Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403568-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220403542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 14:16:00 đến ngày 2022-04-12 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,813,752,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó bao gồm các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.169.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công ≥ 01 (một) công trình có hạng mục tương tự với công việc đảm nhận trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng nghĩa địa xóm Dỏ xóm Trung, xã Đông Cao phục vụ GPMB dự án Cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng .JSC; Địa chỉ: đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyê; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN XÓM DỎ
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V35,3319100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V35,3319100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V35,3319100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V5,7629100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V53,6152100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,8693100m3
7Mua đất về đắpTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V5.438,3782m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG XÓM DỎ
1Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V5,5836100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V5,5836100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V5,5836100m3
4Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,3947100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,6326100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,8656100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,0808100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V12,8706100m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V64,35m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,7442100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V205,93m3
12Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V39,53910m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC XÓM DỎ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0768100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V19,48m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,2115100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V54,21m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,44m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V57,14m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,3743100m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0141tấn
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,6186tấn
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V30,88m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V370,71m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V173,16m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,6341100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1384tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,7266tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V29,89m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3851cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ XÓM DỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4,7041m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0088100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,242m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,0661m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0339100m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,113m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V15,2888m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V9,6m
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,56m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V15,2888m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V24,981m2
12Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V107,81kg
13Sen hoa sắt vuông 14x14Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V135,44kg
14Mũi mácTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V56cái
15Bản lề cối cổngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V6Bộ
16Chốt cổngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1Bộ
17Then cài + Khóa cổngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1Bộ
18Bánh xe chạy cổng (bánh cao su)Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4cái
19Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép)Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V243,25kg
20Tôn dày 1,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V6,45m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V17,2956m2
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,7701100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,7701100m3
24San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,7701100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,9923100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,6446100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V19,5647m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,93m3
29Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V9,58m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V66,42m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V45,54m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V14,6125m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V30,1065m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V12,64m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V172,42m2
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V94,8m2
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,5795100m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,5008100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2863tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V6,28m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V9,28m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,5087100m
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V24,0734m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4,7838m3
45Gạch hoa gốmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V246Viên
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1271100m2
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,234m3
48Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V16,944m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V591,232m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V82,0849m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V673,3169m2
E HẠNG MỤC: HỐ QUAN TIÊU XÓM DỎ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0506100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0335100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0271100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,5831m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,5513m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,9561m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V20,2216m2
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,9334m3
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ XÓM DỎ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1411100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0448100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0791100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,9391m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1437100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0114tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2253tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,6992m3
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2937100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0915tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,3359tấn
12Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,3862m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4,2134m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0624100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0439tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,6864m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0451100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0181tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,264m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0785100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V17,7695m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V87,2908m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V86,0228m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V19,56m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V86,0228m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V87,2908m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V44,1408m2
28Lát tam cấp - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,18m2
29Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V98,12kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,57061m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V7,2m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1844tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1844tấn
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2359tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2359tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V25,06711m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,736100m2
38Tôn úp sườnTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V13,48m
39Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V12,72m2
40Chốt cửa + then ngang + khóaTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2bộ
41Chốt cửa sổTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4bộ
42Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V10,05m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,015m3
44Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,53710m
45Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V41m3
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4m3
47Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V41 cột
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V116m
49Kẹp hãm (kẹp ngừng)Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4bộ
50Móc treo ( kẹp treo)Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2bộ
51Ghíp VS 2BL nhômTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2cái
52Đai inox 20x0.45mm + Khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V6bộ
53Má ốp cột F20Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V6cái
54Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2cái
55Công tơ 1 pha+ chi phí lắp đặtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1Cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V6bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V5cái
58Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3cái
60Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V60m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V120m
64Bộ xà xứ đón dâyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1bộ
65Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1hộp
G HẠNG MỤC: SAN NỀN XÓM TRUNG
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V34,069100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V34,069100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V34,069100m3
4Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,8906100m3
5Mua đất về đắpTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V23.703,0317m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V201,8236100m3
H HẠNG MỤC: GIAO THÔNG XÓM TRUNG
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4,9565100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4,9565100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4,9565100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1147100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,5397100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1668100m3
7Mua đất về đắpTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2.714,6427m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V21,6163100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V56,26m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V11,2528100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,8471100m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V180,05m3
13Cắt khe co giãnTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V26,810m
I HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO XÓM TRUNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V5,5955100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,2193100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,4819100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V56,4758m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V16,6417m3
6Thép L63x63x5 lõi trụ cổngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V35,6902kg
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V28,5991m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V349,3737m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V290,5478m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,235100m
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,9476100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,9092tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V12,8892m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V19,2631m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V49,098m3
16Gạch hoa gốmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V522viên
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V183,2917m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,48m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V920,8016m2
20Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V22,7383m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1.104,093m2
22Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V86,5kg
23Sen hoa sắt vuông 14x14Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V99,5kg
24Bản lềTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V8Bộ
25Chốt cổngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1Bộ
26Mũi mácTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V40cái
27Then cài + Khóa cổngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1Bộ
28Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép)Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V186kg
29Tôn dày 1,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,75m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V11,55m2
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC XÓM TRUNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,07100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,12m3
3Vận chuyển đáTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0212100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V19,67m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,9628100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V58,76m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V67,5m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V211,6m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V543,39m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,1288100m2
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,0332tấn
12Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V23,28m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,8417100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,3076tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V16,51m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2391cấu kiện
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,7644100m3
18Lắp đặt đế cống D1500Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V104cái
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V34,881 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V34mối nối
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,363100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,122100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V8,38m3
25Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,46m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,4m3
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,12m3
K HẠNG MỤC: HỐ TIÊU QUAN XÓM TRUNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0506100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0335100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0271100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,5831m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1,5513m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,9561m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V20,2216m2
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,9334m3
L HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ XÓM TRUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,179100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0448100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0791100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,3063m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1542100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0073tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2051tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,7573m3
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2938100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0915tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,3359tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,2314m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2,1252m3
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0133100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0473tấn
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,4086m3
17Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4,4141m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0624100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,049tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,6864m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1919100m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0451100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0181tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,264m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V17,7695m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V87,2908m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V86,0228m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V86,0228m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V87,2908m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V19,56m
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V44,1408m2
32Lát tam cấp - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,18m2
33Sản xuất hoa sắt cửa sổ S1Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,0981kg
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3,57061m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V7,2m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1844tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,1844tấn
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2359tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,2359tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V25,06711m2
41Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V0,736100m2
42Tôn úp sườnTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V13,48m
43Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V12,72m2
44Chốt cửa + then ngang + khóaTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2bộ
45Chốt cửa sổTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V4bộ
46Đổ bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V43,06m3
47Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V12,918m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V13,2510m
49Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V71m3
50Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V7m3
51Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột H75mTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V71 cột
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V254,4m
53Kẹp hãm (kẹp ngừng)Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V8bộ
54Móc treo ( kẹp treo)Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3bộ
55Ghíp VS 2BL nhômTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2cái
56Đai inox 20x0.45mm + Khóa đaiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V11bộ
57Má ốp cột F20Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V11cái
58Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2cái
59Công tơ 1 pha+ chi phí lắp đặtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1Cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V6bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V5cái
62Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V2cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V3cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V60m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V60m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V120m
68Bộ xà xứ đón dâyTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1bộ
69Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1hộp
M HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Phí tài nguyên môi trường và phí bảo vệ môi trườngTheo yêu cầu của E-HSMT tại chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó bao gồm các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.169.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công ≥ 01 (một) công trình có hạng mục tương tự với công việc đảm nhận trong gói thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 10 T1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 Kw1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw1
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l2
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
12 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->