA 18kV-10kA34bộ
7TI 0,6kV - 150/5A (Điện lực cấp)21cái
8TI 0,6kV - 200/5A (Điện lực cấp)13cái
9MCCB 3P-600V-125A7cái
10MCCB 3P-600V-250A5cái
11Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)12cái
F PHÚ GIÁO – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư
1Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA2bộ
2Giá treo 01 máy biến áp 75kVA1bộ
3Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống3bộ
4Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm212m
5Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm29m
6Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm28m
7Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm26m
8Đầu cốt đồng 95mm21cái
9Đầu cốt đồng 120mm21cái
10Kẹp dây nóng 2/01cái
11Kẹp quai U 2/01cái
12Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ1tủ
13Ống PVC 492m
14Co ống PVC 492cái
15Ống PVC 908m
16Co ống PVC 904cái
17Code trụ bắt ống PVC2cái
18Nắp che đầu cực MBA1cái
19Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)1bộ
20Nắp che đầu cực LA1cái
21Hộp composit gắn ĐK 1P1cái
22Bảng nguy hiểm1cái
23Bảng tên trạm (mica)1cái
G PHÚ GIÁO – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -Phần tháo gỡ thiết bị
1MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
2MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
3FCO 24kV-100A3bộ
4Chì 6K3sợi
5Chống sét van LA 18kV-10kA3bộ
6TI 0,6kV - 300/5A1cái
7MCCB 3P-600V-350A1cái
8Điện kế 220/380V-5A1cái
H PHÚ GIÁO – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư
1Giá treo 01 máy biến áp 75kVA1bộ
2Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống1bộ
3Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm212m
4Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm29m
5Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm28m
6Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm26m
7Đầu cốt đồng 95mm21đầu
8Đầu cốt đồng 120mm21đầu
9Kẹp dây nóng 2/01cái
10Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ1tủ
11Ống PVC 492m
12Co ống PVC 492cái
13Ống PVC 908m
14Co ống PVC 904cái
15Code trụ bắt ống PVC2cái
16Nắp che đầu cực MBA1cái
17Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)1bộ
18Nắp che đầu cực LA1cái
19Hộp composit gắn ĐK 1P1cái
20Bảng nguy hiểm1cái
21Bảng tên trạm (mica)1cái
I PHÚ GIÁO – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị
1MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
2MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
3FCO 24kV-100A3bộ
4Chì 6K3sợi
5Chống sét van LA 18kV-10kA3bộ
6TI 0,6kV - 300/5A1cái
7MCCB 3P-600V-350A1cái
8Điện kế 220/380V-5A1cái
J PHÚ GIÁO – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ thu hồi
1Kẹp treo ABC 4x95mm213cái
K PHÚ GIÁO – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ
1Rack 2 sứ2bộ
2Rack 4 sứ12bộ
L PHÚ GIÁO – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Rack 2 sứ2bộ
2Rack 4 sứ12bộ
M BẮC TÂN UYÊN – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVABảng 29bộ
2Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chốngBảng 29bộ
3Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2108m
4Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2117m
5Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2230m
6Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm230m
7Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2271m
8Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2811m
9Đầu cốt đồng 95mm29cái
10Đầu cốt đồng 120mm229cái
11Đầu cốt đồng 150mm26cái
12Ốc siết cáp 2/018cái
13Kẹp dây nóng 2/027cái
14Kẹp quai U 2/03cái
15Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ9tủ
16Ống PVC 4918m
17Co ống PVC 4918cái
18Lắp đặt Ống PVC 11490m
19Co ống PVC 11436cái
20Code trụ bắt ống PVC27cái
21Đai thép + 02 khóa đai18bộ
22Băng keo cách điện9cuộn
23Băng quấn Silicon9cuộn
24Nắp che đầu cực MBA27cái
25Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)27bộ
26Nắp che đầu cực LA27cái
27Hộp composit gắn ĐK 3P9cái
28Bảng nguy hiểm9cái
29Bảng tên trạm (mica)9cái
30Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 210bộ
31Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmBảng 210bộ
N BẮC TÂN UYÊN – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư lắp đặt Hotline
1Kẹp quai U 2/024cái
O BẮC TÂN UYÊN – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọcBảng 29bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọcBảng 23bộ
3Xà U bắt rack sứBảng 25bộ
P BẮC TÂN UYÊN – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm267,32m
2Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²66m
3Cosse ép Cu-Al 120mm²44cái
4Rack 4 sứ7bộ
5Sứ ống chỉ28cái
6Bulon 16x250 + Long del vuông F188cây
7Bulon 16x350 + Long del vuông F186cây
8Kẹp AC-50-70 02 bulon28cái
9Kẹp AC-95 02 bulon84cái
10Kẹp dừng ABC 4x95mm26cái
11Bulon mắt 16x2502cây
12Bulon mắt 16x3004cây
13Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)88cái
14Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)8cái
15Nối ép nhôm cỡ dây 70-95/25-50 (WR379)22cái
16Nối ép nhôm cỡ dây 120-240/25-50 (WR815)2cái
Q BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV27máy
2MBT III-250kVA-22/0,4kV1máy
3FCO 24kV-100A27bộ
4Chì 6K27sợi
5Chì 8K3sợi
6Chống sét van LA 18kV-10kA27bộ
7TI 0,6kV - 200/5A (Điện lực cấp)27cái
8TI 0,6kV - 300/5A (Điện lực cấp)3cái
9MCCB 3P-600V-250A9cái
10MCCB 3P-600V-400A1cái
11Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)9cái
R BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư
1Bộ đà trạm giàn1bộ
2Bộ đà trạm trụ ghép1bộ
3Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA1bộ
4Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống3bộ
5Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm236m
6Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm212m
7Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm244m
8Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm224m
9Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm27m
10Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm221m
11Đầu cốt đồng 95mm24cái
12Đầu cốt đồng 120mm213cái
13Đầu cốt đồng 150mm23cái
14Kẹp dây nóng 2/09cái
15Kẹp quai U 2/09cái
16Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ1tủ
17Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ2tủ
18Ống PVC 1148m
19Co ống PVC 1142cái
20Code trụ bắt ống PVC2cái
21Bảng nguy hiểm1cái
22Bảng tên trạm (mica)1cái
S BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị
1MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
2MBT III-160kVA-22/0,4kV3máy
3FCO 24kV-100A9bộ
4Chì 6K6sợi
5Chống sét van LA 18kV-10kA9bộ
6TI 0,6kV - 200/5A9cái
7MCCB 3P-600V-250A3cái
8Điện kế 220/380V-5A3cái
T BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư
1Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA1bộ
2Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống1bộ
3Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm212m
4Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm28m
5Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm224m
6Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm23m
7Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm29m
8Đầu cốt đồng 120mm21đầu
9Đầu cốt đồng 150mm23đầu
10Kẹp dây nóng 2/03cái
11Kẹp quai U 2/03cái
12Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ1tủ
13Ống PVC 1148m
14Co ống PVC 1142cái
15Code trụ bắt ống PVC2cái
16Bảng nguy hiểm1cái
17Bảng tên trạm (mica)1cái
U BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị
1MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
2FCO 24kV-100A3bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA3bộ
4TI 0,6kV - 200/5A3cái
5MCCB 3P-600V-250A1cái
6Điện kế 220/380V-5A1cái
V BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ thu hồi
1Kẹp treo ABC 4x95mm25cái
W BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ
1Rack 4 sứ8bộ
X BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Rack 4 sứ8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.148654527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829730905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.270.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->