Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378254-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220371372
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 13:47:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 404,170,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là404.170.414(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.042.603VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.919.290 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 282.919.290 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.919.290 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kiểm định viên thiết bị áp lực nồi hơi, bình áp lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiểm định viên thiết bị áp lực nồi hơi, bình áp lực do Bộ Công Thương cấp chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiểm định viên thiết bị áp lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiểm định viên thiết bị áp lực do Bộ LĐTB&XH cấp chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiểm định viên thiết bị nâng - thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiểm định viên thiết bị nâng - thang máy do Bộ LĐTB&XH cấp chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022
Gồm nhiều dự toán, các gói thầu được lập theo từng dự toán riêng độc lập
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần , địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: E-HSĐX phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX (bản gốc E-HSĐX) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà Nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nồi hơi S4 150 T/h Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp nồi hơi và áp kế kèm theo thuộc NMNĐ Cần Thơ
2 Bình khí nén kiểm soát (Trụ đứng, tầng đất S4) 4 m3 Bình 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực và áp kế kèm theo thuộc NMNĐ Cần Thơ
3 Bình chứa khí nén (Khu vực lọc nước S4) 0,0878 m3 Bình 1 nt
4 Bình khí nén GT1 0,29 m3 Bình 1 nt
5 Bình khí nén GT2 0,29 m3 Bình 1 nt
6 Bình khí nén GT3 0,29 m3 Bình 1 nt
7 Bình khí nén GT4 0,29 m3 Bình 1 nt
8 Bình khử khí 20 m3 Bình 1 nt
9 Bình hút ẩm 1A (Tầng đất S4) 0,14 m3 Bình 1 nt
10 Bình hút ẩm 1B (Tầng đất S4) 0,14 m3 Bình 1 nt
11 Bình khí nén gia dụng 1A (Tầng đất S4) 4 m3 Bình 1 nt
12 Bình khí nén gia dụng 1C (Tầng đất S4) 4,7 m3 Bình 1 nt
13 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1A (ở giữa) 0,26 m3 Bình 1 nt
14 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1B (phải, hướng lộ ra sông) 0,26 m3 Bình 1 nt
15 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1C (trái, hướng lộ ra sông) 0,357 m3 Bình 1 nt
16 Bình gia nhiệt số 2 Bình 1 nt
17 Bình gia nhiệt số 4 0,4 m3 Bình 1 nt
18 Bình gia nhiệt số 5 1,7 m3 Bình 1 nt
19 Đường ống dẫn hơi chính 250A Mét 41 nt
20 Đường ống dẫn nước cấp 125A Mét 46 nt
21 Đường ống dẫn hơi trích số 1 250A Mét 34 nt
22 Đường ống dẫn hơi trích số 2 200A Mét 34 nt
23 Đường ống dẫn hơi trích số 3 200A Mét 125 nt
24 Đường ống dẫn hơi trích số 4 100A Mét 20 nt
25 Đường ống dẫn đầu hút bơm nước cấp 125A Mét 31 nt
26 Đường ống hơi tán từ sau CV16 đến 06 bộ đốt 50A Mét 24 nt
27 Bình khí nén di động p/x cơ nhiệt 0,29 m3 Bình 1 nt
28 Bình khí nén trung gian p/x cơ nhiệt 0,14 m3 Bình 1 nt
29 Bình khí nén di động FUJI p/x cơ nhiệt 0,09 m3 Bình 1 nt
30 03 Bình chứa Clo lỏng 780 lít Bình 3 nt
31 Bình lọc không khí cho dầu F.O 3100 lít Bình 1 nt
32 HT đường ống dẫn hơi phụ Ống có ĐK >150mm.dài: 551m Mét 551 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực và áp kế kèm theo thuộc NMNĐ Ô Môn Tổ máy S1
33 HT đường ống góp xả nước của lò hơi Ống có ĐK >150mm.dài: 27m Mét 27 nt
34 HT đường ống dẫn nước xả của lò hơi Ống có ĐK >150mm.dài: 231m Mét 231 nt
35 HT đường ống dẫn hơi lạnh tái sấy Ống có ĐK >150mm.dài: 134m Mét 134 nt
36 HT đường ống dẫn nước ngưng tụ Ống có ĐK >150mm.dài: 112m Mét 112 nt
37 HT đường ống góp dẫn nước xả ngưng tụ Ống có ĐK >150mm.dài: 136m Mét 136 nt
38 HT đường ống xả tràn bình khử khí Ống có ĐK 200A.dài: 59m Mét 59 nt
39 HT đường ống dẫn hơi chèn Ống có ĐK >150mm.dài: 207m Mét 207 nt
40 HT đường ống dẫn hơi nóng tái sấy Ống có ĐK >150mm.dài: 147m Mét 147 nt
41 HT đường ống dẫn nước cấp cao áp Ống có ĐK >150mm.dài: 632m Mét 632 nt
42 HT đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt cao áp Ống có ĐK >150mm.dài: 153m Mét 153 nt
43 HT đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin cao áp Ống có ĐK >150mm.dài: 94m Mét 94 nt
44 HT đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt hạ áp Ống có ĐK >150mm.dài: 154m Mét 154 nt
45 HT đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin hạ áp Ống có ĐK >150mm.dài: 46m Mét 46 nt
46 HT đường ống dẫn hơi chính Ống có ĐK >150mm.dài: 215m Mét 215 nt
47 HT đường ống dẫn hơi phụ gia nhiệt cho các bộ SAH và đường ống dẫn nước xả đọng Ống có ĐK >150mm.dài: 433m Mét 433 nt
48 HT đường ống dẫn nước phun giảm ôn cho bộ SH và RH Ống có ĐK >150mm.dài: 149m Mét 149 nt
49 HT đường ống dẫn hơi thổi muội lò hơi Ống có ĐK >150mm.dài: 406m Mét 406 nt
50 HT đường ống dẫn nước xả đọng Tuabin Ống có ĐK >150mm.dài: 52m Mét 52 nt
51 HT đường ống dẫn hơi của bộ chuyển đổi hơi Ống có ĐK >150mm.dài: 1.394m Mét 1.394 nt
52 HT đường ống dẫn hơi trích tuabin Ống có ĐK >150mm.dài: 336m Mét 336 nt
53 HT đường ống dẫn hơi thông gió Ống có ĐK >150mm.dài: 30m Mét 30 nt
54 Bình khử khí S1 36m3 Bình 1 nt
55 Bình chứa khí nén gia dụng số 1 10m3 Bình 1 nt
56 Bình chứa khí nén gia dụng số 2 10m3 Bình 1 nt
57 Bình chứa khí nén kiểm soát số 1 7m3 Bình 1 nt
58 Bình chứa khí nén kiểm soát số 2 7m3 Bình 1 nt
59 Bình chứa khí nén khu vực XLN/NT 4m3 Bình 1 nt
60 Bồn Foam số 1 4,547m3 Bình 1 nt
61 Bồn Foam số 2 8,310m3 Bình 1 nt
62 Bồn Foam số 3 0,642m3 Bình 1 nt
63 Bình chứa hóa chất khô chữa cháy 1,5m3 Bình 1 nt
64 Bình chứa khí nén cho FGD bypass damper 0,4m3 Bình 1 nt
65 Bình chứa nước khử khí 251m3 Bình 1 nt
66 Bồn nước đọng bộ xông gió bằng hơi 1A 0,83m3 Bình 1 nt
67 Bồn nước đọng bộ xông gió bằng hơi 1B 0,83m3 Bình 1 nt
68 Bồn xả bộ chuyển đổi hơi 0,48m3 Bình 1 nt
69 Bình chứa Amoniac số 1 19,2m3 Bình 1 nt
70 Bình chứa Amoniac số 2 19,2m3 Bình 1 nt
71 Bộ tích lũy khí Amoniac số 1 1m3 Bình 1 nt
72 Bộ tích lũy khí Amoniac số 2 1m3 Bình 1 nt
73 Bộ bốc hơi khí Amoniac số 1 2200 lít Bình 1 nt
74 Bộ bốc hơi khí Amoniac số 2 2200 lít Bình 1 nt
75 Bình chứa khí nén van đóng mở nước giảm ôn phun đầu ra Bộ quá nhiệt cấp 1 0,05m3 Bình 1 nt
76 Bình chứa khí nén van đóng mở nước giảm ôn phun đầu ra Bộ quá nhiệt cấp 2 0,05m3 Bình 1 nt
77 Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 1 0,05m3 Bình 1 nt
78 Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 2 0,05m3 Bình 1 nt
79 Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 3 0,.05m3 Bình 1 nt
80 Bình gia nhiệt nước cấp hạ áp số 3 10,984m3 Bình 1 nt
81 Bình gia nhiệt nước cấp hạ áp số 4 9,594m3 Bình 1 nt
82 Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 6 30,141m3 Bình 1 nt
83 Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 7 30,720m3 Bình 1 nt
84 Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 8 27,255m3 Bình 1 nt
85 Bình gia nhiệt dầu 1A 4,086m3 Bình 1 nt
86 Bình gia nhiệt dầu 1B 4,086m3 Bình 1 nt
87 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nội địa số 1 (Phòng KHVT) 0,225m3 Bình 1 nt
88 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nội địa số 2 (Phòng KHVT) 0,225m3 Bình 1 nt
89 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 1 (Phòng KHVT) 0,275m3 Bình 1 nt
90 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 2 (Phòng KHVT) 0,275m3 Bình 1 nt
91 Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 3 (Phòng KHVT) 0,275m3 Bình 1 nt
92 Bộ chuyển đổi hơi 16,462m3 Bình 1 nt
93 Bình đệm khí Hydro 1m3 Bình 1 nt
94 Bình phân ly Hydro T-103 số 1 0,107 m3 Bình 1 nt
95 Bình phân ly Hydro T-103 số 2 0,107 m3 Bình 1 nt
96 Bình phân ly Oxy T-101 số 1 0,107 m3 Bình 1 nt
97 Bình phân ly Oxy T-101 số 2 0,107 m3 Bình 1 nt
98 Bình lọc không khí cho dầu DO (Phòng KH-VT) 0,7m3 Bình 1 nt
99 Bình lọc không khí cho dầu FO nội địa (Phòng KH-VT) 3,5m3 Bình 1 nt
100 Bình lọc không khí cho dầu FO nhập khẩu số 1(Phòng KH-VT) 3,5m3 Bình 1 nt
101 Bình lọc không khí cho dầu FO nhập khẩu số 2(Phòng KH-VT) 3,5m3 Bình 1 nt
102 140 vỏ chai chứa khí Nitơ 47 lít chai 140 nt
103 200 vỏ chai chứa khí Hydro 46,7 lít chai 200 nt
104 13 chai chứa khí Clo lỏng 780 lít chai 13 nt
105 Máy nén khí di động Xưởng Ô tô(Phân xưởng SCCN) 0,250m3 cái 1 nt
106 Đường ống dẫn khí đốt tự nhiên Ống có ĐK >150mm dài 2331m Mét 2.331 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực và áp kế kèm theo thuộc NMNĐ Ô Môn Tổ máy S2
107 Bình chứa hóa chất khô chữa cháy Tổ máy S2 1,5m3 Bình 1 nt
108 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 2 p/x cơ 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Cần Thơ
109 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 4 p/x cơ 1 tấn Cái 1 nt
110 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 5 p/x cơ 1 tấn Cái 1 nt
111 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 6 p/x cơ 1 tấn Cái 1 nt
112 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 7 p/x điện 1 tấn Cái 1 nt
113 Palăng xích lắc tay (PS1) 1,5 tấn Cái 1 nt
114 Palăng xích lắc tay (PS2) 1,5 tấn Cái 1 nt
115 Palăng xích lắc tay (PS3) 1,5 tấn Cái 1 nt
116 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 1 3 tấn Cái 1 nt
117 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 2 p/x điện 3 tấn Cái 1 nt
118 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 3 p/x cơ 3 tấn Cái 1 nt
119 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 4 p/x cơ 3 tấn Cái 1 nt
120 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 1 p/x điện 5 tấn Cái 1 nt
121 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 2 p/x cơ 5 tấn Cái 1 nt
122 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 3 p/x cơ 5 tấn Cái 1 nt
123 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 4 p/x cơ 5 tấn Cái 1 nt
124 Palăng xích kéo tay 10 tấn số 1 p/x cơ 10 tấn Cái 1 nt
125 Palăng xích kéo tay 10 tấn số 2 p/x cơ 10 tấn Cái 1 nt
126 Palăng xích kéo tay 15 tấn số 1 p/x cơ 15 tấn Cái 1 nt
127 Palăng xích kéo tay 20 tấn số 1 p/x cơ 20 tấn Cái 1 nt
128 Pa lăng cáp điện 1 tấn (Xưởng MBA) 1 tấn Cái 1 nt
129 Pa lăng cáp điện 3 tấn (PXCSĐiện) 3 tấn Cái 1 nt
130 Pa lăng điện 3 tấn (PXSCCN) 3 tấn Cái 1 nt
131 Pa lăng điện 5 tấn (PXSCCN) 5 tấn Cái 1 nt
132 Pa lăng cáp điện 5 tấn (PXCSĐiện) 5 tấn Cái 1 nt
133 Cầu trục hai dầm-Tuabin máy phát S4 30/15 tấn Cái 1 nt
134 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-01 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn Tổ máy S1
135 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-02 1 tấn Cái 1 nt
136 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-03 1 tấn Cái 1 nt
137 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-04 1 tấn Cái 1 nt
138 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-05 1 tấn Cái 1 nt
139 Pa lăng kéo tay xưởng SC-Nitchi 1 tấn Cái 1 nt
140 Pa lăng kéo tay IBM-Japan-IHSZ-A662 (PXĐ) 1 tấn Cái 1 nt
141 Pa lăng kéo tay Greizug-Tralift 1 tấn Cái 1 nt
142 Pa lăng xích lắc tay (PS4) 1,5 tấn Cái 1 nt
143 Pa lăng kéo tay VITAL 1,5 tấn Cái 1 nt
144 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-01 2 tấn Cái 1 nt
145 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-02 2 tấn Cái 1 nt
146 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-03 2 tấn Cái 1 nt
147 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-04 2 tấn Cái 1 nt
148 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T 2 tấn Cái 1 nt
149 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T 3 tấn Cái 1 nt
150 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-01 3 tấn Cái 1 nt
151 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-02 3 tấn Cái 1 nt
152 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-03 3 tấn Cái 1 nt
153 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-04 3 tấn Cái 1 nt
154 Pa lăng kéo P.quạt thổi khí thông thường xuyên 3 tấn Cái 1 nt
155 Pa lăng kéo tay Greizug-Tralijt (PXĐ) 3 tấn Cái 1 nt
156 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1A-Nitchi 1 tấn Cái 1 nt
157 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1B-Nitchi 1 tấn Cái 1 nt
158 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1C-Nitchi 1 tấn Cái 1 nt
159 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1D-Nitchi 3 tấn Cái 1 nt
160 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2A-Nitchi (Khu vực quạt sục khí Nitrat hóa) 3 tấn Cái 1 nt
161 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2B-Nitchi (Khu vực máy nén khí kiểm soát XLN) 2 tấn Cái 1 nt
162 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2C-Nitchi (Khu vực nhà chữa cháy nước lọc) 2 tấn Cái 1 nt
163 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2D-Nitchi (Khu vực động cơ M-BFP) 2 tấn Cái 1 nt
164 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3C-Nitchi (Khu vực các bộ gia nhiệt dầu F.O) 3 tấn Cái 1 nt
165 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4A-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) 3 tấn Cái 1 nt
166 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4B-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) 3 tấn Cái 1 nt
167 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4C-Nitchi (Khu vực máy ép bùn) 3 tấn Cái 1 nt
168 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5A-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 nt
169 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5B-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 nt
170 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5C-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 nt
171 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5D-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 nt
172 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6A-Nitchi 10 tấn Cái 1 nt
173 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6B-Nitchi 10 tấn Cái 1 nt
174 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6C-Nitchi 10 tấn Cái 1 nt
175 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7C-Nitchi 15 tấn Cái 1 nt
176 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7D-Nitchi 15 tấn Cái 1 nt
177 Pa lăng điện Limestone crusher house-Kone Cranes 0,5 tấn Cái 1 nt
178 Palăng điện bộ phân loại đá vôi A-YALE (FGD) 1 tấn Cái 1 nt
179 Palăng điện bộ phân loại đá vôi B-YALE (FGD) 1 tấn Cái 1 nt
180 Pa lăng điện GGH-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 nt
181 Pa lăng điện T-BFP Oil Unit-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 nt
182 Pa lăng điện EDG số 1-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 nt
183 Pa lăng điện EDG số 2-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 nt
184 Pa lăng điện GAH-Kamiuchi 1 tấn Cái 1 nt
185 Palăng điện-YALE (Nạp bi cho máy nghiền) 2 tấn Cái 1 nt
186 Pa lăng điện Chlorine ton container 1-Kamiuchi 2 tấn Cái 1 nt
187 Pa lăng điện Chlorine ton container 2-Kamiuchi 2 tấn Cái 1 nt
188 Pa lăng điện Condenser vacuum pump-Kamiuchi 2 tấn Cái 1 nt
189 Palăng điện cho lược tiếp nhận dầu F.O 2 tấn Cái 1 nt
190 Pa lăng điện xưởng sửa chữa xe-Nitchi 2,5 tấn Cái 1 nt
191 Palăng điện cho thiết bị phụ bộ lọc ck số 1-YALE 3 tấn Cái 1 nt
192 Palăng điện cho thiết bị phụ bộ lọc ck số 2-YALE 3 tấn Cái 1 nt
193 Pa lăng điện khu vực ESP-Kito 3 tấn Cái 1 nt
194 Pa lăng điện Absorber Recycle Pump 1A-Kamiuchi 4 tấn Cái 1 nt
195 Pa lăng điện Absorber Recycle Pump 1B-Kamiuchi 4 tấn Cái 1 nt
196 Pa lăng điện Absorber Recycle Pump 1C-Kamiuchi 4 tấn Cái 1 nt
197 Pa lăng điện Absorber Recycle Pump 1D-Kamiuchi 4 tấn Cái 1 nt
198 Pa lăng điện Boiler Top-Kamiuchi 5 tấn Cái 1 nt
199 Pa lăng điện M-BFP-Kamiuchi 5 tấn Cái 1 nt
200 Pa lăng điện ACWP-Kamiuchi 5 tấn Cái 1 nt
201 Pa lăng điện khu vực hóa chất C-Ishar 5 tấn Cái 1 nt
202 Pa lăng điện khu vực hóa chất H-Ishar 5 tấn Cái 1 nt
203 Pa lăng điện GRF Motor 1A-Kamiuchi 7,5 tấn Cái 1 nt
204 Pa lăng điện GRF Motor 1B-Kamiuchi 7,5 tấn Cái 1 nt
205 Palăng điện bộ lọc chân không số 1-YALE 7,5 tấn Cái 1 nt
206 Palăng điện bộ lọc chân không số 2-YALE 7,5 tấn Cái 1 nt
207 Pa lăng điện GRF 1A-Kamiuchi 15 tấn Cái 1 nt
208 Pa lăng điện GRF 1B-Kamiuchi 15 tấn Cái 1 nt
209 Pa lăng điện M-BFP Motor-Kamiuchi 15 tấn Cái 1 nt
210 Tời nâng BCP 1A-MAW-40H10G2 4,2 tấn Cái 1 nt
211 Tời nâng BCP 1B-MAW-40H10G2 4,2 tấn Cái 1 nt
212 Tời nâng xưởng sửa chữa-Hadef (Electric motor driven winch for workshop) 5 tấn Cái 1 nt
213 Thang máy điện (Lò hơi S1) 1,05 tấn Cái 1 nt
214 Xe nâng hàng động cơ điện 1,5 tấn Cái 1 nt
215 Xe nâng hàng động cơ điện 1,5 tấn Cái 1 nt
216 Xe nâng hàng động cơ Diesel 5 tấn Cái 1 nt
217 Cầu trục một dầm Ball mill house số 1-DEMAG 3 tấn Cái 1 nt
218 Cầu trục một dầm Ball mill house số 2-DEMAG 3 tấn Cái 1 nt
219 Cầu trục một dầm Ball mill house số 3-DEMAG 3 tấn Cái 1 nt
220 Cầu trục một dầm Limestone crusher house-Kuli (Nhà nghiền thô) 5 tấn Cái 1 nt
221 Cầu trục một dầm BFP-T-DEMAG (S1) 15 tấn Cái 1 nt
222 Cầu trục hai dầm quạt cung cấp khí Oxy-DEMAG 4 tấn Cái 1 nt
223 Cầu trục hai dầm xưởng sửa chữa cơ-DEMAG 10 tấn Cái 1 nt
224 Cầu trục hai dầm xưởng sửa chữa điện-DEMAG 10 tấn Cái 1 nt
225 Cầu trục hai dầm BUF-DEMAG (S1) 25 tấn Cái 1 nt
226 Cần trục chân đế - Tổ lò rèn 1,5/1,5 tấn Cái 1 nt
227 Cần trục chân đế - Silo đá vôi (S1) 2,5/2,5 tấn Cái 1 nt
228 Cần trục chân đế - Cảng đá vôi nhà máy 6,0/3,0 tấn Cái 1 nt
229 Cần trục bánh lốp 65N-0934 (UR-V374) (có thùng nâng người) 0,48/3.0 tấn Cái 1 nt
230 Cần trục bánh lốp 65M-2618 (UR-V343) 0,68/3 tấn Cái 1 nt
231 Cần trục bánh lốp 65N-0827 (UNIC URV504-1) 0,8/4.0 tấn Cái 1 nt
232 Cần trục bánh lốp 65N-0896 (UNIC UR603) 1.0/6.0 tấn Cái 1 nt
233 Cần cẩu KATO bánh lốp 2/30 tấn Cái 1 nt
234 Cần trục bánh lốp TADANO 70 tấn Cái 1 nt
235 Cầu trục hai dầm – Tuabin-Máy phát S1 75/20 tấn Cái 1 nt
236 Palăng xích kéo tay 1 tấn (kho) 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn Tổ máy S2
237 Palăng xích kéo tay 1 tấn (kho) 1 tấn Cái 1 nt
238 Palăng xích kéo tay 1 tấn 1 tấn Cái 1 nt
239 Palăng xích kéo tay 1 tấn (kho) 1 tấn Cái 1 nt
240 Palăng xích kéo tay 1,5 tấn (BTS NS) 1,5 tấn Cái 1 nt
241 Palăng xích kéo tay 2 tấn (kho) 2 tấn Cái 1 nt
242 Palăng xích kéo tay 3 tấn 3 tấn Cái 1 nt
243 Palăng xích kéo tay 3 tấn (BGN dầu FO S2) 3 tấn Cái 1 nt
244 Palăng xích kéo tay 5 tấn (lược rác BN S2) 5 tấn Cái 1 nt
245 Palăng xích kéo tay 5 tấn (lược rác BN S2) 5 tấn Cái 1 nt
246 Palăng xích kéo tay 5 tấn (lược rác BN S2) 5 tấn Cái 1 nt
247 Palăng xích kéo tay 5 tấn (lược rác BN S2) 5 tấn Cái 1 nt
248 Palăng xích kéo tay 10 tấn (kho) 10 tấn Cái 1 nt
249 Palăng xích kéo tay 10 tấn (kho) 10 tấn Cái 1 nt
250 Palăng xích kéo tay 10 tấn (kho) 10 tấn Cái 1 nt
251 Palăng xích kéo tay 15 tấn (kho) 15 tấn Cái 1 nt
252 Palăng xích kéo tay 15 tấn (kho) 15 tấn Cái 1 nt
253 Palăng xích kéo tay 15 tấn (kho) 15 tấn Cái 1 nt
254 Palăng xích kéo tay 15 tấn (kho) 15 tấn Cái 1 nt
255 Pa lăng điện Hadef-Đức (Silo đá vôi S2) 1,5 tấn Cái 1 nt
256 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (ESP TM2) 3 tấn Cái 1 nt
257 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GRF 2A) 7,5 tấn Cái 1 nt
258 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GRF 2B) 7,5 tấn Cái 1 nt
259 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GRF 2A) 15 tấn Cái 1 nt
260 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GRF 2B) 15 tấn Cái 1 nt
261 Tời điện (kho) 5 tấn Cái 1 nt
262 Tời điện (kho) 5 tấn Cái 1 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.04170414E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.042.603VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là404.170.414(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.042.603VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.919.290 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 282.919.290 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.919.290 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kiểm định viên thiết bị áp lực nồi hơi, bình áp lực 1 Kiểm định viên thiết bị áp lực nồi hơi, bình áp lực do Bộ Công Thương cấp chứng chỉ22
2 Kiểm định viên thiết bị áp lực 1 Kiểm định viên thiết bị áp lực do Bộ LĐTB&XH cấp chứng chỉ22
3 Kiểm định viên thiết bị nâng - thang máy 1 Kiểm định viên thiết bị nâng - thang máy do Bộ LĐTB&XH cấp chứng chỉ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->