Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 09:07:00 đến ngày 2022-04-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,643,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (giá trị thi công xây lắp ≥ 5,5 tỷ đồng, giá trị mua sắm thiết bị nội thất, máy chiếu, âm thanh ≥ 0,5 tỷ đồng) Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp + CMND/CCCD.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng/kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư xây dựng công trình + CMND/CCCD.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử + CMND/CCCD- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ + CMND/CCCD.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng + CMND/CCCD.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Công trình: Nhà lớp học 3 tầng trường tiểu học Lại Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức;
Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức;
Điện thoại: 02433 661 858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,265 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,3403 | 100m3 |
| 3 | Cát hạt trung đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1017 | 100m3 |
| 4 | Cát hạt trung đệm móng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9154 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3 | 100m |
| 6 | Thuê thép hình chữ U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.658,8094 | kg |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3 | 100m cọc |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2857 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,1128 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5468 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1161 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2955 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171,5801 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,924 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,7135 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,0051 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,2479 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,2479 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,2479 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1893 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,2151 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2293 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8195 | m3 |
| C | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3108 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7411 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3962 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,983 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,9293 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,793 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8395 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,0373 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,7677 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,4657 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,2877 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,4573 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5912 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5305 | m3 |
| D | Phần thang, lan can hành lang, thang sắt, cửa mái | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4129 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2766 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4233 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3545 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,2612 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,564 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141,29 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,98 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143,27 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,656 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5819 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 167,0704 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166,3552 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5426 | m3 |
| 16 | Trát đáy lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,4288 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,4288 | m2 |
| 18 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0378 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8175 | m2 |
| 20 | Bu lông M10 inox 304 bắt vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 21 | Gia công cửa lên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0179 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa lên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,21 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1613 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa, móc treo cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236,0406 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,8143 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,5394 | m3 |
| 4 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (ô lưới 5x5mm, thép mạ kẽm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 585,906 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 505,1628 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.375,3614 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 775,814 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 659,94 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.366,2466 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 505,1628 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.144,9092 | m2 |
| 12 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134,2 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,2518 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bằng chất chống thấm đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,8278 | m2 |
| F | Ốp, lát, trần thạch cao, vách ngăn | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,8368 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic KT300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,824 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 834,587 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,4528 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chịu nước KT 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,32 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,44 | m2 |
| 7 | Vách ngăn composite ngăn nhà vệ sinh ( Bao gồm chân đế + phụ kiện lắp dựng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,512 | m2 |
| G | Bàn đá lavabo | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,424 | m2 |
| 2 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| H | Bục giảng | |||
| 1 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,169 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng gạch ceramic KT 200x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,862 | m2 |
| I | Sân khấu hội trường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu hội trường, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7748 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2424 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,148 | m2 |
| J | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,38 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,48 | m2 |
| K | Mái, mái cổng | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7998 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,5627 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 319,8872 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5619 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,08 | md |
| 6 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,215 | 100m2 |
| 7 | Biển tên "Trường tiểu học Lại Yên" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Biển |
| L | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2,4 cánh mở trượt, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,44 | m2 |
| 4 | Cửa sổ kính mở hất chữ A, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 211,44 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130,56 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94,7072 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,0265 | 100m2 |
| M | Bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,045 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7018 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1921 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,617 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9821 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0704 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6586 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,6586 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,1252 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20 rửa sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước inox dài 40cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 12 | Bơm nước sạch Q=2m3/h, H=40m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Rọ bơm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 35 | Nối ống PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Nối ống PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 37 | Nối ống PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,97 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,33 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 53 | Ba chạc 135 độ D90/12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 54 | Ba chạc 135 độ D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 55 | Ba chạc 135 độ D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt y kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt y kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính D90 (120x120)mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác mái inox D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42/34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/48mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 66 | Xi phông con thỏ D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 67 | Đai treo ống bằng thép bản 50x5, L=40cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 68 | Ty ren 8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | m |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W 1200mm có ti treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W 1200mm gắn trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 18W - D160 gắn trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x1200x72W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED downlight 12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tube hắt trần 1.2mx5W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi 300x300x30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp che | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ âm tường 8 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ âm tường 12 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 500x400x180mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 400x300x150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-125A/22KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-50A/10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-40A/10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-32A/6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A/10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-40A/6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-32A/6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A/4.5KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A/4.5KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-16A/4.5KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-10A/4.5KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,8 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 278,1 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,8 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 278,1 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.761,48 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC/1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.521,4 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280,4 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 709,9 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.301 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,6 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 48 | Thép dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1627 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0116 | 100m3 |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cọc |
| 3 | Thép dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190 | m |
| 5 | Hồ lô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3253 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0233 | 100m3 |
| Q | VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,756 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,756 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm C1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm C1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,756 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,756 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC (1Cx2.5mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (3x2.5+1x1.5mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x0.75mm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5mm) tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,8 | m |
| 18 | Miệng gió 350x350 kèm hộp gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Miệng gió 350x350 kèm hộp gió và lưới chắn côn trùng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Ống gió mềm D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5 | m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần siêu âm 500m3/h, 125w, 191Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Điều khiển gắn tường cho Điều hòa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình PCCC 500x600x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình bọt chữa cháy ABC-MF ZL4 loại 4kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình khí CO2-MT3 loại 3kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| S | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| T | Phá dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,536 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,8 | m2 |
| U | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0097 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2452 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,293 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,3 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1255 | 100m3 |
| V | Phá dỡ tường rào (78.1m) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4025 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6864 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,8003 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4089 | 100m3 |
| W | Phá dỡ cổng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7597 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1278 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7751 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,9632 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,55 | m2 |
| X | Phá dỡ vỉa hè vào cổng mới (57.3m2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,573 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,157 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,73 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0573 | 100m3 |
| Y | Phá dỡ bồn hoa (bồn dài: 16m, bồn tròn r=1.5m: 2 cái) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5124 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cây |
| Z | HẠNG MỤC: LÀM TƯỜNG RÀO MỚI (80.4M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3969 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3057 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,402 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2603 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,226 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9798 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5978 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,429 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2178 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1254 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1226 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3684 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3365 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,4175 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,3518 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 205,7693 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,24 | m |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7224 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,947 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,8536 | m2 |
| 22 | Mũi mác gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 414 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| AB | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0576 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1616 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,7776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1639 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,151 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,5032 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,5032 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,1 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,1 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,6168 | m2 |
| 16 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2114 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2114 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2114 | 100m3 |
| AC | Ga thu hố ga trực tiếp (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,094 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,117 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5387 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1061 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5668 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,98 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0188 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2231 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Nắp ga thu nước 430x860mm tải trọng 125KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| AD | Rãnh B300 (44.5m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,693 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6024 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1335 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,874 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,267 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,958 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,95 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,13 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,135 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1521 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,25 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| AE | Phần sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8692 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124,8224 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3869 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4945 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,945 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 449,45 | m2 |
| AF | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AG | Phòng học | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 4 | Máy chiếu đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 5 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 6 | Màn chiếu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 7 | Tủ đồ dùng học sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng giáo viên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| AH | Phòng bảo vệ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AI | Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 2 | Ghế hội trường hàng đầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 3 | Ghế hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 4 | Tivi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Loa hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đôi |
| 6 | Cục đẩy công suất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Thiết bị xử lý âm thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Micro cổ ngỗng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Micro không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ rack 12U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Giá để loa + kệ để âm ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Dây loa hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 13 | Jack loa chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Dây tín hiệu kết nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 15 | Đầu DVD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy chiếu đa năng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Màn chiếu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Bệ và tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bục nói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Phông rèm, cờ đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Điều hoà cục bộ cassette 18000Btu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (giá trị thi công xây lắp ≥ 5,5 tỷ đồng, giá trị mua sắm thiết bị nội thất, máy chiếu, âm thanh ≥ 0,5 tỷ đồng) Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp + CMND/CCCD.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng/kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư xây dựng công trình + CMND/CCCD.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử + CMND/CCCD- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ + CMND/CCCD.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng + CMND/CCCD.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy mài | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy khoan cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ép cọc cừ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi