Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371372 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 13:47:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,170,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là404.170.414(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.042.603VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.919.290 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 282.919.290 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.919.290 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thiết bị áp lực nồi hơi, bình áp lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiểm định viên thiết bị áp lực nồi hơi, bình áp lực do Bộ Công Thương cấp chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thiết bị áp lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiểm định viên thiết bị áp lực do Bộ LĐTB&XH cấp chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thiết bị nâng - thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiểm định viên thiết bị nâng - thang máy do Bộ LĐTB&XH cấp chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 Gồm nhiều dự toán, các gói thầu được lập theo từng dự toán riêng độc lập 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: E-HSĐX phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX (bản gốc E-HSĐX) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà Nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hơi S4 | 150 T/h | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp nồi hơi và áp kế kèm theo thuộc NMNĐ Cần Thơ |
| 2 | Bình khí nén kiểm soát (Trụ đứng, tầng đất S4) | 4 m3 | Bình | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực và áp kế kèm theo thuộc NMNĐ Cần Thơ |
| 3 | Bình chứa khí nén (Khu vực lọc nước S4) | 0,0878 m3 | Bình | 1 | nt |
| 4 | Bình khí nén GT1 | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 5 | Bình khí nén GT2 | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 6 | Bình khí nén GT3 | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 7 | Bình khí nén GT4 | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 8 | Bình khử khí | 20 m3 | Bình | 1 | nt |
| 9 | Bình hút ẩm 1A (Tầng đất S4) | 0,14 m3 | Bình | 1 | nt |
| 10 | Bình hút ẩm 1B (Tầng đất S4) | 0,14 m3 | Bình | 1 | nt |
| 11 | Bình khí nén gia dụng 1A (Tầng đất S4) | 4 m3 | Bình | 1 | nt |
| 12 | Bình khí nén gia dụng 1C (Tầng đất S4) | 4,7 m3 | Bình | 1 | nt |
| 13 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1A (ở giữa) | 0,26 m3 | Bình | 1 | nt |
| 14 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1B (phải, hướng lộ ra sông) | 0,26 m3 | Bình | 1 | nt |
| 15 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1C (trái, hướng lộ ra sông) | 0,357 m3 | Bình | 1 | nt |
| 16 | Bình gia nhiệt số 2 | Bình | 1 | nt | |
| 17 | Bình gia nhiệt số 4 | 0,4 m3 | Bình | 1 | nt |
| 18 | Bình gia nhiệt số 5 | 1,7 m3 | Bình | 1 | nt |
| 19 | Đường ống dẫn hơi chính | 250A | Mét | 41 | nt |
| 20 | Đường ống dẫn nước cấp | 125A | Mét | 46 | nt |
| 21 | Đường ống dẫn hơi trích số 1 | 250A | Mét | 34 | nt |
| 22 | Đường ống dẫn hơi trích số 2 | 200A | Mét | 34 | nt |
| 23 | Đường ống dẫn hơi trích số 3 | 200A | Mét | 125 | nt |
| 24 | Đường ống dẫn hơi trích số 4 | 100A | Mét | 20 | nt |
| 25 | Đường ống dẫn đầu hút bơm nước cấp | 125A | Mét | 31 | nt |
| 26 | Đường ống hơi tán từ sau CV16 đến 06 bộ đốt | 50A | Mét | 24 | nt |
| 27 | Bình khí nén di động p/x cơ nhiệt | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 28 | Bình khí nén trung gian p/x cơ nhiệt | 0,14 m3 | Bình | 1 | nt |
| 29 | Bình khí nén di động FUJI p/x cơ nhiệt | 0,09 m3 | Bình | 1 | nt |
| 30 | 03 Bình chứa Clo lỏng | 780 lít | Bình | 3 | nt |
| 31 | Bình lọc không khí cho dầu F.O | 3100 lít | Bình | 1 | nt |
| 32 | HT đường ống dẫn hơi phụ | Ống có ĐK >150mm.dài: 551m | Mét | 551 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực và áp kế kèm theo thuộc NMNĐ Ô Môn Tổ máy S1 |
| 33 | HT đường ống góp xả nước của lò hơi | Ống có ĐK >150mm.dài: 27m | Mét | 27 | nt |
| 34 | HT đường ống dẫn nước xả của lò hơi | Ống có ĐK >150mm.dài: 231m | Mét | 231 | nt |
| 35 | HT đường ống dẫn hơi lạnh tái sấy | Ống có ĐK >150mm.dài: 134m | Mét | 134 | nt |
| 36 | HT đường ống dẫn nước ngưng tụ | Ống có ĐK >150mm.dài: 112m | Mét | 112 | nt |
| 37 | HT đường ống góp dẫn nước xả ngưng tụ | Ống có ĐK >150mm.dài: 136m | Mét | 136 | nt |
| 38 | HT đường ống xả tràn bình khử khí | Ống có ĐK 200A.dài: 59m | Mét | 59 | nt |
| 39 | HT đường ống dẫn hơi chèn | Ống có ĐK >150mm.dài: 207m | Mét | 207 | nt |
| 40 | HT đường ống dẫn hơi nóng tái sấy | Ống có ĐK >150mm.dài: 147m | Mét | 147 | nt |
| 41 | HT đường ống dẫn nước cấp cao áp | Ống có ĐK >150mm.dài: 632m | Mét | 632 | nt |
| 42 | HT đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt cao áp | Ống có ĐK >150mm.dài: 153m | Mét | 153 | nt |
| 43 | HT đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin cao áp | Ống có ĐK >150mm.dài: 94m | Mét | 94 | nt |
| 44 | HT đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt hạ áp | Ống có ĐK >150mm.dài: 154m | Mét | 154 | nt |
| 45 | HT đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin hạ áp | Ống có ĐK >150mm.dài: 46m | Mét | 46 | nt |
| 46 | HT đường ống dẫn hơi chính | Ống có ĐK >150mm.dài: 215m | Mét | 215 | nt |
| 47 | HT đường ống dẫn hơi phụ gia nhiệt cho các bộ SAH và đường ống dẫn nước xả đọng | Ống có ĐK >150mm.dài: 433m | Mét | 433 | nt |
| 48 | HT đường ống dẫn nước phun giảm ôn cho bộ SH và RH | Ống có ĐK >150mm.dài: 149m | Mét | 149 | nt |
| 49 | HT đường ống dẫn hơi thổi muội lò hơi | Ống có ĐK >150mm.dài: 406m | Mét | 406 | nt |
| 50 | HT đường ống dẫn nước xả đọng Tuabin | Ống có ĐK >150mm.dài: 52m | Mét | 52 | nt |
| 51 | HT đường ống dẫn hơi của bộ chuyển đổi hơi | Ống có ĐK >150mm.dài: 1.394m | Mét | 1.394 | nt |
| 52 | HT đường ống dẫn hơi trích tuabin | Ống có ĐK >150mm.dài: 336m | Mét | 336 | nt |
| 53 | HT đường ống dẫn hơi thông gió | Ống có ĐK >150mm.dài: 30m | Mét | 30 | nt |
| 54 | Bình khử khí S1 | 36m3 | Bình | 1 | nt |
| 55 | Bình chứa khí nén gia dụng số 1 | 10m3 | Bình | 1 | nt |
| 56 | Bình chứa khí nén gia dụng số 2 | 10m3 | Bình | 1 | nt |
| 57 | Bình chứa khí nén kiểm soát số 1 | 7m3 | Bình | 1 | nt |
| 58 | Bình chứa khí nén kiểm soát số 2 | 7m3 | Bình | 1 | nt |
| 59 | Bình chứa khí nén khu vực XLN/NT | 4m3 | Bình | 1 | nt |
| 60 | Bồn Foam số 1 | 4,547m3 | Bình | 1 | nt |
| 61 | Bồn Foam số 2 | 8,310m3 | Bình | 1 | nt |
| 62 | Bồn Foam số 3 | 0,642m3 | Bình | 1 | nt |
| 63 | Bình chứa hóa chất khô chữa cháy | 1,5m3 | Bình | 1 | nt |
| 64 | Bình chứa khí nén cho FGD bypass damper | 0,4m3 | Bình | 1 | nt |
| 65 | Bình chứa nước khử khí | 251m3 | Bình | 1 | nt |
| 66 | Bồn nước đọng bộ xông gió bằng hơi 1A | 0,83m3 | Bình | 1 | nt |
| 67 | Bồn nước đọng bộ xông gió bằng hơi 1B | 0,83m3 | Bình | 1 | nt |
| 68 | Bồn xả bộ chuyển đổi hơi | 0,48m3 | Bình | 1 | nt |
| 69 | Bình chứa Amoniac số 1 | 19,2m3 | Bình | 1 | nt |
| 70 | Bình chứa Amoniac số 2 | 19,2m3 | Bình | 1 | nt |
| 71 | Bộ tích lũy khí Amoniac số 1 | 1m3 | Bình | 1 | nt |
| 72 | Bộ tích lũy khí Amoniac số 2 | 1m3 | Bình | 1 | nt |
| 73 | Bộ bốc hơi khí Amoniac số 1 | 2200 lít | Bình | 1 | nt |
| 74 | Bộ bốc hơi khí Amoniac số 2 | 2200 lít | Bình | 1 | nt |
| 75 | Bình chứa khí nén van đóng mở nước giảm ôn phun đầu ra Bộ quá nhiệt cấp 1 | 0,05m3 | Bình | 1 | nt |
| 76 | Bình chứa khí nén van đóng mở nước giảm ôn phun đầu ra Bộ quá nhiệt cấp 2 | 0,05m3 | Bình | 1 | nt |
| 77 | Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 1 | 0,05m3 | Bình | 1 | nt |
| 78 | Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 2 | 0,05m3 | Bình | 1 | nt |
| 79 | Bình chứa khí nén để đóng mở van lưu lượng tối thiểu bơm nước cấp số 3 | 0,.05m3 | Bình | 1 | nt |
| 80 | Bình gia nhiệt nước cấp hạ áp số 3 | 10,984m3 | Bình | 1 | nt |
| 81 | Bình gia nhiệt nước cấp hạ áp số 4 | 9,594m3 | Bình | 1 | nt |
| 82 | Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 6 | 30,141m3 | Bình | 1 | nt |
| 83 | Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 7 | 30,720m3 | Bình | 1 | nt |
| 84 | Bình gia nhiệt nước cấp cao áp số 8 | 27,255m3 | Bình | 1 | nt |
| 85 | Bình gia nhiệt dầu 1A | 4,086m3 | Bình | 1 | nt |
| 86 | Bình gia nhiệt dầu 1B | 4,086m3 | Bình | 1 | nt |
| 87 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nội địa số 1 (Phòng KHVT) | 0,225m3 | Bình | 1 | nt |
| 88 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nội địa số 2 (Phòng KHVT) | 0,225m3 | Bình | 1 | nt |
| 89 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 1 (Phòng KHVT) | 0,275m3 | Bình | 1 | nt |
| 90 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 2 (Phòng KHVT) | 0,275m3 | Bình | 1 | nt |
| 91 | Bộ gia nhiệt đầu hút bồn dầu FO nhập khẩu số 3 (Phòng KHVT) | 0,275m3 | Bình | 1 | nt |
| 92 | Bộ chuyển đổi hơi | 16,462m3 | Bình | 1 | nt |
| 93 | Bình đệm khí Hydro | 1m3 | Bình | 1 | nt |
| 94 | Bình phân ly Hydro T-103 số 1 | 0,107 m3 | Bình | 1 | nt |
| 95 | Bình phân ly Hydro T-103 số 2 | 0,107 m3 | Bình | 1 | nt |
| 96 | Bình phân ly Oxy T-101 số 1 | 0,107 m3 | Bình | 1 | nt |
| 97 | Bình phân ly Oxy T-101 số 2 | 0,107 m3 | Bình | 1 | nt |
| 98 | Bình lọc không khí cho dầu DO (Phòng KH-VT) | 0,7m3 | Bình | 1 | nt |
| 99 | Bình lọc không khí cho dầu FO nội địa (Phòng KH-VT) | 3,5m3 | Bình | 1 | nt |
| 100 | Bình lọc không khí cho dầu FO nhập khẩu số 1(Phòng KH-VT) | 3,5m3 | Bình | 1 | nt |
| 101 | Bình lọc không khí cho dầu FO nhập khẩu số 2(Phòng KH-VT) | 3,5m3 | Bình | 1 | nt |
| 102 | 140 vỏ chai chứa khí Nitơ | 47 lít | chai | 140 | nt |
| 103 | 200 vỏ chai chứa khí Hydro | 46,7 lít | chai | 200 | nt |
| 104 | 13 chai chứa khí Clo lỏng | 780 lít | chai | 13 | nt |
| 105 | Máy nén khí di động Xưởng Ô tô(Phân xưởng SCCN) | 0,250m3 | cái | 1 | nt |
| 106 | Đường ống dẫn khí đốt tự nhiên | Ống có ĐK >150mm dài 2331m | Mét | 2.331 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực và áp kế kèm theo thuộc NMNĐ Ô Môn Tổ máy S2 |
| 107 | Bình chứa hóa chất khô chữa cháy Tổ máy S2 | 1,5m3 | Bình | 1 | nt |
| 108 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 2 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Cần Thơ |
| 109 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 4 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 110 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 5 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 111 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 6 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 112 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 7 p/x điện | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 113 | Palăng xích lắc tay (PS1) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 114 | Palăng xích lắc tay (PS2) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 115 | Palăng xích lắc tay (PS3) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 116 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 1 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 117 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 2 p/x điện | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 118 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 3 p/x cơ | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 119 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 4 p/x cơ | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 120 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 1 p/x điện | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 121 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 2 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 122 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 3 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 123 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 4 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 124 | Palăng xích kéo tay 10 tấn số 1 p/x cơ | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 125 | Palăng xích kéo tay 10 tấn số 2 p/x cơ | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 126 | Palăng xích kéo tay 15 tấn số 1 p/x cơ | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 127 | Palăng xích kéo tay 20 tấn số 1 p/x cơ | 20 tấn | Cái | 1 | nt |
| 128 | Pa lăng cáp điện 1 tấn (Xưởng MBA) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 129 | Pa lăng cáp điện 3 tấn (PXCSĐiện) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 130 | Pa lăng điện 3 tấn (PXSCCN) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 131 | Pa lăng điện 5 tấn (PXSCCN) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 132 | Pa lăng cáp điện 5 tấn (PXCSĐiện) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 133 | Cầu trục hai dầm-Tuabin máy phát S4 | 30/15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 134 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-01 | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn Tổ máy S1 |
| 135 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-02 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 136 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-03 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 137 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-04 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 138 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-05 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 139 | Pa lăng kéo tay xưởng SC-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 140 | Pa lăng kéo tay IBM-Japan-IHSZ-A662 (PXĐ) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 141 | Pa lăng kéo tay Greizug-Tralift | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 142 | Pa lăng xích lắc tay (PS4) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 143 | Pa lăng kéo tay VITAL | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 144 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-01 | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 145 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-02 | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 146 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-03 | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 147 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-04 | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 148 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 149 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 150 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-01 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 151 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-02 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 152 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-03 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 153 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-04 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 154 | Pa lăng kéo P.quạt thổi khí thông thường xuyên | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 155 | Pa lăng kéo tay Greizug-Tralijt (PXĐ) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 156 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1A-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 157 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1B-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 158 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1C-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 159 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1D-Nitchi | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 160 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2A-Nitchi (Khu vực quạt sục khí Nitrat hóa) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 161 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2B-Nitchi (Khu vực máy nén khí kiểm soát XLN) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 162 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2C-Nitchi (Khu vực nhà chữa cháy nước lọc) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 163 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2D-Nitchi (Khu vực động cơ M-BFP) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 164 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3C-Nitchi (Khu vực các bộ gia nhiệt dầu F.O) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 165 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4A-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 166 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4B-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 167 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4C-Nitchi (Khu vực máy ép bùn) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 168 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5A-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 169 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5B-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 170 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5C-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 171 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5D-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 172 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6A-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 173 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6B-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 174 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6C-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 175 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7C-Nitchi | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 176 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7D-Nitchi | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 177 | Pa lăng điện Limestone crusher house-Kone Cranes | 0,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 178 | Palăng điện bộ phân loại đá vôi A-YALE (FGD) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 179 | Palăng điện bộ phân loại đá vôi B-YALE (FGD) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 180 | Pa lăng điện GGH-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 181 | Pa lăng điện T-BFP Oil Unit-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 182 | Pa lăng điện EDG số 1-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 183 | Pa lăng điện EDG số 2-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 184 | Pa lăng điện GAH-Kamiuchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 185 | Palăng điện-YALE (Nạp bi cho máy nghiền) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 186 | Pa lăng điện Chlorine ton container 1-Kamiuchi | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 187 | Pa lăng điện Chlorine ton container 2-Kamiuchi | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 188 | Pa lăng điện Condenser vacuum pump-Kamiuchi | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 189 | Palăng điện cho lược tiếp nhận dầu F.O | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 190 | Pa lăng điện xưởng sửa chữa xe-Nitchi | 2,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 191 | Palăng điện cho thiết bị phụ bộ lọc ck số 1-YALE | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 192 | Palăng điện cho thiết bị phụ bộ lọc ck số 2-YALE | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 193 | Pa lăng điện khu vực ESP-Kito | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 194 | Pa lăng điện Absorber Recycle Pump 1A-Kamiuchi | 4 tấn | Cái | 1 | nt |
| 195 | Pa lăng điện Absorber Recycle Pump 1B-Kamiuchi | 4 tấn | Cái | 1 | nt |
| 196 | Pa lăng điện Absorber Recycle Pump 1C-Kamiuchi | 4 tấn | Cái | 1 | nt |
| 197 | Pa lăng điện Absorber Recycle Pump 1D-Kamiuchi | 4 tấn | Cái | 1 | nt |
| 198 | Pa lăng điện Boiler Top-Kamiuchi | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 199 | Pa lăng điện M-BFP-Kamiuchi | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 200 | Pa lăng điện ACWP-Kamiuchi | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 201 | Pa lăng điện khu vực hóa chất C-Ishar | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 202 | Pa lăng điện khu vực hóa chất H-Ishar | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 203 | Pa lăng điện GRF Motor 1A-Kamiuchi | 7,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 204 | Pa lăng điện GRF Motor 1B-Kamiuchi | 7,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 205 | Palăng điện bộ lọc chân không số 1-YALE | 7,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 206 | Palăng điện bộ lọc chân không số 2-YALE | 7,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 207 | Pa lăng điện GRF 1A-Kamiuchi | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 208 | Pa lăng điện GRF 1B-Kamiuchi | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 209 | Pa lăng điện M-BFP Motor-Kamiuchi | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 210 | Tời nâng BCP 1A-MAW-40H10G2 | 4,2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 211 | Tời nâng BCP 1B-MAW-40H10G2 | 4,2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 212 | Tời nâng xưởng sửa chữa-Hadef (Electric motor driven winch for workshop) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 213 | Thang máy điện (Lò hơi S1) | 1,05 tấn | Cái | 1 | nt |
| 214 | Xe nâng hàng động cơ điện | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 215 | Xe nâng hàng động cơ điện | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 216 | Xe nâng hàng động cơ Diesel | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 217 | Cầu trục một dầm Ball mill house số 1-DEMAG | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 218 | Cầu trục một dầm Ball mill house số 2-DEMAG | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 219 | Cầu trục một dầm Ball mill house số 3-DEMAG | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 220 | Cầu trục một dầm Limestone crusher house-Kuli (Nhà nghiền thô) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 221 | Cầu trục một dầm BFP-T-DEMAG (S1) | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 222 | Cầu trục hai dầm quạt cung cấp khí Oxy-DEMAG | 4 tấn | Cái | 1 | nt |
| 223 | Cầu trục hai dầm xưởng sửa chữa cơ-DEMAG | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 224 | Cầu trục hai dầm xưởng sửa chữa điện-DEMAG | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 225 | Cầu trục hai dầm BUF-DEMAG (S1) | 25 tấn | Cái | 1 | nt |
| 226 | Cần trục chân đế - Tổ lò rèn | 1,5/1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 227 | Cần trục chân đế - Silo đá vôi (S1) | 2,5/2,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 228 | Cần trục chân đế - Cảng đá vôi nhà máy | 6,0/3,0 tấn | Cái | 1 | nt |
| 229 | Cần trục bánh lốp 65N-0934 (UR-V374) (có thùng nâng người) | 0,48/3.0 tấn | Cái | 1 | nt |
| 230 | Cần trục bánh lốp 65M-2618 (UR-V343) | 0,68/3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 231 | Cần trục bánh lốp 65N-0827 (UNIC URV504-1) | 0,8/4.0 tấn | Cái | 1 | nt |
| 232 | Cần trục bánh lốp 65N-0896 (UNIC UR603) | 1.0/6.0 tấn | Cái | 1 | nt |
| 233 | Cần cẩu KATO bánh lốp | 2/30 tấn | Cái | 1 | nt |
| 234 | Cần trục bánh lốp TADANO | 70 tấn | Cái | 1 | nt |
| 235 | Cầu trục hai dầm – Tuabin-Máy phát S1 | 75/20 tấn | Cái | 1 | nt |
| 236 | Palăng xích kéo tay 1 tấn (kho) | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn Tổ máy S2 |
| 237 | Palăng xích kéo tay 1 tấn (kho) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 238 | Palăng xích kéo tay 1 tấn | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 239 | Palăng xích kéo tay 1 tấn (kho) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 240 | Palăng xích kéo tay 1,5 tấn (BTS NS) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 241 | Palăng xích kéo tay 2 tấn (kho) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 242 | Palăng xích kéo tay 3 tấn | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 243 | Palăng xích kéo tay 3 tấn (BGN dầu FO S2) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 244 | Palăng xích kéo tay 5 tấn (lược rác BN S2) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 245 | Palăng xích kéo tay 5 tấn (lược rác BN S2) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 246 | Palăng xích kéo tay 5 tấn (lược rác BN S2) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 247 | Palăng xích kéo tay 5 tấn (lược rác BN S2) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 248 | Palăng xích kéo tay 10 tấn (kho) | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 249 | Palăng xích kéo tay 10 tấn (kho) | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 250 | Palăng xích kéo tay 10 tấn (kho) | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 251 | Palăng xích kéo tay 15 tấn (kho) | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 252 | Palăng xích kéo tay 15 tấn (kho) | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 253 | Palăng xích kéo tay 15 tấn (kho) | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 254 | Palăng xích kéo tay 15 tấn (kho) | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 255 | Pa lăng điện Hadef-Đức (Silo đá vôi S2) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 256 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (ESP TM2) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 257 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GRF 2A) | 7,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 258 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GRF 2B) | 7,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 259 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GRF 2A) | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 260 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GRF 2B) | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 261 | Tời điện (kho) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 262 | Tời điện (kho) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.04170414E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.042.603VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là404.170.414(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.042.603VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.919.290 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 282.919.290 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.919.290 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định viên thiết bị áp lực nồi hơi, bình áp lực | 1 | Kiểm định viên thiết bị áp lực nồi hơi, bình áp lực do Bộ Công Thương cấp chứng chỉ | 2 | 2 |
| 2 | Kiểm định viên thiết bị áp lực | 1 | Kiểm định viên thiết bị áp lực do Bộ LĐTB&XH cấp chứng chỉ | 2 | 2 |
| 3 | Kiểm định viên thiết bị nâng - thang máy | 1 | Kiểm định viên thiết bị nâng - thang máy do Bộ LĐTB&XH cấp chứng chỉ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi