Gói thầu: Thi công xây lắp và hạng mục chung khu Phước Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403288-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp và hạng mục chung khu Phước Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220400323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 09:30:00 đến ngày 2022-04-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,835,796,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó công việc xây lắp có các hạng mục sau: San lấp mặt bằng; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống thoát nước có đường kính cống >= 1000mm; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh].
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình phải có các hạng mục sau: San lấp mặt bằng; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống thoát nước có đường kính cống >= 1000mm; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh) có giá trị hợp đồng >= 31.300.000.000 VND.(Đối với Nhà thầu liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng đáp ứng đầy đủ những nội dung này).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san lấp nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công san lấp nền ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc thủy lợi.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần điệu chiếu sáng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng >= 31.300.000.000 VND.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thảm bê tông nhựa nóng ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và hạng mục chung khu Phước Lộc
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư di dời sạt lở trên địa bàn huyện Nhà Bè
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè – Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Sài Gòn Thủ Thiêm; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng – Thương mại Bửu Thành – Địa chỉ: Số 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM. - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè – Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè – Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè – Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 176 Hai Bà Trưng, Quận 1, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè - Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM. Điện thoại: (028) 37828 222.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanhTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
3Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầuTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
4Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trườngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
5Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyênTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào bóc hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế86,232100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế86,232100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế86,232100m3
4Rải vải địa kỹ thuật có cường độ chịu kéo >=9,5kN/m làm nền đườngTheo hồ sơ thiết kế67,686100m2
5Đắp cát san lấp mặt bằng + đắp bù hữu cơ, lu lèn K=0.90Theo hồ sơ thiết kế460,569100m3
6Đắp bao tải cát taluy bằng thủ công (công tác dồn cát vào bao)Theo hồ sơ thiết kế3.106,309m3
7Cung cấp bao tải lá dứaTheo hồ sơ thiết kế121.816bao
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3.106,309m3
9Đắp cát bù lún bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế79,028100m3
10Ván khuôn thép bàn quan trắc lúnTheo hồ sơ thiết kế0,019100m2
11Cốt thép ØTheo hồ sơ thiết kế0,035tấn
12Bê tông đá 1x2 M250 bàn quan trắc lúnTheo hồ sơ thiết kế0,384m3
13Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D=20mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,102100m
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=100mm, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,104100m
15Cung cấp nắp đậy D=100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt bàn đo lún bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế4cái
17Đắp cát nền đường dàu 30cm bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế15,222100m3
18Đắp cát nền đường lớp trên cùng dày 50cm bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế25,369100m3
19Trải đá mi phân cách dày 30cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế15,222100m3
20Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 25cm (mặt đường loại 1)Theo hồ sơ thiết kế3,022100m3
21Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 25cm (mặt đường loại 2)Theo hồ sơ thiết kế9,663100m3
22Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm (mặt đường loại 1)Theo hồ sơ thiết kế3,022100m3
23Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (mặt đường loại 2)Theo hồ sơ thiết kế5,798100m3
24Tưới nhựa thấm bám, nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1kg/m²Theo hồ sơ thiết kế46,168100m2
25Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TC nhựa 4.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế46,168100m2
26Tưới nhựa thấm bám, nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1kg/m²Theo hồ sơ thiết kế46,168100m2
27Thảm BTNC (BTNC12,5), dày 7cm mặt đường loại 1Theo hồ sơ thiết kế11,534100m2
28Thảm BTNC (BTNC12,5), dày 6cm mặt đường loại 2Theo hồ sơ thiết kế34,635100m2
29Thảm BTNC (BTNC12,5), dày 3cm mặt đường loại 1 (bù vênh 2 cm nên nhân hệ số 0.667)Theo hồ sơ thiết kế11,534100m2
30Thảm BTNC (BTNC12,5), dày 3cm mặt đường loại 2 (bù vênh 2 cm nên nhân hệ số 0.667)Theo hồ sơ thiết kế34,75100m2
31Đắp cát hạt trung vỉa hè dày 30cm, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế7,805100m3
32Lát gạch BT xi măng tự chèn M400 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế2.601,624m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế1,283100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn triền lềTheo hồ sơ thiết kế11,527100m2
35Bê tông lót móng triền lề M150, đá 1x2, dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế46,186m3
36Bê tông triền lề M300 đổ tại chổ đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế125,941m3
37Ván khuôn gỗ bó nềnTheo hồ sơ thiết kế7,699100m2
38Bê tông lót móng bó nền M150, đá 1x2, dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế17,322m3
39Bê tông bó nền M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế48,117m3
40Sơn đường bằng sơn nóng trắng dày 2 mmTheo hồ sơ thiết kế262,855m2
41Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tên đường hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế12cái
42Sản xuất &Lắp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế5cái
43Đóng cừ Larsen III trên mặt đất, chiều dài cọc 6 m, đất cấp I (Thời gian thi công 3 tháng: hệ số vl theo thời gian:3,51%; Hệ số sứt mẻ:3,5%)Theo hồ sơ thiết kế27,9100m
44Nhổ cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế27,9100m
45Đào đát đặt cống, máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế25,152100m3
46Đào đất hầm ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế7,667100m3
47Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế270,784100m
48Đắp cát đầu cừ dày 5cm (tận dụng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế26,55m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế50,162m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế3,539100m2
51Ván khuôn thép, Ván khuôn tường hầm gaTheo hồ sơ thiết kế10,382100m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng hầm ga, cốngTheo hồ sơ thiết kế1,414100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn gối cống, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế13,703m3
54Bê tông khuôn, nắp hố ga đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế1,765m3
55Bê tông khuôn, nắp hố ga đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế7,972m3
56Bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế95,624m3
57Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, vữa BT mác 300Theo hồ sơ thiết kế9,954m3
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,365tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,333tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn ( khuôn, nắp, miệng, lưỡi) đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,71tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn (thang, nắp, bản lề, khung lưới) đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế1,745tấn
62Sản xuất cấu kiện thoát nước thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế4,789tấn
63Sơn chống rỉ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế47m2
64Cung cấp van cửa lật D1000Theo hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đường kính ống d=500mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống Theo hồ sơ thiết kế77đoạn ống
66Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đường kính ống d=600mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống >1.2m)Theo hồ sơ thiết kế30đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đường kính ống d=800mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống >1.2m)Theo hồ sơ thiết kế6đoạn ống
68Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đường kính ống d=1000mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống >1.2m)Theo hồ sơ thiết kế4đoạn ống
69Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30, đường kính ống d=500mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống Theo hồ sơ thiết kế63đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30, đường kính ống d=600mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống >1.2m)Theo hồ sơ thiết kế4đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế78mối nối
72Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế31mối nối
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế6mối nối
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế4mối nối
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế471 cấu kiện
76Lắp đặt gối cống, đường kính D500Theo hồ sơ thiết kế519cái
77Lắp đặt gối cống, đường kính D600Theo hồ sơ thiết kế79cái
78Lắp đặt gối cống, đường kính D800Theo hồ sơ thiết kế12cái
79Lắp đặt gối cống, đường kính D1000Theo hồ sơ thiết kế4cái
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt gối cống và nắp đanTheo hồ sơ thiết kế471 cấu kiện
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt máng, lưỡiTheo hồ sơ thiết kế941 cấu kiện
82Đắp cát lưng cống, hố ga ( tân dụng đất đào) công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế31,591100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,229100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,229100m3
85Đào kênh mương đặt ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế234,645m3
86Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt OD180, PN12.5Theo hồ sơ thiết kế3,322100m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt OD125, PN12.5Theo hồ sơ thiết kế6,429100m
88Lắp đặt Tê 150FFx150B, PN10 gang cầuTheo hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt Tê HDPE OD180, PN12.5 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt Tê giảm HDPE OD180-160, PN12.5 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế7cái
91Lắp đặt Tê HDPE OD125, PN12.5 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế6cái
92Lắp đặt Côn thu HDPE OD160-125, PN12.5 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế7cái
93Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
94Lắp đặt van gang D150 (gang cầu), PN10Theo hồ sơ thiết kế3cái
95Lắp đặt van gang D100 (gang cầu), PN10Theo hồ sơ thiết kế12cái
96Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng ổ khóa OD168Theo hồ sơ thiết kế0,75100m
97Lắp đặt miệng ổ khóa D160Theo hồ sơ thiết kế15cái
98Lắp đặt bửng chận D180, PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt bửng chận D125, PN10Theo hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt Khuỷu 1/8 HDPE OD180, PN12.5 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
101Lắp đặt Khuỷu 1/8 HDPE OD125, PN12.5 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế14cái
102Lắp đặt Khuỷu 1/4 HDPE OD125, PN12.5 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt Stubend OD125, PN12.5 HDPE bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế10cái
104Lắp đặt Stubend OD180, PN12.5 HDPE bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
105Lắp đặt Bù Manchon D100BFTheo hồ sơ thiết kế17cái
106Lắp đặt Bù Manchon D100BFTheo hồ sơ thiết kế6cái
107Lắp đặt BU đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt Đồng hồ tổng D150BB và bộ phát tín hiệu (đồng hồ điện từ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt Joint Mặt bích OD180 và Bulong, tán PN12.5Theo hồ sơ thiết kế6bộ
110Lắp đặt Joint Mặt bích OD125 và Bulong, tán PN12.5Theo hồ sơ thiết kế24bộ
111Lắp đặt mặt bích OD180 inox 304, PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt mặt bích OD125 inox 304, PN10Theo hồ sơ thiết kế12cái
113Ván khuôn thép. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tống gối đỡTheo hồ sơ thiết kế0,206100m2
114Bê tông gối đỡ mác 150, bê tông đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,323m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,094100m2
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,9m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,402tấn
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,304100m3
119Đào hầm đồng hồ và móng trụ tín hiệu bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,051m3
120Đóng cừ tràm D8-10cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,8100m
121Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế0,118m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy móng hầm đồng hồ, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy móng trụ tín hiệu, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,035m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hầm đồng hồ, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,516m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ tín hiệu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,106m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn hầm đồng hồTheo hồ sơ thiết kế0,107100m2
127Trát tường hầm đồng hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,04m2
128Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm đồng hồ, đường kính D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,245tấn
129Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm đồng hồ đường kính DTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
130Cung cấp lắp đặt Nắp gang cầu 400kNTheo hồ sơ thiết kế1bộ
131Lắp đặt vỏ tủ hộp tín hiệu sơn tĩnh điện.Theo hồ sơ thiết kế1cái
132Lắp đặt ống nhựa HDPE OD50Theo hồ sơ thiết kế0,07100m
133Lắp đặt cáp tín hiệu Ø3mmTheo hồ sơ thiết kế15m
134Đắp đất công trình, hệ số đầm chặt K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,955m3
135Lắp đặt ống BTCT M300 tải trọng H30 - HK80, đường kính ống d=300mm, đoạn 4mTheo hồ sơ thiết kế15đoạn ống
136Lắp đặt ống BTCT M300 tải trọng H10 - X60, đường kính ống d=300mm, đoạn 4mTheo hồ sơ thiết kế147đoạn ống
137Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế162mối nối
138Lắp đặt gối cống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế485cái
139Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế131,82100m
140Đắp cát đầu cừ ( tận dụng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế53,83m3
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế24,85m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn đáy cống, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế75,89m3
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế6,73m3
144Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế86,22100m
145Đắp cát đầu cừ ( tận dụng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế13,37m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (phần đúc tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế42,53m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế6,37m3
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế27,29m3
149Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường hầm gaTheo hồ sơ thiết kế5,06100m2
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1,51100m2
151Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế5,55tấn
152Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,44tấn
153Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đà hầm, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,81100m2
154Bê tông khuôn (đà hầm), nắp hố ga đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế10,79m3
155Sản xuất, lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn ( khuôn, nắp, miệng, lưỡi) đường kính>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,92tấn
156Sản xuất, lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn (khuôn, nắp, miệng, lưỡi) đường kính Theo hồ sơ thiết kế1tấn
157Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế2,14tấn
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1141 cấu kiện
159Đào móng công trình, bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế3,134100m3
160Ép cọc bê tông ly tâm D300Theo hồ sơ thiết kế8,624100m
161Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 mmTheo hồ sơ thiết kế66mối nối
162Đóng cừ Larsen III trên mặt đất, chiều dài cọc 6 m, đất cấp I (Thời gian thi công 3 tháng: hệ số vl theo thời gian:3,51%; Hệ số sứt mẻ:3,5%)Theo hồ sơ thiết kế10,35100m
163Nhổ cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế10,35100m
164Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,02m3
165Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2,mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,593m3
166Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế5,453m3
167Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế26,6m3
168Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông thành bể, mác 250Theo hồ sơ thiết kế54,879m3
169Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,215m3
170Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
171Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,132100m2
172Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế4,532100m2
173Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván ép công nghiệp, ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,66100m2
174Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,414tấn
175Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,328tấn
176Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,136tấn
177Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,945tấn
178Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,663tấn
179Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,869tấn
180Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính >=10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,58tấn
181Lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
182Lắp dựng cốt thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,083tấn
183Lắp dựng nắp đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
184Cung cấp băng cản nước Waterstop V250Theo hồ sơ thiết kế33md
185Cung cấp băng cản nước Waterstop V200Theo hồ sơ thiết kế29,45md
186Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,826100m3
187Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,308100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,308100m3
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,533100m3
190Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế9,25100m
191Đắp cát lót đáy hầm bơmTheo hồ sơ thiết kế0,809m3
192Bê tông lót, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,925m3
193Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,22m3
194Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,746m3
195Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,876m3
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,128m3
197Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế0,046100m2
198Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,867100m2
199Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván ép công nghiệp, ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,07100m2
200Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,171tấn
201Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
202Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,626tấn
203Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,403tấn
204Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,104tấn
205Lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
206Sản xuất thép hình mạ kẽm gia cố nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
207Lắp dựng nắp đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
208Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,225100m3
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,328100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,328100m3
211Đào hầm đồng hồ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,061100m3
212Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,475100m
213Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế0,108m3
214Bê tông lót, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,124m3
215Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,43m3
216Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,313m3
217Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,102m3
218Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,039m3
219Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
220Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,182100m2
221Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván ép công nghiệp, ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,003100m2
222Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,039tấn
223Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,004tấn
224Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,154tấn
225Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,011tấn
226Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính >10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
227Sản xuất thép hình mạ kẽm gia cố nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
228Lắp dựng nắp đan đúc sẵn bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
229Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,058100m3
230Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,004100m3
232Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
233Bê tông dầm đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,33m3
234Bê tông lót bệ đỡ bồn lọc đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,555m3
235Bê tông bệ đỡ bồn lọc đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,05m3
236Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,096100m2
237Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,055100m2
238Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đỡ bồn lọcTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,011tấn
241Lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,068tấn
242Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ đỡ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,074tấn
243Xây gạch ống 8x8x18 CLXM, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế3,091m3
244Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế30,91m2
245Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,91m2
246Trát cột dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,48m2
247Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế30,91m2
248Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế30,91m2
249Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,91m2
250Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,91m2
251Sản xuất xà gồ thép (xà gồ 40x80x1.8)Theo hồ sơ thiết kế0,28tấn
252Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,28tấn
253Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,13100m2
254Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
255Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
256Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,28m2
257CCLĐ Cầu thang sắtTheo hồ sơ thiết kế7cấu kiện
258Đào móng công trình, bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,034100m3
259Đóng cừ tràm D8-10 cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế14,6100m
260Đắp cát đầu cừ (tận dụng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế1,424m3
261Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,73m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,389m3
263Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,596m3
264Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiêng đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,722m3
265Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,887m3
266Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,962m3
267Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,098100m2
268Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,319100m2
269Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn đà kiêngTheo hồ sơ thiết kế0,289100m2
270Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,192100m2
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,15tấn
272Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,142tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,029tấn
274Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,027tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
276Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,381tấn
277Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,065tấn
278Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,105tấn
279Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
280Xây gạch ống 8x8x18 CLXM, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế11,156m3
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế102,672m2
282Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,92m2
283Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,244m2
284Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế102,672m2
285Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế23,164m2
286Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế125,836m2
287Sản xuất hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế72,03m2
288Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế72,03m2
289Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế10,4m2
290Lắp dựng cổng song sắtTheo hồ sơ thiết kế10,4m2
291Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế164,86m2
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,224100m3
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,047m3
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,279m3
295Đắp cát nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính trong phạm vi chiều dày 50cm )Theo hồ sơ thiết kế0,589100m3
296Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,236100m3
297Cáp 1C (4x10)mm2 cu/pvc/pvcTheo hồ sơ thiết kế20m
298Cáp 1C-4mm2 cu/pvc/pvcTheo hồ sơ thiết kế7m
299Cáp 1C-2.5mm2 cu/pvc/pvcTheo hồ sơ thiết kế600m
300Ống nhựa PVC, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế350m
301Ống HDPE gân xoắn, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế20m
302Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
303Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
304Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện 1200x800x300Theo hồ sơ thiết kế1hộp
305Lắp đặt MCCB 4P-50AT-63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
306Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế19cái
307Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
308Lắp đặt MCB 1P-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế2cái
309Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế2cái
310Lắp đặt bộ khởi động từ 20ATheo hồ sơ thiết kế18cái
311Lắp đặt Busbar 150ATheo hồ sơ thiết kế2Cái
312Lắp đặt đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế6cái
313Bộ điều khiển trạm xử lý nước thảiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
314Cung cấp lắp đặt song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1cái
315Cung cấp lắp đặt giỏ thu rácTheo hồ sơ thiết kế1cái
316Cung cấp lắp đặt bơm Q=10m3/h, H=7mTheo hồ sơ thiết kế4cái
317CCLĐ Phao đo mực nước (Phao điện)Theo hồ sơ thiết kế12cái
318Cung cấp lắp đặt bơm Q=6m3/h, H=5,5mTheo hồ sơ thiết kế2cái
319Cung cấp lắp đặt Ejector thổi khíTheo hồ sơ thiết kế6cái
320CCLĐ Đĩa phân phối khí (Q=80-140 lít/phút, DN270)Theo hồ sơ thiết kế15cái
321Cung cấp lắp đặt bơm nước thải hồi lưu Q=6m3/h, H=5,5mTheo hồ sơ thiết kế2cái
322CCLĐ Cánh khuấy chìm 1 HP-3,2m3/hTheo hồ sơ thiết kế1cái
323Cung cấp lắp đặt dây xích kéo máy bơmTheo hồ sơ thiết kế5md
324Cung cấp lắp đặt bơm bùn Q=4m3/h, H=7mTheo hồ sơ thiết kế4cái
325Cung cấp lắp đặt bồn pha hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế1cái
326CCLĐ Bơm định lượng hóa chất Chlorine, Inox (Q=30L/h)Theo hồ sơ thiết kế2cái
327CCLĐ Motor khuấy hoá chấtTheo hồ sơ thiết kế1cái
328CCLĐ Bồn lọc áp lực 125L - thép CT3Theo hồ sơ thiết kế2cái
329Lắp đặt CCLĐ Bơm li tâm trục ngang rửa lọc (Q=3m3//h, H=10-20mH2O)Theo hồ sơ thiết kế2cái
330Cung cấp lắp đặt đồng hồ điện tửTheo hồ sơ thiết kế1cái
331Cung cấp lắp đặt thanh trượt inoxTheo hồ sơ thiết kế14thanh
332Cung cấp lắp đặt giá thể vi sinh di độngTheo hồ sơ thiết kế1cái
333Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D27Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
334Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
335Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
336Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D168Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
337Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D200Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
338Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D300Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
339Lắp đặt co uPVC đường kính D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
340Lắp đặt co uPVC đường kính D60Theo hồ sơ thiết kế14cái
341Lắp đặt co uPVC đường kính D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
342Lắp đặt co uPVC đường kính D114Theo hồ sơ thiết kế12cái
343Lắp đặt co uPVC đường kính D200Theo hồ sơ thiết kế4cái
344Lắp đặt tê uPVC đường kính D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
345Lắp đặt Tê uPVC đường kính D200Theo hồ sơ thiết kế2cái
346Lắp đặt khớp nối chống rung D60Theo hồ sơ thiết kế10cái
347Lắp đặt khớp nối chống rung D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
348Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
349Lắp đặt van khoá 1 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế10cái
350Lắp đặt van khoá 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
351Lắp đặt van khoá 2 chiều D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
352Lắp đặt đường ống dẫn khí bằng ống inox SS304 D25Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
353Đào đất bó vỉa bồn cây, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế347,758m3
354Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn đúc sẵn bó vỉa bồn cây bóng mát (2.8x1.4)Theo hồ sơ thiết kế4,608100m2
355Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa công viênTheo hồ sơ thiết kế0,672100m2
356BT đúc sẵn đá 1x2 M200 bó vỉa gốc cây bóng mátTheo hồ sơ thiết kế23,04m3
357BT lót bó vỉa bồn cây, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế31,196m3
358BT bó vỉa đường dạo công viên đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế56,034m3
359Sơn dầu đỏ trắng bó vỉa bê tông đường dạoTheo hồ sơ thiết kế140,085m2
360Lát gạch BT xi măng tự chènTheo hồ sơ thiết kế276,48m2
361Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm K=0.95Theo hồ sơ thiết kế0,294100m3
362Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế14,678m3
363Lát gạch terrazzoTheo hồ sơ thiết kế293,55m2
364Lắp dựng bó vỉa gốc cây bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1091 cấu kiện
365Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo hồ sơ thiết kế2341 vị trí
366Đào đất hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế130,61 m3
367Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80Theo hồ sơ thiết kế1841 hố
368Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50Theo hồ sơ thiết kế501 hố
369Cung cấp và trồng cây Lim xẹt Đk gốc >=8 cm, H>=3.5mTheo hồ sơ thiết kế461 cây
370Cung cấp và trồng cây Osaka Đk gốc >=8 cm, H>=3.5mTheo hồ sơ thiết kế371 cây
371Cung cấp và trồng cây Muồng vàng Đk gốc >=8 cm, H>=3.5mTheo hồ sơ thiết kế131 cây
372Cung cấp và trồng cây Sứ đại dương Đk gốc >=8 cm, H>=3mTheo hồ sơ thiết kế261 cây
373Cung cấp và trồng cây Sứ trắng Đk gốc >=8 cm, H>=3mTheo hồ sơ thiết kế171 cây
374Cung cấp và trồng cây cau vua, H>=3mTheo hồ sơ thiết kế271 cây
375Cung cấp và trồng cây cau trắng, H>=1.2mTheo hồ sơ thiết kế181 cây
376Cung cấp và trồng cây Sanh côn, H>=1.2mTheo hồ sơ thiết kế321 cây
377Cung cấp và trồng cây Hồng lộc, H>=1.2mTheo hồ sơ thiết kế181 cây
378Trồng bồn cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế957,411 m2
379C/cấp và trồng cây Hoa pháo (h=0.4-0.45)Theo hồ sơ thiết kế3,05100m2/ lần
380C/cấp và trồng cây Ac Ó cao 10-15cm viền bồn kiểngTheo hồ sơ thiết kế2,36100m2/ lần
381Tưới nước bồn hoa,cỏ lá gừng -bằng xe bồn 5m3 ( tính 10 lần trong 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế14,984100m2/ lần
382Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế2471 cây/ 90 ngày
383Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D42mmTheo hồ sơ thiết kế1,52100m
384Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính D42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
385Lắp đặt Co 90 độ nhựa uPVC đường kính D42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
386Lắp đặt Đầu phun 360 độ, bán kính 10mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
387Lắp đặt Đầu phun 180 độ, bán kính 10mTheo hồ sơ thiết kế6bộ
388Đào mương cáp bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế3,357100m3
389Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100Theo hồ sơ thiết kế20,31100m
390Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Theo hồ sơ thiết kế10,29100m
391Xếp gạch thẻ mương cáp 40x180x80Theo hồ sơ thiết kế260,928m2
392Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế1.724m
393Đắp cát phui đào mương cáp máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dựng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế2,423100m3
394Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế62cọc
395Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,933100m3
396Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,933100m3
397Đào móng tủ hạ thế bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
398Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
399Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế3,139m3
400Ván khuôn móng tủTheo hồ sơ thiết kế0,863100m2
401Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng tủ, đường kính d10Theo hồ sơ thiết kế0,507tấn
402CCLD Buolon D14x150Theo hồ sơ thiết kế80cái
403Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
404Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,096100m3
405Đào móng tủ hạ thế bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,2100m3
406Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,538m3
407Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế6,579m3
408SXLD tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,915100m2
409Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,317tấn
410Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2100m3
411Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,2100m3
412Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế21,299m3
413Đào móng mưong cáp, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,738m3
414Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,16100m3
415Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,08100m3
416Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,08100m3
417Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế10,24100m
418Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế1,024m3
419Bê tông lót móng, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5)Theo hồ sơ thiết kế1,024m3
420Bêtông móng, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế1,888m3
421Bê tông cổ cột , Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
422Bê tông cột Tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
423Bê tông đà kiềng , Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế1,216m3
424Bê tông dầm sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,912m3
425Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế1,155m3
426Bê tông sê nô, lanh tô, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,944m3
427Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
428Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,019100m2
429Ván khuôn CộtTheo hồ sơ thiết kế0,04100m2
430Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,122100m2
431Ván khuôn dầm sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,122100m2
432Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,44100m2
433Ván khuôn lanh tô, sê nôTheo hồ sơ thiết kế0,203100m2
434Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,266tấn
435Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,056tấn
436Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,022tấn
437Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,146tấn
438Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
439Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,114tấn
440Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,017tấn
441Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,114tấn
442Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , ôvăng , Đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
443Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , ôvăng, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,064tấn
444Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
445Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép râu tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
446Xây gạchkhông nung 8x8x18cm, tường dầy 20cm,caoTheo hồ sơ thiết kế15,86m3
447Xây gạchkhông nung 8x8x18cm, tường ngăn dầy10cm,caoTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
448Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế196,3m2
449Trát cột dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,6m2
450Trát xà dầm, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,1m2
451Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
452Trát sênô, ôvăng, dày 1cm, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,2m2
453Đắp cát tôn nền nhà dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,043100m3
454Bê tông lót đáy muơng , tam cấp dày 10cm, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5)Theo hồ sơ thiết kế0,465m3
455Bêtông lót nền nhà dày, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5)Theo hồ sơ thiết kế1,444m3
456Bê tông nền nhà dày 10cm , Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
457Bê tông bệ máy biến áp, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,704m3
458Bê tông bệ tủ điện hạ thế, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,152m3
459Bê tông bệ tủ bù hạ thế, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,136m3
460Bê tông đúc sẵn tấm đan mương ,lam gio vữa mác 200, đá 1x2 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,582m3
461Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,138tấn
462Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tủ điện hạ thế, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,003tấn
463Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tủ bù hạ thế, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,002tấn
464Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan , lam gióTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
465Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan,lam gióTheo hồ sơ thiết kế0,253100m2
466Xây gạch không nung 4x8x18cm, thành mương dầy10cm, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,004m3
467Xây gạch không nung 4x8x18cm, bậc tam cấp, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,375m3
468Trát thành mương dầy 1,5 cm cao Theo hồ sơ thiết kế10,04m2
469Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2m2
470Láng đáy mương, dày 3cm, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,04m2
471Lắp đặt đan mương' lam gióTheo hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
472Cung cấp cửa đi khung sắt bọc tôn 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế3,74m2
473Sản xuất khung lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế5,12m2
474Lắp dựng Cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế3,74m2
475Lắp dựng khung lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế5,12m2
476Sơn nước tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế214,9m2
477Sơn nước vào cột, dầm trần đã bảTheo hồ sơ thiết kế53,7m2
478Sơn chống sét cửa đi sắtTheo hồ sơ thiết kế7,48m2
479Quét nước ximăng sàn mái , sê nôTheo hồ sơ thiết kế35m2
480Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế35m2
481Láng sàn mái , sê nô, dày 3cm, caoTheo hồ sơ thiết kế35m2
482Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
483Lắp đặt cầu chặn rác D150Theo hồ sơ thiết kế2cái
484Dựng Trụ BTLT 14m đơn + móngTheo hồ sơ thiết kế1Vị Trí
485Dựng Trụ BTLT 14m đôi + móngTheo hồ sơ thiết kế3Vị Trí
486Lắp đặt đà cân đôi 2,4m (trụ đôi)Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
487Lắp đặt đà cân đơn 2,4m (trụ đôi)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
488Lắp đặt Đà cân đơn 2m (trụ đơn)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
489Lắp đặt sứ đứng 24kV + giáp buộc đơnTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
490Lắp đặt sứ đứng 24kV + giáp buộc đôiTheo hồ sơ thiết kế6Bộ
491Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
492Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa (trụ đơn)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
493Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa (trụ đôi)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
494Lắp đặt Sứ treo polymer 24kV + giáp níuTheo hồ sơ thiết kế24Bộ
495Kéo rãi căng dây Cáp nhôm lõi thép bọc b24kV VXAs-50mm2Theo hồ sơ thiết kế373,32mét
496Kéo rãi căng dây Cáp nhôm trần lõi thép As50mm2Theo hồ sơ thiết kế124,44mét
497Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 (đấu cò)Theo hồ sơ thiết kế27mét
498Lắp đặt Bảng tên trụTheo hồ sơ thiết kế7Cái
499Lắp đặt Fuse link 20KTheo hồ sơ thiết kế6Cái
500Lắp đặt Bảng tên thiết bịTheo hồ sơ thiết kế2Cái
501Lắp đặt Nắp chụp LBFCOTheo hồ sơ thiết kế3Bộ 1Pha
502Lắp đặt Nắp chụp FCOTheo hồ sơ thiết kế3Bộ 1Pha
503Lắp đặt Nắp chụp LATheo hồ sơ thiết kế3Bộ 1Pha
504Băng keo cách điện trung thếTheo hồ sơ thiết kế2Cuộn
505Lắp đặt Kẹp quai 2/0 + hotline 25-50mm2Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
506Lắp đặt Kẹp WR (50-70/50-70)mm2Theo hồ sơ thiết kế2Cái
507Lắp đặt Bulong 12*40Theo hồ sơ thiết kế3Cái
508Lắp đặt Cosse cu/al 50mm2Theo hồ sơ thiết kế3Cái
509Lắp đặt Cosse cu 50mm2Theo hồ sơ thiết kế12Cái
510Lắp đặt Tẫm inox chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
511Lắp đặt Tiếp địa chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
512Cải tạo đà lệch đơn thành đôi 2m (trụ đơn) - TC live lineTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
513Lắp đặt Đà cân đôi 2,4m (trụ đơn) - TC live lineTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
514Lắp đặt Sứ đứng 24kV + giáp buộc - TC live lineTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
515Đấu có kẹp quai 2/0 + hotline 25-50mm2 - TC live lineTheo hồ sơ thiết kế3
516Kéo cáp ngầm 3m50-XLPE-24kVTheo hồ sơ thiết kế354,96mét
517Lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 (OD)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
518Lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 (ID)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
519Lắp đặt Bảng chỉ danh đầu cápTheo hồ sơ thiết kế2Cái
520Lắp đặt Phụ kiện cáp ngầm đôi lên trụ (giá đỡ cáp, collier, ống thép tráng kẽm Đ90)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
521Lắp đặt Tiếp địa đầu cáp ngầm trung thếTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
522Lắp đặt Cáp xuất 3x2M300+2M240Theo hồ sơ thiết kế10mét
523Lắp đặt Hệ thống đo đém điện năngTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
524Lắp đặt Đầu cosse Cu 240mm2Theo hồ sơ thiết kế4Cái
525Lắp đặt Đầu cosse Cu 300mm2Theo hồ sơ thiết kế12Cái
526Lắp đặt ChÌ ống 20ATheo hồ sơ thiết kế3Cái
527Lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế6Cái
528Lắp đặt Tủ điện tổng (2,2 x 1,4 x 0,8m)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
529Lắp đặt Tiếp địa trạmTheo hồ sơ thiết kế1Cái
530Lắp đặt Thanh cái 40*6 xuống DSTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
531Lắp đặt Đà sắt L75x75x8-dài 1,1mTheo hồ sơ thiết kế4Cái
532Lắp đặt Đồng bản 40x6mm (mét)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
533Lắp đặt Sứ thanh cái 24kV + kẹpTheo hồ sơ thiết kế12Bộ
534Lắp đặt Ống PVC D114 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế10Cái
535Phụ kiện lắp đặt trong trạmTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
536Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế 3M150+M95Theo hồ sơ thiết kế1.691,86mét
537Lắp đặt Cosse cu 10mm2Theo hồ sơ thiết kế512Cái
538Lắp đặt Tiếp địa tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế20Bộ
539Lắp đặt Đầu cáp 3M150+M95Theo hồ sơ thiết kế46Cái
540Lắp LBFCO 24kV-200ATheo hồ sơ thiết kế3Bộ 1P
541Lắp LA 18kV-10kATheo hồ sơ thiết kế3Bộ 1P
542Lắp đặt FCO 24kV-100A - TC live lineTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
543Lắp đặt MBA 3P 22/0,4kV-560kVATheo hồ sơ thiết kế1Máy
544Lắp đặt MCCB 3P 800A - 50kATheo hồ sơ thiết kế1Cái
545Lắp đặt DS 3P 630A-24kV(ID)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
546Lắp đặt DS 3P 630A-24kV(ID)+bệ chìTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
547Lắp đặt MCCB 3P 300A - 36kATheo hồ sơ thiết kế4Cái
548Lắp đặt MCCB 3P 100A - 36kATheo hồ sơ thiết kế1Cái
549Lắp đặt MCCB 3P 50A - 25kATheo hồ sơ thiết kế1Cái
550Lắp đặt Tụ bù hạ thế 150kVAr (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
551Lắp đặt MCCB 3P 300A-25kATheo hồ sơ thiết kế20Cái
552Lắp đặt MCCB 3P 100A-25kATheo hồ sơ thiết kế20Cái
553Lắp đặt MCB 2P 63A-10kATheo hồ sơ thiết kế128Cái
554Lắp đặt Tủ điện phân phối compositeTheo hồ sơ thiết kế20Cái
555Đào mương cáp bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế2,283100m3
556Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Theo hồ sơ thiết kế8,98100m
557Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ32/20Theo hồ sơ thiết kế0,37100m
558Xếp gạch thẻ mương cáp 40x180x80Theo hồ sơ thiết kế197,56m2
559Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế898m
560Đắp cát phui đào mương cáp máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dựng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế2,208100m3
561Đào móng tủ hạ thế bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,013100m3
562Bê tông móng đá 1x2 Mác 150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế0,16m3
563Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 (B20)Theo hồ sơ thiết kế0,732m3
564Ván khuôn móng tủTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
565Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x500 và đai thép d6, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế1bộ
566Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,013100m3
567Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,013100m3
568Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,104100m3
569Bê tông lót móng, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5)Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
570Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 (B20)Theo hồ sơ thiết kế12,14m3
571Ván khuôn móng tủTheo hồ sơ thiết kế0,676100m2
572Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M24x1300 và đai thép, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế5bộ
573Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế20bộ
574Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,104100m3
575Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,104100m3
576Đào móng trụ đèn trang trí bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,025100m3
577Bê tông lót móng, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5)Theo hồ sơ thiết kế0,275m3
578Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 (B20)Theo hồ sơ thiết kế2,2m3
579Ván khuôn móng tủTheo hồ sơ thiết kế0,176100m2
580Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x500 và đai thép, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế11bộ
581Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,025100m3
582Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,025100m3
583Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 6m dày 4mm và phụ kiếnTheo hồ sơ thiết kế20cột
584Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 9m, dày 4mm và phụ kiếnTheo hồ sơ thiết kế5cột
585Lắp cần đèn chiếu sáng đơn 2m vươn 1,5m và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế25cần đèn
586Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 70W-220VTheo hồ sơ thiết kế20bộ
587Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 100W-220VTheo hồ sơ thiết kế5bộ
588Lắp đặt Trụ đèn BANIAN cao 3,5m và cần đèn 4 bóng D300Theo hồ sơ thiết kế11cột
589Bộ đèn cầu D300 bóng Led 20W-220 có tán quangTheo hồ sơ thiết kế44bộ
590Lắp đặtTủ điều khiển GPRS-3P 50A (2 ngõ ra)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
591Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,081100m
592Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế10,955100m
593Kéo rải dây Cu trần 25mm2 liên hoànTheo hồ sơ thiết kế12,156100m
594Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2Theo hồ sơ thiết kế2đầu cáp
595Luồn cáp ngầm tiết diện 25mm2 cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế2đầu cáp
596Làm đầu cáp khô tiết diện 10mm2Theo hồ sơ thiết kế69đầu cáp
597Luồn cáp ngầm tiết diện10mm2 cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế69đầu cáp
598Lắp đặt dây CXV_3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế284m
599Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế38bộ
600Lắp Cầu nối rẽ nhánh kín nước IP68 bao gồm RCBO 6A 300mA 4,5kA MTC-TR-3S 6ATheo hồ sơ thiết kế36cái
601Lắp Cầu nối rẽ nhánh kín nước IP68 bao gồm RCBO 6A 300mA 4,5kA MTC-TR-3S 6ATheo hồ sơ thiết kế36cái
602Đào mương cáp bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế2,0375100m3
603Lắp ống nhựa phẳng HDPE Þ110Theo hồ sơ thiết kế9,072100m
604Lắp ống nhựa phẳng HDPE Þ50Theo hồ sơ thiết kế11,823100m
605Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế934m
606Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo hồ sơ thiết kế48cọc
607Lắp đặt phụ kiện ốngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
608Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,0375100m3
609Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,0375100m3
610Đào móng tủ hạ thế bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,0025100m3
611Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế0,26m3
612Ván khuôn móng tủTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
613SXLD cốt thép đế đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0514tấn
614SXLD cốt thép móng tủ, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
615Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0025100m3
616Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0025100m3
617Đào hầm cáp viễn thông bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,4478100m3
618Đổ bêtông lót móng hầm viễn thông đá 1x2, M150 (B12,5)Theo hồ sơ thiết kế3,526m3
619Đổ bêtông hầm viễn thông đá 1x2, M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế21,739m3
620SXLD tháo dỡ ván khuôn móng hầm viễn thôngTheo hồ sơ thiết kế1,7984100m2
621SXLD cốt thép nắp hầm đường kính D10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3242tấn
622SXLD cốt thép hầm viễn thông đường kính D12mmTheo hồ sơ thiết kế3,5528tấn
623SXLD cốt thép khung nắp hầm, thép L100x100x8Theo hồ sơ thiết kế0,8539tấn
624SXLD cốt thép nắp hầm, thép L90x90x8Theo hồ sơ thiết kế2,0174tấn
625Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,4478100m3
626Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,4478100m3
627Đắp bao tải cát taluy bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế20,655m3
628Cung cấp bao tải lá dứaTheo hồ sơ thiết kế810bao
629Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế20,655m3
630Phá dỡ nền gạch bê tông tự chènTheo hồ sơ thiết kế9m2
631Phá dỡ nền đá các loại mái taluyTheo hồ sơ thiết kế15,2m2
632Phá dỡ kết cấu hố gaTheo hồ sơ thiết kế2,689m3
633Phá dỡ kết cấu bê tông, phá dỡ mương thoát nước, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,33m3
634Đào đất phui đặt cốngTheo hồ sơ thiết kế6,3183m3
635Phá dỡ tường kèTheo hồ sơ thiết kế1,7929m3
636Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1368100m3
637Đắp cát tái lập thân kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0519100m3
638Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền lối đi, đá 1x2, mác 150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,816m3
639Lát gạch con sâu tự chèn dày 6cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,16m2
640Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,126m3
641Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,2195100m2
642Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,8949m3
643Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théphố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1434tấn
644Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế5,387100m2
645Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,8081100m3
646Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 45km, hỗn hợp nhựa đường đã cào bócTheo hồ sơ thiết kế0,8081100m3
647Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,8081100m3
648Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế5,387100m2
649Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế5,387100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó công việc xây lắp có các hạng mục sau: San lấp mặt bằng; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống thoát nước có đường kính cống >= 1000mm; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh].
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình phải có các hạng mục sau: San lấp mặt bằng; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống thoát nước có đường kính cống >= 1000mm; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh) có giá trị hợp đồng >= 31.300.000.000 VND.(Đối với Nhà thầu liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng đáp ứng đầy đủ những nội dung này).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san lấp nền 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công san lấp nền ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc thủy lợi.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần điệu chiếu sáng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng >= 31.300.000.000 VND.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
2 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy đào ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
5 Máy đào ≥1,6m3 Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
6 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Xe lu bánh thép ≥ 25 tấn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
9 Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
10 Xe lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
11 Máy thảm bê tông nhựa nóng ≥ 130CV Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
12 Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
14 Máy thủy bình Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.3
16 Đầm dùi Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
17 Đầm bàn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
18 Máy hàn Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.3
19 Máy cắt, uốn sắt Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->