Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM vào thôn Phai Nà, xã Gia Miễn, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401116-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM vào thôn Phai Nà, xã Gia Miễn, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220351361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 14:45:00 đến ngày 2022-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.253264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50652E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.051.524.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp Đại học có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng & hoàn thiện công trình giao thông(Cung cấp bản sao chứng chỉ hành nghề có chứng thực)Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).-Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM vào thôn Phai Nà, xã Gia Miễn, huyện Văn Lãng
Nâng cấp mặt đường BTXM vào thôn Phai Nà, xã Gia Miễn, huyện Văn Lãng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.881.198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 193A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại,thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MYV Danh Gia Vũ. Địa chỉ: Số 465, đường Trần Quang Khải, khối Trần Quang Khải 2, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.881.198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng) còn giá trị tính đến ngày mở thầu theo quy định của Luật Xây dựng. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây lắp công trình của nhà thầu phải có loại và cấp công trình tương ứng với loại và cấp công trình của gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.881.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.881.198
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V: E-HSMT490,62m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V: E-HSMT3.406,99m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V: E-HSMT984,16m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V: E-HSMT44,46m3
5Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V: E-HSMT10,12m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Chương V: E-HSMT1,4m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Chương V: E-HSMT69,52m3
8Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV Chương V: E-HSMT56,6m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: E-HSMT492,43m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: E-HSMT22,06m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT412,04m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V: E-HSMT495,52m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V: E-HSMT3.182,19m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V: E-HSMT958,8m3
B Hạng mục 2: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V: E-HSMT1,43m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V: E-HSMT379,52m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V: E-HSMT117,32m3
4Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V: E-HSMT477,909m3
5Rải bạt dứa cách ly Chương V: E-HSMT2.655,05m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: E-HSMT281,697m3
7Cắt khe đường BTXM Chương V: E-HSMT661,52m
8Thi công khe co Chương V: E-HSMT598,99m
9Thi công khe giãn Chương V: E-HSMT62,53m
10Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V: E-HSMT290,42m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Chương V: E-HSMT1,77m3
12Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: E-HSMT3,18m3
13Rải bạt dứa cách ly Chương V: E-HSMT36m2
14Ván khuôn tấm tôn khung thép Chương V: E-HSMT27m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại Biển tròn D90 Chương V: E-HSMT1cái
C Hạng mục 3: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Chương V: E-HSMT241 đoạn ống
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V: E-HSMT15,9m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V: E-HSMT83,5m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V: E-HSMT18,5m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: E-HSMT36,2m3
6Xây tường cánh, đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V: E-HSMT38,27m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V: E-HSMT6,99m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Chương V: E-HSMT51 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Chương V: E-HSMT71 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V: E-HSMT5mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V: E-HSMT5mối nối
12Xây gia cố + tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V: E-HSMT4,32m3
D Hạng mục 3: Phí bảo vệ môi trường QĐ 30//2017/QĐ-UBND
1Phí bảo vệ môi trường QĐ 30//2017/QĐ-UBND Chương V: E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.253264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50652E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.051.524.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp Đại học có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng & hoàn thiện công trình giao thông(Cung cấp bản sao chứng chỉ hành nghề có chứng thực)Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày33
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).-Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, 1 năm =365 ngày33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
8 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
9 Máy lu Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->