Gói thầu: Thi công xây lắp và hạng mục chung khu Phước Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và hạng mục chung khu Phước Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 09:30:00 đến ngày 2022-04-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,835,796,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó công việc xây lắp có các hạng mục sau: San lấp mặt bằng; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống thoát nước có đường kính cống >= 1000mm; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh]. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình phải có các hạng mục sau: San lấp mặt bằng; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống thoát nước có đường kính cống >= 1000mm; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh) có giá trị hợp đồng >= 31.300.000.000 VND.(Đối với Nhà thầu liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng đáp ứng đầy đủ những nội dung này).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san lấp nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công san lấp nền ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc thủy lợi.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần điệu chiếu sáng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng >= 31.300.000.000 VND.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thảm bê tông nhựa nóng ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và hạng mục chung khu Phước Lộc Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư di dời sạt lở trên địa bàn huyện Nhà Bè 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè – Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 176 Hai Bà Trưng, Quận 1, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nhà Bè - Địa chỉ: 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.HCM. Điện thoại: (028) 37828 222. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 86,232 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 86,232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 86,232 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật có cường độ chịu kéo >=9,5kN/m làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 67,686 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát san lấp mặt bằng + đắp bù hữu cơ, lu lèn K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 460,569 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao tải cát taluy bằng thủ công (công tác dồn cát vào bao) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.106,309 | m3 |
| 7 | Cung cấp bao tải lá dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 121.816 | bao |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3.106,309 | m3 |
| 9 | Đắp cát bù lún bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,028 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bàn quan trắc lún | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 bàn quan trắc lún | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D=20mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=100mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m |
| 15 | Cung cấp nắp đậy D=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bàn đo lún bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Đắp cát nền đường dàu 30cm bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,222 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường lớp trên cùng dày 50cm bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,369 | 100m3 |
| 19 | Trải đá mi phân cách dày 30cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,222 | 100m3 |
| 20 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 25cm (mặt đường loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,022 | 100m3 |
| 21 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 25cm (mặt đường loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,663 | 100m3 |
| 22 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm (mặt đường loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,022 | 100m3 |
| 23 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (mặt đường loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,798 | 100m3 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám, nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1kg/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 46,168 | 100m2 |
| 25 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TC nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,168 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa thấm bám, nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1kg/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 46,168 | 100m2 |
| 27 | Thảm BTNC (BTNC12,5), dày 7cm mặt đường loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,534 | 100m2 |
| 28 | Thảm BTNC (BTNC12,5), dày 6cm mặt đường loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,635 | 100m2 |
| 29 | Thảm BTNC (BTNC12,5), dày 3cm mặt đường loại 1 (bù vênh 2 cm nên nhân hệ số 0.667) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,534 | 100m2 |
| 30 | Thảm BTNC (BTNC12,5), dày 3cm mặt đường loại 2 (bù vênh 2 cm nên nhân hệ số 0.667) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,75 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát hạt trung vỉa hè dày 30cm, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,805 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch BT xi măng tự chèn M400 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.601,624 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,283 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn triền lề | Theo hồ sơ thiết kế | 11,527 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng triền lề M150, đá 1x2, dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,186 | m3 |
| 36 | Bê tông triền lề M300 đổ tại chổ đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,941 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 7,699 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng bó nền M150, đá 1x2, dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,322 | m3 |
| 39 | Bê tông bó nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,117 | m3 |
| 40 | Sơn đường bằng sơn nóng trắng dày 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 262,855 | m2 |
| 41 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tên đường hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Sản xuất &Lắp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Đóng cừ Larsen III trên mặt đất, chiều dài cọc 6 m, đất cấp I (Thời gian thi công 3 tháng: hệ số vl theo thời gian:3,51%; Hệ số sứt mẻ:3,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9 | 100m |
| 45 | Đào đát đặt cống, máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 25,152 | 100m3 |
| 46 | Đào đất hầm ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,667 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 270,784 | 100m |
| 48 | Đắp cát đầu cừ dày 5cm (tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,55 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,162 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,539 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 10,382 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng hầm ga, cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,414 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn gối cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,703 | m3 |
| 54 | Bê tông khuôn, nắp hố ga đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,765 | m3 |
| 55 | Bê tông khuôn, nắp hố ga đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,972 | m3 |
| 56 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,624 | m3 |
| 57 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,954 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,365 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn ( khuôn, nắp, miệng, lưỡi) đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn (thang, nắp, bản lề, khung lưới) đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,745 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện thoát nước thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,789 | tấn |
| 63 | Sơn chống rỉ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m2 |
| 64 | Cung cấp van cửa lật D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đường kính ống d=500mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đường kính ống d=600mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống >1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đường kính ống d=800mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống >1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đường kính ống d=1000mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống >1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30, đường kính ống d=500mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30, đường kính ống d=600mm, đoạn cống dài 4m (Chiều sâu chôn cống >1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | mối nối |
| 72 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | mối nối |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt gối cống, đường kính D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 519 | cái |
| 77 | Lắp đặt gối cống, đường kính D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 78 | Lắp đặt gối cống, đường kính D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt gối cống, đường kính D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt gối cống và nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | 1 cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt máng, lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đắp cát lưng cống, hố ga ( tân dụng đất đào) công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,591 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m3 |
| 85 | Đào kênh mương đặt ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 234,645 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt OD180, PN12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,322 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt OD125, PN12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,429 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Tê 150FFx150B, PN10 gang cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê HDPE OD180, PN12.5 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê giảm HDPE OD180-160, PN12.5 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê HDPE OD125, PN12.5 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn thu HDPE OD160-125, PN12.5 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van gang D150 (gang cầu), PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van gang D100 (gang cầu), PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng ổ khóa OD168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 97 | Lắp đặt miệng ổ khóa D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt bửng chận D180, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bửng chận D125, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Khuỷu 1/8 HDPE OD180, PN12.5 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Khuỷu 1/8 HDPE OD125, PN12.5 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt Khuỷu 1/4 HDPE OD125, PN12.5 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Stubend OD125, PN12.5 HDPE bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt Stubend OD180, PN12.5 HDPE bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Bù Manchon D100BF | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt Bù Manchon D100BF | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đồng hồ tổng D150BB và bộ phát tín hiệu (đồng hồ điện từ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Joint Mặt bích OD180 và Bulong, tán PN12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Joint Mặt bích OD125 và Bulong, tán PN12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt mặt bích OD180 inox 304, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt bích OD125 inox 304, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tống gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 114 | Bê tông gối đỡ mác 150, bê tông đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m3 |
| 119 | Đào hầm đồng hồ và móng trụ tín hiệu bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 120 | Đóng cừ tràm D8-10cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 121 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy móng hầm đồng hồ, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy móng trụ tín hiệu, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hầm đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,516 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ tín hiệu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hầm đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 127 | Trát tường hầm đồng hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,04 | m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm đồng hồ, đường kính D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm đồng hồ đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 130 | Cung cấp lắp đặt Nắp gang cầu 400kN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vỏ tủ hộp tín hiệu sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cáp tín hiệu Ø3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 134 | Đắp đất công trình, hệ số đầm chặt K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,955 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống BTCT M300 tải trọng H30 - HK80, đường kính ống d=300mm, đoạn 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 136 | Lắp đặt ống BTCT M300 tải trọng H10 - X60, đường kính ống d=300mm, đoạn 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | đoạn ống |
| 137 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | mối nối |
| 138 | Lắp đặt gối cống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 485 | cái |
| 139 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 131,82 | 100m |
| 140 | Đắp cát đầu cừ ( tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,83 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,85 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,89 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,73 | m3 |
| 144 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 86,22 | 100m |
| 145 | Đắp cát đầu cừ ( tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,37 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (phần đúc tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,53 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,37 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,29 | m3 |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,06 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,55 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đà hầm, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 154 | Bê tông khuôn (đà hầm), nắp hố ga đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn ( khuôn, nắp, miệng, lưỡi) đường kính>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn (khuôn, nắp, miệng, lưỡi) đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 157 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1 cấu kiện |
| 159 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,134 | 100m3 |
| 160 | Ép cọc bê tông ly tâm D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,624 | 100m |
| 161 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | mối nối |
| 162 | Đóng cừ Larsen III trên mặt đất, chiều dài cọc 6 m, đất cấp I (Thời gian thi công 3 tháng: hệ số vl theo thời gian:3,51%; Hệ số sứt mẻ:3,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,35 | 100m |
| 163 | Nhổ cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,35 | 100m |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2,mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,593 | m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,453 | m3 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông thành bể, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,879 | m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,215 | m3 |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,532 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván ép công nghiệp, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,328 | tấn |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 177 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,945 | tấn |
| 178 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,663 | tấn |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,869 | tấn |
| 180 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính >=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 183 | Lắp dựng nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 184 | Cung cấp băng cản nước Waterstop V250 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | md |
| 185 | Cung cấp băng cản nước Waterstop V200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,45 | md |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,826 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m3 |
| 190 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,25 | 100m |
| 191 | Đắp cát lót đáy hầm bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | m3 |
| 192 | Bê tông lót, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | m3 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| 194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,746 | m3 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 197 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,867 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván ép công nghiệp, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 201 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 202 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 203 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 206 | Sản xuất thép hình mạ kẽm gia cố nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 207 | Lắp dựng nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m3 |
| 211 | Đào hầm đồng hồ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 212 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | 100m |
| 213 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 214 | Bê tông lót, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,313 | m3 |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | m3 |
| 219 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván ép công nghiệp, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 222 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 223 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 224 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 225 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 226 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 227 | Sản xuất thép hình mạ kẽm gia cố nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 228 | Lắp dựng nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 232 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 233 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 234 | Bê tông lót bệ đỡ bồn lọc đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,555 | m3 |
| 235 | Bê tông bệ đỡ bồn lọc đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 236 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 237 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 238 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đỡ bồn lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 242 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ đỡ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 243 | Xây gạch ống 8x8x18 CLXM, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,091 | m3 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,91 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,91 | m2 |
| 246 | Trát cột dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,48 | m2 |
| 247 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 30,91 | m2 |
| 248 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 30,91 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,91 | m2 |
| 250 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,91 | m2 |
| 251 | Sản xuất xà gồ thép (xà gồ 40x80x1.8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 252 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 253 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 254 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 255 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 256 | Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 257 | CCLĐ Cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 258 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 259 | Đóng cừ tràm D8-10 cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6 | 100m |
| 260 | Đắp cát đầu cừ (tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,389 | m3 |
| 263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,596 | m3 |
| 264 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiêng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,722 | m3 |
| 265 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,887 | m3 |
| 266 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,962 | m3 |
| 267 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 268 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 269 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn đà kiêng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 270 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 272 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 274 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 276 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 277 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 278 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 279 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 280 | Xây gạch ống 8x8x18 CLXM, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 11,156 | m3 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,672 | m2 |
| 282 | Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 283 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,244 | m2 |
| 284 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 102,672 | m2 |
| 285 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 23,164 | m2 |
| 286 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 125,836 | m2 |
| 287 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 72,03 | m2 |
| 288 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 72,03 | m2 |
| 289 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 290 | Lắp dựng cổng song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 291 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,86 | m2 |
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | m3 |
| 295 | Đắp cát nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính trong phạm vi chiều dày 50cm ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,589 | 100m3 |
| 296 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 297 | Cáp 1C (4x10)mm2 cu/pvc/pvc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 298 | Cáp 1C-4mm2 cu/pvc/pvc | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 299 | Cáp 1C-2.5mm2 cu/pvc/pvc | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 300 | Ống nhựa PVC, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 301 | Ống HDPE gân xoắn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 302 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 303 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện 1200x800x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 305 | Lắp đặt MCCB 4P-50AT-63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 307 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt MCB 1P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt bộ khởi động từ 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 311 | Lắp đặt Busbar 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 312 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 313 | Bộ điều khiển trạm xử lý nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 314 | Cung cấp lắp đặt song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Cung cấp lắp đặt giỏ thu rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Cung cấp lắp đặt bơm Q=10m3/h, H=7m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 317 | CCLĐ Phao đo mực nước (Phao điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 318 | Cung cấp lắp đặt bơm Q=6m3/h, H=5,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 319 | Cung cấp lắp đặt Ejector thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 320 | CCLĐ Đĩa phân phối khí (Q=80-140 lít/phút, DN270) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 321 | Cung cấp lắp đặt bơm nước thải hồi lưu Q=6m3/h, H=5,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 322 | CCLĐ Cánh khuấy chìm 1 HP-3,2m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 323 | Cung cấp lắp đặt dây xích kéo máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | md |
| 324 | Cung cấp lắp đặt bơm bùn Q=4m3/h, H=7m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 325 | Cung cấp lắp đặt bồn pha hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 326 | CCLĐ Bơm định lượng hóa chất Chlorine, Inox (Q=30L/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 327 | CCLĐ Motor khuấy hoá chất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 328 | CCLĐ Bồn lọc áp lực 125L - thép CT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt CCLĐ Bơm li tâm trục ngang rửa lọc (Q=3m3//h, H=10-20mH2O) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 330 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 331 | Cung cấp lắp đặt thanh trượt inox | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | thanh |
| 332 | Cung cấp lắp đặt giá thể vi sinh di động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 339 | Lắp đặt co uPVC đường kính D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt co uPVC đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 341 | Lắp đặt co uPVC đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt co uPVC đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 343 | Lắp đặt co uPVC đường kính D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê uPVC đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt Tê uPVC đường kính D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt khớp nối chống rung D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 347 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt van khoá 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 350 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 351 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 352 | Lắp đặt đường ống dẫn khí bằng ống inox SS304 D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 353 | Đào đất bó vỉa bồn cây, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 347,758 | m3 |
| 354 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn đúc sẵn bó vỉa bồn cây bóng mát (2.8x1.4) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | 100m2 |
| 355 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa công viên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 356 | BT đúc sẵn đá 1x2 M200 bó vỉa gốc cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 357 | BT lót bó vỉa bồn cây, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,196 | m3 |
| 358 | BT bó vỉa đường dạo công viên đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,034 | m3 |
| 359 | Sơn dầu đỏ trắng bó vỉa bê tông đường dạo | Theo hồ sơ thiết kế | 140,085 | m2 |
| 360 | Lát gạch BT xi măng tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 276,48 | m2 |
| 361 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 362 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,678 | m3 |
| 363 | Lát gạch terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 293,55 | m2 |
| 364 | Lắp dựng bó vỉa gốc cây bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | 1 cấu kiện |
| 365 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | 1 vị trí |
| 366 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 130,6 | 1 m3 |
| 367 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | 1 hố |
| 368 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 1 hố |
| 369 | Cung cấp và trồng cây Lim xẹt Đk gốc >=8 cm, H>=3.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | 1 cây |
| 370 | Cung cấp và trồng cây Osaka Đk gốc >=8 cm, H>=3.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | 1 cây |
| 371 | Cung cấp và trồng cây Muồng vàng Đk gốc >=8 cm, H>=3.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 cây |
| 372 | Cung cấp và trồng cây Sứ đại dương Đk gốc >=8 cm, H>=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 cây |
| 373 | Cung cấp và trồng cây Sứ trắng Đk gốc >=8 cm, H>=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cây |
| 374 | Cung cấp và trồng cây cau vua, H>=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cây |
| 375 | Cung cấp và trồng cây cau trắng, H>=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cây |
| 376 | Cung cấp và trồng cây Sanh côn, H>=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 cây |
| 377 | Cung cấp và trồng cây Hồng lộc, H>=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cây |
| 378 | Trồng bồn cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 957,41 | 1 m2 |
| 379 | C/cấp và trồng cây Hoa pháo (h=0.4-0.45) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,05 | 100m2/ lần |
| 380 | C/cấp và trồng cây Ac Ó cao 10-15cm viền bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,36 | 100m2/ lần |
| 381 | Tưới nước bồn hoa,cỏ lá gừng -bằng xe bồn 5m3 ( tính 10 lần trong 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,984 | 100m2/ lần |
| 382 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 247 | 1 cây/ 90 ngày |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 384 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 385 | Lắp đặt Co 90 độ nhựa uPVC đường kính D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 386 | Lắp đặt Đầu phun 360 độ, bán kính 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 387 | Lắp đặt Đầu phun 180 độ, bán kính 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 388 | Đào mương cáp bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,357 | 100m3 |
| 389 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,31 | 100m |
| 390 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,29 | 100m |
| 391 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x180x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 260,928 | m2 |
| 392 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1.724 | m |
| 393 | Đắp cát phui đào mương cáp máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dựng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,423 | 100m3 |
| 394 | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cọc |
| 395 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,933 | 100m3 |
| 396 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,933 | 100m3 |
| 397 | Đào móng tủ hạ thế bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 398 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 399 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,139 | m3 |
| 400 | Ván khuôn móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,863 | 100m2 |
| 401 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng tủ, đường kính d10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | tấn |
| 402 | CCLD Buolon D14x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 403 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 404 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 405 | Đào móng tủ hạ thế bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 406 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | m3 |
| 407 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,579 | m3 |
| 408 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m2 |
| 409 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 410 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 411 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 412 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,299 | m3 |
| 413 | Đào móng mưong cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,738 | m3 |
| 414 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 415 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 416 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 417 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,24 | 100m |
| 418 | Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 419 | Bê tông lót móng, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 420 | Bêtông móng, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,888 | m3 |
| 421 | Bê tông cổ cột , Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 422 | Bê tông cột Tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 423 | Bê tông đà kiềng , Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 424 | Bê tông dầm sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 425 | Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | m3 |
| 426 | Bê tông sê nô, lanh tô, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 427 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 428 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 429 | Ván khuôn Cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 430 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 431 | Ván khuôn dầm sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 432 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 433 | Ván khuôn lanh tô, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m2 |
| 434 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 435 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 436 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 437 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 438 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 439 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 440 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 441 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 442 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , ôvăng , Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 443 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , ôvăng, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 444 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 445 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép râu tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 446 | Xây gạchkhông nung 8x8x18cm, tường dầy 20cm,cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15,86 | m3 |
| 447 | Xây gạchkhông nung 8x8x18cm, tường ngăn dầy10cm,cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 448 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 196,3 | m2 |
| 449 | Trát cột dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 450 | Trát xà dầm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 451 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 452 | Trát sênô, ôvăng, dày 1cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 453 | Đắp cát tôn nền nhà dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 454 | Bê tông lót đáy muơng , tam cấp dày 10cm, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,465 | m3 |
| 455 | Bêtông lót nền nhà dày, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 456 | Bê tông nền nhà dày 10cm , Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 457 | Bê tông bệ máy biến áp, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 458 | Bê tông bệ tủ điện hạ thế, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | m3 |
| 459 | Bê tông bệ tủ bù hạ thế, Vữa mác 200, Đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 460 | Bê tông đúc sẵn tấm đan mương ,lam gio vữa mác 200, đá 1x2 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 461 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 462 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tủ điện hạ thế, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 463 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tủ bù hạ thế, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 464 | Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan , lam gió | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 465 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan,lam gió | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 466 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, thành mương dầy10cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,004 | m3 |
| 467 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, bậc tam cấp, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 468 | Trát thành mương dầy 1,5 cm cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,04 | m2 |
| 469 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 470 | Láng đáy mương, dày 3cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 471 | Lắp đặt đan mương' lam gió | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 472 | Cung cấp cửa đi khung sắt bọc tôn 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 473 | Sản xuất khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 474 | Lắp dựng Cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 475 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 476 | Sơn nước tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 214,9 | m2 |
| 477 | Sơn nước vào cột, dầm trần đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 53,7 | m2 |
| 478 | Sơn chống sét cửa đi sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 479 | Quét nước ximăng sàn mái , sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 480 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 481 | Láng sàn mái , sê nô, dày 3cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 482 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 483 | Lắp đặt cầu chặn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 484 | Dựng Trụ BTLT 14m đơn + móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Vị Trí |
| 485 | Dựng Trụ BTLT 14m đôi + móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Vị Trí |
| 486 | Lắp đặt đà cân đôi 2,4m (trụ đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 487 | Lắp đặt đà cân đơn 2,4m (trụ đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 488 | Lắp đặt Đà cân đơn 2m (trụ đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 489 | Lắp đặt sứ đứng 24kV + giáp buộc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 490 | Lắp đặt sứ đứng 24kV + giáp buộc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 491 | Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 492 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa (trụ đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 493 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa (trụ đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 494 | Lắp đặt Sứ treo polymer 24kV + giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 495 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm lõi thép bọc b24kV VXAs-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 373,32 | mét |
| 496 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm trần lõi thép As50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,44 | mét |
| 497 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 (đấu cò) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | mét |
| 498 | Lắp đặt Bảng tên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 499 | Lắp đặt Fuse link 20K | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 500 | Lắp đặt Bảng tên thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 501 | Lắp đặt Nắp chụp LBFCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ 1Pha |
| 502 | Lắp đặt Nắp chụp FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ 1Pha |
| 503 | Lắp đặt Nắp chụp LA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ 1Pha |
| 504 | Băng keo cách điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| 505 | Lắp đặt Kẹp quai 2/0 + hotline 25-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 506 | Lắp đặt Kẹp WR (50-70/50-70)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 507 | Lắp đặt Bulong 12*40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 508 | Lắp đặt Cosse cu/al 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 509 | Lắp đặt Cosse cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 510 | Lắp đặt Tẫm inox chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 511 | Lắp đặt Tiếp địa chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 512 | Cải tạo đà lệch đơn thành đôi 2m (trụ đơn) - TC live line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 513 | Lắp đặt Đà cân đôi 2,4m (trụ đơn) - TC live line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 514 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + giáp buộc - TC live line | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 515 | Đấu có kẹp quai 2/0 + hotline 25-50mm2 - TC live line | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cò |
| 516 | Kéo cáp ngầm 3m50-XLPE-24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 354,96 | mét |
| 517 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 (OD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 518 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 (ID) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 519 | Lắp đặt Bảng chỉ danh đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 520 | Lắp đặt Phụ kiện cáp ngầm đôi lên trụ (giá đỡ cáp, collier, ống thép tráng kẽm Đ90) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 521 | Lắp đặt Tiếp địa đầu cáp ngầm trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 522 | Lắp đặt Cáp xuất 3x2M300+2M240 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mét |
| 523 | Lắp đặt Hệ thống đo đém điện năng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 524 | Lắp đặt Đầu cosse Cu 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 525 | Lắp đặt Đầu cosse Cu 300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 526 | Lắp đặt ChÌ ống 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 527 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 528 | Lắp đặt Tủ điện tổng (2,2 x 1,4 x 0,8m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 529 | Lắp đặt Tiếp địa trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 530 | Lắp đặt Thanh cái 40*6 xuống DS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 531 | Lắp đặt Đà sắt L75x75x8-dài 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 532 | Lắp đặt Đồng bản 40x6mm (mét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 533 | Lắp đặt Sứ thanh cái 24kV + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 534 | Lắp đặt Ống PVC D114 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 535 | Phụ kiện lắp đặt trong trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 536 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế 3M150+M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.691,86 | mét |
| 537 | Lắp đặt Cosse cu 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 512 | Cái |
| 538 | Lắp đặt Tiếp địa tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 539 | Lắp đặt Đầu cáp 3M150+M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| 540 | Lắp LBFCO 24kV-200A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ 1P |
| 541 | Lắp LA 18kV-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ 1P |
| 542 | Lắp đặt FCO 24kV-100A - TC live line | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 543 | Lắp đặt MBA 3P 22/0,4kV-560kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 544 | Lắp đặt MCCB 3P 800A - 50kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 545 | Lắp đặt DS 3P 630A-24kV(ID) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 546 | Lắp đặt DS 3P 630A-24kV(ID)+bệ chì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 547 | Lắp đặt MCCB 3P 300A - 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 548 | Lắp đặt MCCB 3P 100A - 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 549 | Lắp đặt MCCB 3P 50A - 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 550 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 150kVAr (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 551 | Lắp đặt MCCB 3P 300A-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 552 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 553 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | Cái |
| 554 | Lắp đặt Tủ điện phân phối composite | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 555 | Đào mương cáp bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,283 | 100m3 |
| 556 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,98 | 100m |
| 557 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 558 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x180x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,56 | m2 |
| 559 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 898 | m |
| 560 | Đắp cát phui đào mương cáp máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dựng cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,208 | 100m3 |
| 561 | Đào móng tủ hạ thế bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 562 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 150 (B12.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 563 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 (B20) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 564 | Ván khuôn móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 565 | Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x500 và đai thép d6, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 566 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 567 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 568 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 569 | Bê tông lót móng, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 570 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 (B20) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,14 | m3 |
| 571 | Ván khuôn móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m2 |
| 572 | Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M24x1300 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 573 | Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 574 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 575 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 576 | Đào móng trụ đèn trang trí bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 577 | Bê tông lót móng, Vữa mác 150, Đá 1x2 (B12,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 578 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 (B20) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 579 | Ván khuôn móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 580 | Bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x500 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 581 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 582 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 583 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 6m dày 4mm và phụ kiến | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 584 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 9m, dày 4mm và phụ kiến | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 585 | Lắp cần đèn chiếu sáng đơn 2m vươn 1,5m và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cần đèn |
| 586 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 70W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 587 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 100W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 588 | Lắp đặt Trụ đèn BANIAN cao 3,5m và cần đèn 4 bóng D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 589 | Bộ đèn cầu D300 bóng Led 20W-220 có tán quang | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 590 | Lắp đặtTủ điều khiển GPRS-3P 50A (2 ngõ ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 591 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m |
| 592 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,955 | 100m |
| 593 | Kéo rải dây Cu trần 25mm2 liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,156 | 100m |
| 594 | Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 595 | Luồn cáp ngầm tiết diện 25mm2 cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 596 | Làm đầu cáp khô tiết diện 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | đầu cáp |
| 597 | Luồn cáp ngầm tiết diện10mm2 cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | đầu cáp |
| 598 | Lắp đặt dây CXV_3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | m |
| 599 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 600 | Lắp Cầu nối rẽ nhánh kín nước IP68 bao gồm RCBO 6A 300mA 4,5kA MTC-TR-3S 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 601 | Lắp Cầu nối rẽ nhánh kín nước IP68 bao gồm RCBO 6A 300mA 4,5kA MTC-TR-3S 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 602 | Đào mương cáp bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0375 | 100m3 |
| 603 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Þ110 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,072 | 100m |
| 604 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Þ50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,823 | 100m |
| 605 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 934 | m |
| 606 | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cọc |
| 607 | Lắp đặt phụ kiện ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 608 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0375 | 100m3 |
| 609 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0375 | 100m3 |
| 610 | Đào móng tủ hạ thế bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 611 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 612 | Ván khuôn móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 613 | SXLD cốt thép đế đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 614 | SXLD cốt thép móng tủ, thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 615 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 616 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m3 |
| 617 | Đào hầm cáp viễn thông bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4478 | 100m3 |
| 618 | Đổ bêtông lót móng hầm viễn thông đá 1x2, M150 (B12,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,526 | m3 |
| 619 | Đổ bêtông hầm viễn thông đá 1x2, M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,739 | m3 |
| 620 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng hầm viễn thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7984 | 100m2 |
| 621 | SXLD cốt thép nắp hầm đường kính D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3242 | tấn |
| 622 | SXLD cốt thép hầm viễn thông đường kính D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5528 | tấn |
| 623 | SXLD cốt thép khung nắp hầm, thép L100x100x8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8539 | tấn |
| 624 | SXLD cốt thép nắp hầm, thép L90x90x8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0174 | tấn |
| 625 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4478 | 100m3 |
| 626 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4478 | 100m3 |
| 627 | Đắp bao tải cát taluy bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 20,655 | m3 |
| 628 | Cung cấp bao tải lá dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 810 | bao |
| 629 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 20,655 | m3 |
| 630 | Phá dỡ nền gạch bê tông tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 631 | Phá dỡ nền đá các loại mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 632 | Phá dỡ kết cấu hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,689 | m3 |
| 633 | Phá dỡ kết cấu bê tông, phá dỡ mương thoát nước, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 634 | Đào đất phui đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3183 | m3 |
| 635 | Phá dỡ tường kè | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7929 | m3 |
| 636 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 637 | Đắp cát tái lập thân kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0519 | 100m3 |
| 638 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền lối đi, đá 1x2, mác 150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 639 | Lát gạch con sâu tự chèn dày 6cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 640 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 641 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2195 | 100m2 |
| 642 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8949 | m3 |
| 643 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théphố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 644 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế | 5,387 | 100m2 |
| 645 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8081 | 100m3 |
| 646 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 45km, hỗn hợp nhựa đường đã cào bóc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8081 | 100m3 |
| 647 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8081 | 100m3 |
| 648 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,387 | 100m2 |
| 649 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,387 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó công việc xây lắp có các hạng mục sau: San lấp mặt bằng; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống thoát nước có đường kính cống >= 1000mm; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh]. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (công trình phải có các hạng mục sau: San lấp mặt bằng; Đường giao thông nội bộ; Hệ thống thoát nước có đường kính cống >= 1000mm; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh) có giá trị hợp đồng >= 31.300.000.000 VND.(Đối với Nhà thầu liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng đáp ứng đầy đủ những nội dung này).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần san lấp nền | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công san lấp nền ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần đường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc thủy lợi.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công phần điệu chiếu sáng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng >= 31.300.000.000 VND.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu), đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,6m3 | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy thảm bê tông nhựa nóng ≥ 130CV | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và tất cả các loại thiết bị chứng minh sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 16 | Đầm dùi | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 17 | Đầm bàn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy hàn | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 19 | Máy cắt, uốn sắt | Nhà thầu phải có bản Scan các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê như sau:Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: chứng minh bằng bản Scan hóa đơn chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng bản Scan Hợp đồng thuê mướn và Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi