Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403317-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220227428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 09:07:00 đến ngày 2022-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,643,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (giá trị thi công xây lắp ≥ 5,5 tỷ đồng, giá trị mua sắm thiết bị nội thất, máy chiếu, âm thanh ≥ 0,5 tỷ đồng) Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp + CMND/CCCD.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng/kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư xây dựng công trình + CMND/CCCD.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử + CMND/CCCD- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ + CMND/CCCD.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng + CMND/CCCD.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc cừ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Công trình: Nhà lớp học 3 tầng trường tiểu học Lại Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt. - Đơn vị Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Hoài Đức. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
B Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V91,265m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V17,3403100m3
3Cát hạt trung đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,1017100m3
4Cát hạt trung đệm móng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V9,9154100m3
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V6,3100m
6Thuê thép hình chữ UMô tả theo yêu cầu chương V4.658,8094kg
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V6,3100m cọc
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V3,2857100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,2982100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V42,1128m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,5468tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,1161tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V8,2955tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V171,5801m3
15Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,924m3
16Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V19,7135m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V5,0051100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V13,2479100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V13,2479100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V13,2479100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,1893100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V59,2151m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,192m3
24Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,594m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V7,2293m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V4,8195m3
C Kết cấu phần thân
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,3108100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,7411tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V4,3962tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,983tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V33,9293m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,9m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,793100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,8395tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V12,0373tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V63,7677m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V16,4657100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V18,2877tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V182,4573m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,8064100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5912tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,5305m3
D Phần thang, lan can hành lang, thang sắt, cửa mái
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V1,4129100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,2766tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,4233tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,3545m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V14,2612m3
6Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,564m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V141,29m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1,98m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V143,27m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V100,656m2
11Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V1,5819tấn
12Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V167,0704m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V166,3552m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,2309100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,5426m3
16Trát đáy lan can, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V59,4288m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V59,4288m2
18Gia công thang sắt lên máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0378tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1,8175m2
20Bu lông M10 inox 304 bắt vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
21Gia công cửa lên máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0179tấn
22Lắp dựng cửa lên máiMô tả theo yêu cầu chương V1,21m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3,1613m2
24Bản lề cửa, móc treo cửaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
E Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V236,0406m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V36,8143m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V19,5394m3
4Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (ô lưới 5x5mm, thép mạ kẽm)Mô tả theo yêu cầu chương V585,906m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V505,1628m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1.375,3614m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V775,814m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V659,94m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.366,2466m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V505,1628m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V4.144,9092m2
12Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V134,2m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V83,2518m2
14Quét dung dịch chống thấm bằng chất chống thấm đa năngMô tả theo yêu cầu chương V172,8278m2
F Ốp, lát, trần thạch cao, vách ngăn
1Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V85,8368m2
2Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic KT300x450, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V139,824m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic KT500x500 vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V834,587m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x500Mô tả theo yêu cầu chương V32,4528m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chịu nước KT 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V73,32m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V123,44m2
7Vách ngăn composite ngăn nhà vệ sinh ( Bao gồm chân đế + phụ kiện lắp dựng)Mô tả theo yêu cầu chương V82,512m2
G Bàn đá lavabo
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,424m2
2Khung inox đỡ bệ lavaboMô tả theo yêu cầu chương V4cái
H Bục giảng
1Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V11,169m3
2Công tác ốp gạch vào chân bục giảng gạch ceramic KT 200x500Mô tả theo yêu cầu chương V11,862m2
I Sân khấu hội trường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu hội trường, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,7748m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0224100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,2424m3
4Lát nền, sàn, gạch ceramic KT500x500 vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,148m2
J Bậc tam cấp
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1,38m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,69m3
3Lát nền, sàn, gạch ceramic KT500x500 vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,48m2
K Mái, mái cổng
1Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,7998tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V8,5627tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V319,8872m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả theo yêu cầu chương V5,5619100m2
5Tôn úp nóc khổ 600Mô tả theo yêu cầu chương V70,08md
6Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,215100m2
7Biển tên "Trường tiểu học Lại Yên"Mô tả theo yêu cầu chương V1Biển
L Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V67,2m2
2Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V10,8m2
3Cửa sổ 2,4 cánh mở trượt, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V109,44m2
4Cửa sổ kính mở hất chữ A, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V24m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V211,44m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V2,6021tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V130,56m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V94,7072m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V14,0265100m2
M Bể phốt
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0808100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,045m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,7018m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1921tấn
5Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,617m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,9821m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả theo yêu cầu chương V0,0704tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0504100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V10cấu kiện
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V27,6586m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V27,6586m2
12Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo yêu cầu chương V33,1252m2
N HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V16cái
3Lắp đặt lavaboMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V12cái
6Lắp đặt hộp đựngMô tả theo yêu cầu chương V12cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V12cái
8Lắp đặt giá treoMô tả theo yêu cầu chương V12cái
9Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20 rửa sànMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
11Dây cấp nước inox dài 40cmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
12Bơm nước sạch Q=2m3/h, H=40mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Rọ bơm D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,11100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,62100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V21cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
25Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mmMô tả theo yêu cầu chương V56cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
27Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mmMô tả theo yêu cầu chương V56cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMô tả theo yêu cầu chương V40cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
33Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
35Nối ống PPR D50Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Nối ống PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
37Nối ống PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm PN8Mô tả theo yêu cầu chương V0,97100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm PN8Mô tả theo yêu cầu chương V2,33100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm PN8Mô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm PN8Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm PN8Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm PN8Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 48mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 34mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả theo yêu cầu chương V28cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả theo yêu cầu chương V42cái
53Ba chạc 135 độ D90/12Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
54Ba chạc 135 độ D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
55Ba chạc 135 độ D110Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
58Lắp đặt y kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
59Lắp đặt y kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
60Lắp đặt phễu thu inox đường kính D90 (120x120)mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
61Cầu chắn rác mái inox D100Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42/34mmMô tả theo yêu cầu chương V22cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mmMô tả theo yêu cầu chương V17cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/48mmMô tả theo yêu cầu chương V33cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mmMô tả theo yêu cầu chương V23cái
66Xi phông con thỏ D110Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
67Đai treo ống bằng thép bản 50x5, L=40cmMô tả theo yêu cầu chương V90cái
68Ty ren 8Mô tả theo yêu cầu chương V66m
O HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W 1200mm có ti treoMô tả theo yêu cầu chương V108bộ
2Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W 1200mm gắn trầnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Lắp đặt đèn LED 18W - D160 gắn trầnMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
4Lắp đặt đèn LED PANEL 600x1200x72WMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
5Lắp đặt đèn LED downlight 12WMô tả theo yêu cầu chương V46bộ
6Lắp đặt đèn LED tube hắt trần 1.2mx5WMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần dài 1.4m + điều tốcMô tả theo yêu cầu chương V55cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi 300x300x30WMô tả theo yêu cầu chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo yêu cầu chương V20cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp cheMô tả theo yêu cầu chương V17cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn trầnMô tả theo yêu cầu chương V9cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V25cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
17Lắp đặt tủ âm tường 8 moduleMô tả theo yêu cầu chương V10hộp
18Lắp đặt tủ âm tường 12 moduleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
19Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 500x400x180mmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
20Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện âm tường 400x300x150mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
21Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB-3C-125A/22KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-50A/10KAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-40A/10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-32A/6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCB-3C-25A/10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-40A/6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2C-32A/6KAMô tả theo yêu cầu chương V18cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-32A/4.5KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-20A/4.5KAMô tả theo yêu cầu chương V23cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-16A/4.5KAMô tả theo yêu cầu chương V11cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1C-10A/4.5KAMô tả theo yêu cầu chương V24cái
32Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
33Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V14,8m
34Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/4x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V15m
35Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V278,1m
36Lắp đặt dây CU/PVC/1x25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
37Lắp đặt dây CU/PVC/1x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V14,8m
38Lắp đặt dây CU/PVC/1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V278,1m
39Lắp đặt dây CU/PVC/1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V15m
40Lắp đặt dây CU/PVC/1x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.761,48m
41Lắp đặt dây CU/PVC/1x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.521,4m
42Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả theo yêu cầu chương V12m
43Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu chương V280,4m
44Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V709,9m
45Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo yêu cầu chương V1.301m
46Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo yêu cầu chương V129,6m
47Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V4cọc
48Thép dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V11m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,1627m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0116100m3
P PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V5cái
2Gia công và đóng cọc tiếp địa L 63*63*6, L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V8cọc
3Thép dẹt 25x3 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V50m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmMô tả theo yêu cầu chương V190m
5Hồ lôMô tả theo yêu cầu chương V5cái
6Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V23m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,3253m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0233100m3
Q VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmMô tả theo yêu cầu chương V0,756100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,756100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm C1Mô tả theo yêu cầu chương V0,54100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm C1Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmMô tả theo yêu cầu chương V0,756100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,756100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mmMô tả theo yêu cầu chương V0,54100m
12Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
13Lắp đặt dây CU/PVC (1Cx2.5mm)Mô tả theo yêu cầu chương V75,6m
14Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (3x2.5+1x1.5mm)Mô tả theo yêu cầu chương V21,6m
15Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm)Mô tả theo yêu cầu chương V90,8m
16Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x0.75mm)Mô tả theo yêu cầu chương V44,3m
17Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5mm) tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V90,8m
18Miệng gió 350x350 kèm hộp gióMô tả theo yêu cầu chương V4cái
19Miệng gió 350x350 kèm hộp gió và lưới chắn côn trùngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
20Ống gió mềm D150Mô tả theo yêu cầu chương V5,5m
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V4máy
22Lắp đặt quạt thông gió âm trần siêu âm 500m3/h, 125w, 191PaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
23Điều khiển gắn tường cho Điều hòaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
R HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình PCCC 500x600x180Mô tả theo yêu cầu chương V6hộp
2Bình bọt chữa cháy ABC-MF ZL4 loại 4kgMô tả theo yêu cầu chương V12bình
3Bình khí CO2-MT3 loại 3kgMô tả theo yêu cầu chương V6bình
4Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu chương V6cái
S HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
T Phá dỡ nhà để xe
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,536tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V58,8m2
U Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V6m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V1,0097m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V0,2452m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,293m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V14,3m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1255100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1255100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1255100m3
V Phá dỡ tường rào (78.1m)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V3,4025m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V0,6864m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V36,8003m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4089100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4089100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,4089100m3
W Phá dỡ cổng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V2,7597m3
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V0,1278m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V0,7751m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V32,9632m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3663100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3663100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3663100m3
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V59,55m2
X Phá dỡ vỉa hè vào cổng mới (57.3m2)
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V0,573m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V5,157m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V5,73m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,73m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0573100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0573100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0573100m3
Y Phá dỡ bồn hoa (bồn dài: 16m, bồn tròn r=1.5m: 2 cái)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V2,5124m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0251100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0251100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0251100m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V2cây
Z HẠNG MỤC: LÀM TƯỜNG RÀO MỚI (80.4M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,3969m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,3057100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,402100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2603tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,226m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,9798m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,5978m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V7,429m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2178100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1286100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1254tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,1226m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V7,3684m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,3365m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V127,4175m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V78,3518m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V205,7693m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V135,24m
19Gia công hàng rào song sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,7224tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V123,947m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V65,8536m2
22Mũi mác gangMô tả theo yêu cầu chương V414cái
AA HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
AB Bể nước ngầm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,0576m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2752100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0316100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,344m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1616tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,44m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,7776m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1319100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1639tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,151m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,5032m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,5032m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,1m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,1m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V26,6168m2
16Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lềMô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0944100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2114100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2114100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2114100m3
AC Ga thu hố ga trực tiếp (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,094m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1885100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0924100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,117100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,117100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,117100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0161100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,5387m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,1061m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,5668m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,98m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0171100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0188tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,2231m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Nắp ga thu nước 430x860mm tải trọng 125KNMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
AD Rãnh B300 (44.5m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,693m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,6024100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2804100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3889100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3889100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3889100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1335100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,874m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V9,79m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,267100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,958m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V48,95m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,13m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,135100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,1521tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,25m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V45cái
AE Phần sân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V13,8692m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V124,8224m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,3869100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,3869100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,3869100m3
6Rải giấy dầu chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V4,4945100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V44,945m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V449,45m2
AF CHI PHÍ THIẾT BỊ
AG Phòng học
1Bàn ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V9cái
2Bàn ghế học sinhMô tả theo yêu cầu chương V162bộ
3Bảng chống lóaMô tả theo yêu cầu chương V9cái
4Máy chiếu đa năngMô tả theo yêu cầu chương V9cái
5Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu)Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
6Màn chiếuMô tả theo yêu cầu chương V9cái
7Tủ đồ dùng học sinhMô tả theo yêu cầu chương V9cái
8Tủ đựng đồ dùng giáo viênMô tả theo yêu cầu chương V9cái
AH Phòng bảo vệ
1Bàn ghế làm việcMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AI Phòng hội trường
1Bàn hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
2Ghế hội trường hàng đầuMô tả theo yêu cầu chương V6cái
3Ghế hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V80cái
4TiviMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
5Loa hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V1đôi
6Cục đẩy công suấtMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
7Thiết bị xử lý âm thanhMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
8Micro cổ ngỗngMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
9Micro không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Tủ rack 12UMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
11Giá để loa + kệ để âm lyMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
12Dây loa hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V100m
13Jack loa chuyên dụngMô tả theo yêu cầu chương V2chiếc
14Dây tín hiệu kết nốiMô tả theo yêu cầu chương V1sợi
15Đầu DVDMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Máy chiếu đa năngMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
17Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu)Mô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
18Màn chiếuMô tả theo yêu cầu chương V1chiếc
19Bệ và tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Bục nóiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Phông rèm, cờ đỏMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Điều hoà cục bộ cassette 18000BtuMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (giá trị thi công xây lắp ≥ 5,5 tỷ đồng, giá trị mua sắm thiết bị nội thất, máy chiếu, âm thanh ≥ 0,5 tỷ đồng) Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp + CMND/CCCD.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng/kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng/kỹ sư xây dựng công trình + CMND/CCCD.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 2 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử + CMND/CCCD- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ + CMND/CCCD.- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu)- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng + CMND/CCCD.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy cắt gạch đá Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt uốn cốt thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy khoan cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
16 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc cừ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->