Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359632-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220208622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:23:00 đến ngày 2022-04-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,442,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,600,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng; cấp II+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Sửa chữa, cải tạo, đầu tư mới+ Tối thiểu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Ia H’Drai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp cân đối theo tiêu chí theo quy định tại Nghị quyết số 63/2020/NQ/HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Vũ Đại Lộc. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia H’Drai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH Trung Lương Kon Tum + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia H’Drai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực Xây dựng dân dựng hạng II trở lên. 2. Bản cam kết và chấp thuận chất đổ thải của công trường (Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/05/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (SỬA CHỮA)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,701m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V103,767m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V457,34m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V719,98m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V157,833m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V260,68m2
8Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V26,425m2
9Tháo dỡ đá granit sảnh, trụ sảnh, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,021m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Phá dỡ nền gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
14Làm lớp vữa xi măng dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V261m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,36m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.027,041m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V561,107m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.027,041m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,107m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,833m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V246,593m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
26Đánh bóng lại gạch lát nền, gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V141,878m2
27Cửa đi (nhôm XingFa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
28Thay bản lề, chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,402m2
30Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,021m2
31Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt nút nhấn ấu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Điều hòa PANASONIC 2.0 Hp CU/CS-N18UKH-8 (Loại O1A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
39Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
40Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
42Lắp đặt các loại đèn áp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Nẹp nhựa vuông UPVC đi dây điện ngoài nhà 100*40 (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
45Nẹp nhựa vuông UPVC đi dây điện trong nhà 40*25 (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
B NHÀ CÔNG VỤ (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141,44m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,722m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V278,143m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V103,925m2
7Phá dỡ lớp láng trên sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V100,061m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V65,813m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,968m2
10Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V141,44m2
11Lợp mái che tường bằng tôn mày dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.127,881m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,068m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,813m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,968m2
16Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,0611m2
17Thi công lớp bảo vệ bằng vữa xi măng dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (ĐMVL*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,0611m2
18Đánh bóng lại gạch lát nền, gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V206,4m2
19Xằm lỗ nền khu sân phơi để thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1m2
22Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
23Thi công trần gỗ dán, ván épMô tả kỹ thuật theo chương V9,103m2
C NHÀ ĂN (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,695m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V155,435m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V110,33m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,438m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,918m2
6Phá dỡ lớp láng trên sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V26,452m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
9Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,695m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,873m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,248m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
13Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4521m2
14Thi công lớp bảo vệ bằng vữa xi măng dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (ĐMVL*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4521m2
15Đánh bóng lại gạch lát nền, gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
16Thay bản lề, chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
18Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,404m2
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt các loại đèn tròn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt vòi xả D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt van khóa mở D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42*1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,943m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,549m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
60Làm tầng lọc đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
61Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
62Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
63Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,06m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V158,145m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V116,149m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,72m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
7Tháo dỡ máng nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V14,445m2
8Lắp dựng cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,06m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,145m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,149m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
12Sơn cửa nhôm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,72m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,775m2
15Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,321m2
16Lắp mới lại máng nước tôn phía trước nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V14,4451m2
17Nẹp trần khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V85,3m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE MÁY (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,575m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,485m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,303m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,665m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,323m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,778m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,413m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,36m2
9Lợp lại mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
10Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,575m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,788m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,988m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,778m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,413m2
15Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F CỔNG TƯỜNG RÀO (LÀM MỚI + SỬA CHỮA)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,295m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51,537m3
3Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V298,44m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,832m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V65,832m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V265,921m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V104,074m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,921m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,074m2
10Đánh bóng đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V1,886m2
11Motor cổng đẩy (bao gồm các thiết bị như thanh răng, điều khiển, khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
16Xây trụ thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
17Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
18Trát trụ, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,061m2
19Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song vuông 14 rỗng);(Khung hộp 40x 40; song vuông 14 rỗng);(Toàn bộ khung hộp 30x 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218m2
20Lắp dựng tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,218m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,061m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V186,796m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,3m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,796m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,3m2
26Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song vuông 14 rỗng);(Khung vuông 40x 40; song vuông 14 rỗng);(Toàn bộ khung hộp 30x 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,05m2
27Lắp dựng tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,05m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799m3
31Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,492m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,145m3
33Xây trụ, tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,842m3
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m
35Trát trụ, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,804m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
40Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song vuông 14 rỗng);(Khung hộp 40x 40; song vuông 14 rỗng);(Toàn bộ khung hộp 30x 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,426m2
41Lắp dựng tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,426m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,804m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
46Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
48Xây trụ, tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
49Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
50Trát trụ, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,809m2
51Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,158m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
56Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song vuông 14 rỗng);(Khung hộp 40x 40; song vuông 14 rỗng);(Toàn bộ khung hộp 30x 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
57Lắp dựng tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,967m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,403m3
62Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,482m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,397m3
64Xây trụ, tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,766m3
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m
66Trát trụ, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,03m2
67Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,528m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,073m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
72Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song vuông 14 rỗng);(Khung hộp 40x 40; song vuông 14 rỗng);(Toàn bộ khung hộp 30x 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
73Lắp dựng tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,63m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,786m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,493m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
82Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,182m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,561m3
84Xây trụ, tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
85Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m
86Trát trụ, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,222m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,476m2
88Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,182m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,418m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,88m2
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,102m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585m3
97Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,575m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,342m3
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,846m3
100Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m
101Trát trụ, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,199m2
102Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,74m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
107Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song vuông 14 rỗng);(Khung hộp 40x 40; song vuông14 rỗng);(Toàn bộ khung hộp 30x 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,212m2
108Lắp dựng tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,212m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,938m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,004m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,613m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
117Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,818m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,563m3
119Xây trụ, tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,027m3
120Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,84m
121Trát trụ, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,283m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,698m2
123Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,294m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,192m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
129Rải đá dăm chèn phễu ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
130Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song vuông 14 rỗng);(Khung hộp 40x 40; song vuông 14 rỗng);(Toàn bộ khung hộp 30x 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,606m2
131Lắp dựng tường rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,606m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V510,275m2
133Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V490,179m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,902100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,902100m3
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V202,095m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,995m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,061100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V206,1m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V205,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V109,718m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
8Làm lớp vữa xi măng dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.285,41m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.285,4m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,344m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,108m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,732m2
H HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,95m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,369m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,206m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,732m3
7Đào, nạo vét mương thoát nước bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11,635m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,347m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,098100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,673m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,401m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,277m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V266cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng; cấp II+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Sửa chữa, cải tạo, đầu tư mới+ Tối thiểu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trìn 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư xây dựng dân dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực)33
4 Đội trưởng thi công 1 trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật22
5 Công nhân trên công trường 15 tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy cắt bê tông 7,5kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW2
8 Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW1
10 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
11 Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm1
12 Máy lu rung ≥ 16T Máy lu rung ≥ 16T1
13 Máy mài - công suất : 2,7 kW Máy mài - công suất : 2,7 kW1
14 Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít4
15 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T2
16 Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
17 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->