Gói thầu: Gói số 07 - Vật tư hóa chất hóa 7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403446-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5
Tên gói thầu Gói số 07 - Vật tư hóa chất hóa 7
Số hiệu KHLCNT 20220243328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 10:04:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 181,636,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5
E-CDNT 1.2 Gói số 07 - Vật tư hóa chất hóa 7
Mua sắm thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu của đơn vị cho Trung tâm vùng 5 (QĐ.45)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 , địa chỉ: 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Propanol, ACS2chai/1000mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụng2-Propanol (Số Cas: 67-63-0 hoặc tương đương), Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99.5%, Số lượng: 2 chai (chai/1000ml)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
22-Nitrobenzaldehyde2chai /25gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngSố Cas: 552-89-6 hoặc tương đương, Tinh khiết dùng cho phân tíchNồng độ ≥ 97%Số lượng: 2 chai (chai /25g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
3Acetanilide, ≥ 99%1chai /100gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngTên khác N-Phenylacetamide (Số Cas: 103-84-4 hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 98%Số lượng: 1 chai (chai /100g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
4Acetic Acid1chai /1 lítHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngTinh khiết dùng cho phân tích Nồng độ ≥ 99%Số lượng: 1 chai (chai /1 lít)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
5Ammonium acetate (≥ 98%)3chai /1kgHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 98%Số lượng: 3 chai (chai /1kg)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
6Ammonium chloride (NH4Cl), PA1chai /500gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99.0%, Chất không tan ≤ 0.005%Số lượng: 1 chai (chai /500g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
7Ammonium formate, LC/MS5chai /100gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích sắc ký tiêu chuẩn HPLC Grade hoặc tương đương dùng cho sắc ký, Nồng độ ≥ 99%Số lượng: 5 chai (chai /100g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
8Ammonium iron sulfate dodecahydrate for analysis (≥ 99%)1chai /250gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương),Nồng độ ≥ 99%, Chloride ≤ 10 ppm (0.001 %); Fe II (Fe 2+) ≤ 0.001 %Số lượng: 1 chai (chai /250g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
9Ammonium thiocyanate (≥ 99%)1chai /500gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99.0%, Số lượng: 1 chai (chai /500g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
10Ascorbic acid, ACS2chai /500gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngDạng L(+)-Ascorbic Acid, Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99%, Số lượng: 2 chai (chai /500g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
11Boric acid1chai /500gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99%, Số lượng: 1 chai (chai /500g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
12Giấy lọc. d=15cm180hộp 100 tờHàng hóa mới 100% chưa sử dụngGiấy lọc định tính trung bình 102, d=15 cm;lỗ màng lọc (15-20) µm, hộp/100 tờSố lượng: 180 hộp (hộp 100 tờ)
13Giấy parafin. 10cm x 38m1HộpHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngKích thước: khoảng 10cm x 38m (hay 4 in.x125ft) Số lượng: 1 hộp
14Na2P4O7.10 H2O1chai /500gHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Dạng hóa chất Na2B4O7Nồng độ ≥ 95%Số lượng: 1 chai (chai /500g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
15Na2S2O3.5H2O1chai /500gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99 %,Sulfate và Sulfit ≤0.1%Số lượng: 1 chai (chai /500g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
16Na3PO4.12H2O1chai /250gHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 98%Số lượng: 1 chai (chai /250g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
17KMnO41chai/250grHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích Nồng độ ≥ 98%Số lượng: 1 chai (chai/250gr)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
18Giấy lọc định lượng đường kính 15 Cm, lỗ 1,6 µm5hộp/100 tờHàng hóa mới 100% chưa sử dụngĐường kính 11-15 cm; kích thước lỗ 1.6 µm; Số lượng: 5 hộp (hộp/100 tờ)
19Giấy lọc định lượng đường kính 15 Cm, lỗ 4-16 µm5hộp/100 tờHàng hóa mới 100% chưa sử dụngĐường kính 11-15 cm; kích thước lỗ 4-16 µm; Số lượng: 5 hộp (hộp/100 tờ)
20Hydrogen peroxide solution 30%. PA6chai /1000mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích Nồng độ ≥ 30%, Nồng độ kim loại nặng như (As, Cd, Pb) ≤0.01ppmSố lượng: 6 chai (chai /1000ml)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
21Hydroxyl ammonium chloride1chai/1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngTinh khiết dùng cho phân tích, nồng độ ≥98%Số lượng: 1 chai (chai/1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
22Ion exchanger Dowex 1-X81chai/ 250grHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngDạng: ion ba zơ mạnh; Capacity (wet) ≥ 1.2 mol/l;Số lượng: 1 chai (chai/ 250gr)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
23Magnesium oxide1chai/1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥95%, Nồng độ Nitrat ≤ 0.005%Số lượng: 1 chai (chai/1000g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
24Magnesium sulfate khan, PA10chai/1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngDạng khan (Anhydrous) và bột (Powder), Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích Độ tinh khiết ≥ 98%, Số lượng: 10 chai (chai/1000g)Thời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->