Gói thầu: Gói thầu 17 2022 PTV-AL: Cung cấp dịch vụ kiểm tra đường hàn đường ống lót thép bằng phương pháp không phá hủy, nhà máy thủy điện A Lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401480-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 17 2022 PTV-AL: Cung cấp dịch vụ kiểm tra đường hàn đường ống lót thép bằng phương pháp không phá hủy, nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374439 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 13:58:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,894,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là332.842.257(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.568.451VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (Kiểm tra chất lượng đường hàn bằng phương pháp không phá hủy (siêu âm, từ tính, thẩm thấu…..) đối với đường ống lót thép hầm thủy điện có cột áp tương đương Nhà máy A Lưới)- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu liên quan để chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Hợp đồng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của Chủ đầu tư đạt từ 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 155.326.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng trong độ tuổi lao động, phải có chứng chỉ kiểm tra không phá hủy (NDT) bậc III trở lên.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhân viên kiểm tra đánh giá chất lượng đường hàn yêu cầu phải có chứng chỉ kiểm tra đường hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT) bậc II trở lên.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Biết các công việc liên quan đến kiểm tra đường hàn bằng phương pháp không phá hủy(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 17 2022 PTV-AL: Cung cấp dịch vụ kiểm tra đường hàn đường ống lót thép bằng phương pháp không phá hủy, nhà máy thủy điện A Lưới Cung cấp dịch vụ kiểm tra đường hàn đường ống lót thép bằng phương pháp không phá hủy, nhà máy thủy điện A Lưới 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị Hạch toán kinh tế độc lập theo quy định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Kiểm tra không phá hủy mối hàn - Phương pháp siêu âm, hoặc thẩm thấu, hoặc từ tính…) - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (hoặc tương đương), hóa đơn giá trị gia tăng của Nhà thầu tương ứng với các hợp đồng cung cấp trong E-HSDT; - Các hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự của nhà thầu theo quy định Chương III. - Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | * Các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1(a), E-BDL. * Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (năm 2019;2020,2021) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019,2020,2021. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của năm 2019,2020,2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính của năm 2021. +Báo cáo kiểm toán. + Các hồ sơ, tài liệu khác nêu tại văn bản mời thương thảo hợp đồng của chủ đầu tư (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ông ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung, Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: (0236) 3959 122 Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ: Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: (0236) 3959122; Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ: Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: (0236) 3959 122; Fax: (0236) 3935 960 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ: Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: (0236) 3959122; Fax: (0236) 3935 960 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra chất lượng đường hàn bằng phương pháp không phá hủy (siêu âm, từ tính, thẩm thấu…..) | - Thực hiện đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phần II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.- Nhà thầu phải Có bảng báo cáo đánh giá chất lượng đường hàn bằng phương pháp không phá hủy tại từng vị trí kiểm tra. | md | 818,36 | Trong quá trình hàn măng xông và tấm bịt, nhà thầu thi công sẽ thi công nhiều lớp hàn. Khối lượng kiểm tra đường hàn không phá hủy chỉ tính theo md đường hàn hàn măng xông hoàn thiện. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.32842257E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.568.451VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là332.842.257(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.568.451VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (Kiểm tra chất lượng đường hàn bằng phương pháp không phá hủy (siêu âm, từ tính, thẩm thấu…..) đối với đường ống lót thép hầm thủy điện có cột áp tương đương Nhà máy A Lưới)- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu liên quan để chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Hợp đồng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của Chủ đầu tư đạt từ 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 155.326.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng trong độ tuổi lao động, phải có chứng chỉ kiểm tra không phá hủy (NDT) bậc III trở lên.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên thí nghiệm | 3 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhân viên kiểm tra đánh giá chất lượng đường hàn yêu cầu phải có chứng chỉ kiểm tra đường hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT) bậc II trở lên.(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên hỗ trợ thí nghiệm | 3 | Biết các công việc liên quan đến kiểm tra đường hàn bằng phương pháp không phá hủy(Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh: bản chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ và hồ sơ có liên quan) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi