Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 14:16:00 đến ngày 2022-04-12 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,813,752,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó bao gồm các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.169.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công ≥ 01 (một) công trình có hạng mục tương tự với công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng nghĩa địa xóm Dỏ xóm Trung, xã Đông Cao phục vụ GPMB dự án Cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền thuê đất, sử dụng đất (do chủ đầu tư dự án cụm công nghiệp Tân Phú 1, Tân Phú 2 tự nguyện ứng trước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN XÓM DỎ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 35,3319 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 35,3319 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 35,3319 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 5,7629 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 53,6152 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,8693 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 5.438,3782 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG XÓM DỎ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 5,5836 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 5,5836 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 5,5836 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,3947 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,6326 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,8656 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,0808 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 12,8706 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 64,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,7442 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 205,93 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 39,539 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC XÓM DỎ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 19,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,2115 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 54,21 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 57,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,3743 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,6186 | tấn |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 30,88 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 370,71 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 173,16 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,6341 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1384 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,7266 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 29,89 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 385 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ XÓM DỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4,704 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,0661 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,113 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 15,2888 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 9,6 | m |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,56 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 15,2888 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 24,98 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 107,81 | kg |
| 13 | Sen hoa sắt vuông 14x14 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 135,44 | kg |
| 14 | Mũi mác | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 56 | cái |
| 15 | Bản lề cối cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Chốt cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Then cài + Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bánh xe chạy cổng (bánh cao su) | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép) | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 243,25 | kg |
| 20 | Tôn dày 1,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 6,45 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 17,2956 | m2 |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,7701 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,7701 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,7701 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,9923 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,6446 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 19,5647 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,93 | m3 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 9,58 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 66,42 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 45,54 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 14,6125 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 30,1065 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 12,64 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 172,42 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 94,8 | m2 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,5795 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2863 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 6,28 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 9,28 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,5087 | 100m |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 24,0734 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4,7838 | m3 |
| 45 | Gạch hoa gốm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 246 | Viên |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,234 | m3 |
| 48 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 16,944 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 591,232 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 82,0849 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 673,3169 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỐ QUAN TIÊU XÓM DỎ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,5831 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,5513 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,9561 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 20,2216 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,9334 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ XÓM DỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,9391 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2253 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,6992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2937 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0915 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,3359 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,3862 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4,2134 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0439 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,6864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0181 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,264 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 17,7695 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 87,2908 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 86,0228 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 19,56 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 86,0228 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 87,2908 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 44,1408 | m2 |
| 28 | Lát tam cấp - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,18 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 98,12 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,5706 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1844 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1844 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2359 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2359 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 25,0671 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,736 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp sườn | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 13,48 | m |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 12,72 | m2 |
| 40 | Chốt cửa + then ngang + khóa | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4 | bộ |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 10,05 | m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,015 | m3 |
| 44 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,537 | 10m |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4 | 1 cột |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 116 | m |
| 49 | Kẹp hãm (kẹp ngừng) | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4 | bộ |
| 50 | Móc treo ( kẹp treo) | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Ghíp VS 2BL nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Đai inox 20x0.45mm + Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 6 | bộ |
| 53 | Má ốp cột F20 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Công tơ 1 pha+ chi phí lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 120 | m |
| 64 | Bộ xà xứ đón dây | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN XÓM TRUNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 34,069 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 34,069 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 34,069 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,8906 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 23.703,0317 | m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 201,8236 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG XÓM TRUNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4,9565 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4,9565 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4,9565 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,5397 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2.714,6427 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 21,6163 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 56,26 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 11,2528 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,8471 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 180,05 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 26,8 | 10m |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO XÓM TRUNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 5,5955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,2193 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,4819 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 56,4758 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 16,6417 | m3 |
| 6 | Thép L63x63x5 lõi trụ cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 35,6902 | kg |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 28,5991 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 349,3737 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 290,5478 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,235 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,9476 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,9092 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 12,8892 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 19,2631 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 49,098 | m3 |
| 16 | Gạch hoa gốm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 522 | viên |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 183,2917 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,48 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 920,8016 | m2 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 22,7383 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1.104,093 | m2 |
| 22 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 86,5 | kg |
| 23 | Sen hoa sắt vuông 14x14 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 99,5 | kg |
| 24 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Chốt cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Mũi mác | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 40 | cái |
| 27 | Then cài + Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép) | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 186 | kg |
| 29 | Tôn dày 1,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,75 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 11,55 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC XÓM TRUNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 19,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,9628 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 58,76 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 67,5 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 211,6 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 543,39 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,1288 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,0332 | tấn |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 23,28 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,8417 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,3076 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 16,51 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 239 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,7644 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 104 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 34,88 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 34 | mối nối |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,363 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,122 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 8,38 | m3 |
| 25 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,46 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,12 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỐ TIÊU QUAN XÓM TRUNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,5831 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1,5513 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,9561 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 20,2216 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,9334 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ CHỜ XÓM TRUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,3063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0073 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2051 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,7573 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2938 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0915 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,3359 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,2314 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2,1252 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0473 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,4086 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4,4141 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,6864 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0181 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,264 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 17,7695 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 87,2908 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 86,0228 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 86,0228 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 87,2908 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 19,56 | m |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 44,1408 | m2 |
| 32 | Lát tam cấp - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,18 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ S1 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,0981 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3,5706 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 7,2 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1844 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,1844 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2359 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,2359 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 25,0671 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 0,736 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp sườn | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 13,48 | m |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 12,72 | m2 |
| 44 | Chốt cửa + then ngang + khóa | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 4 | bộ |
| 46 | Đổ bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 43,06 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 12,918 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 13,25 | 10m |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 7 | 1m3 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 7 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột H75m | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 7 | 1 cột |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 254,4 | m |
| 53 | Kẹp hãm (kẹp ngừng) | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 8 | bộ |
| 54 | Móc treo ( kẹp treo) | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3 | bộ |
| 55 | Ghíp VS 2BL nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Đai inox 20x0.45mm + Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 11 | bộ |
| 57 | Má ốp cột F20 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 11 | cái |
| 58 | Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Công tơ 1 pha+ chi phí lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 120 | m |
| 68 | Bộ xà xứ đón dây | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường và phí bảo vệ môi trường | Theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó bao gồm các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.169.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ thi công ≥ 01 (một) công trình có hạng mục tương tự với công việc đảm nhận trong gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi