Gói thầu: XD23: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351477-03
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XD23: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220351360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:26:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,688,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.623.000.000 VNĐ (2 x 1.623.000.000 = 3.246.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.623.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 XD23: Thi công xây dựng
Xây dựng mới đường dây 35kV kết nối mạch vòng lộ 374 trạm 110kV Phố Vàng (E4.8) với đường dây 35kV lộ 375 trạm 110kV Ba Khe (E12.8)
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Vũ Gia & Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện và năng lượng Việt; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 0422.100.703 - Fax: 0438.244.03
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ - Công ty Điện lực Phú Thọ. Số1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Chống sét van 35kV cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Dây ACSR-120/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3.537m
3Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V12.496m
4Dây lèo AC-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
5Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
6dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
7Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V195Quả
8Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V57Chuỗi
9Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V69Chuỗi
10Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
11Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
12Cột BTLT NPC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
13Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
14Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
15Cột BTLT NPC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
16Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
17Cột BTLT NPC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
C Recloser
1Lắp đặt Recloser 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 35kV, 50-100-150-200/5 AMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 35/√3:0,1/√3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
4Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn ATS25A-220ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
6Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
7Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
10Lắp đặt Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Lắp đặt Dây bọc cách điện Cu/XLPE/PVC/DATA/HDPE-1x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V108m
12Lắp đặt Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V42m
13Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
14Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
E Đường dây trung thế
1Xà đỡ chống sét van đường dây XCSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha tam giác ngang tuyến 35kV XNΔ-35NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Xà néo sứ đứngg 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
5Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
6Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo sứ đứng 3 pha tam giác cột đơn 35kV XNSĐΔ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Xà néo cột cổng hình II 35kV XNII-35AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo cột cổng hình II 35C XNII-35CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà néo cột hình II 35kV XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ lèo XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Cổ dề néo góc CDGMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
13Cổ dề néo dây CDNDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Giằng cột (ngọn cột 190) GC1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
15Giằng cột (ngọn cột 190) GC1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
16Giằng cột (ngọn cột 190) GC1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
17Giằng cột (ngọn cột 190) GC1-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Dây néo cáp thép TK.70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
19Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V390Cái
22Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
23Ống nối không chịu lực cho dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Tiếp địa cột 3 thân RC-4-3T - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
26Biển báo vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
27Biển số cột và an toànMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
F Recloser
1Hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Áp tô mát - MCB 2 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Nắp chụp đầu cực bát sứ TUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Nắp chụp đầu cực bát sứ TIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mm (20 chiếc/túi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4túi
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
11Ống thép mạ kẽm F42Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Cút thép ren mạ kẽm CT42 (cút góc, T và thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Ép Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Ép Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
20Giá đỡ BI-BU cột hình II GĐBI-BU-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-3-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Ghế cách điện tim 3m GCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Giá đỡ Recloser cột hình II GĐTB3-II-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Giá đỡ 2 BU cột hình II GĐ2BU-II-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
G Phần ngầm
H Đường dây trung thế
1Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
2Móng cột MT-4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
3Móng cột MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
4Móng cột MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
5Móng cột MTĐ-2-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
6Móng cột MTĐ-2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột MTĐ-1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột MTĐ-3-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột MTĐ-3-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Móng cột MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
11Móng néo MN.15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V24Móng
12Tiếp địa cột 3 thân RC-4-3T Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Tiếp địa, RC-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
I Recloser
1Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J Phần thí nghiệm
K Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V47Vị trí
L Recloser
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
M SCADA
N Thiết bị quang
1Thiết bị RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Sim DATA 4GMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
O Vật tư quang
1Cáp mạng cat53m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo chương V1m
P Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
Q Thí nghiệm kết nối
R Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
S Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
T Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
19Bảo hiểm công trình1Phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.623.000.000 VNĐ (2 x 1.623.000.000 = 3.246.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.623.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->