Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục San nền, kè hoàn trả mương, nền đường; mặt đường và nút giao, thoát nước mưa, nước thải, thông tin liên lạc, khuôn viên cây xanh và bãi đỗ xe, cấp nước sinh hoạt, PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403892-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục San nền, kè hoàn trả mương, nền đường; mặt đường và nút giao, thoát nước mưa, nước thải, thông tin liên lạc, khuôn viên cây xanh và bãi đỗ xe, cấp nước sinh hoạt, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220402866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 21:16:00 đến ngày 2022-04-22 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,014,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh….trong công trình giao thông, Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 10
4-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục San nền, kè hoàn trả mương, nền đường; mặt đường và nút giao, thoát nước mưa, nước thải, thông tin liên lạc, khuôn viên cây xanh và bãi đỗ xe, cấp nước sinh hoạt, PCCC
Xây dựng Khu dân cư mới phía Tây phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương - Công ty cổ phần xây dựng và Dịch vụ thương mại Tấn Phát - Công ty cổ phần Đông Á. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương. Địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3835897;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 02203.855 763);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, HOÀN TRẢ KÈ MƯƠNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V745,3833100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3266100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7715100m3
4Đào hố móng tường kè đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6008100m3
5Đắp trả hố móng tường kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353100m3
6Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2281100m
7Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,0984m3
8Bê tông móng tường kè M150# (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,94m3
9Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9596100m2
10Bê tông thân tường kè M200# (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V408,64m3
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,6194100m2
12Bê tông đỉnh tường kè M200# (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,026m3
13Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2684100m2
14Ống nhựa PVC D75; L=0.45m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V79,275m
15Vải địa lọc ART 12 KT:(20x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423100m2
16Diện tích bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp tính cho 1 khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V69,9734m2
17Đào hố móng tường kè đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9552100m3
18Đắp trả hố móng tường kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5179100m3
19Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3711m3
20BTXM M150# đổ tại chỗ móng tường chắn (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3711m3
21Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5754100m2
22Gạch bê tông đặc xây VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V67,584m3
23Trát VXM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,16m2
24Bê tông giằng tường kè M200#, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8235m3
25Ván khuôn giằng bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1508100m2
26Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4632tấn
27Ống nhựa PVC D75; L=0.45m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V64,7325m
28Vải địa lọc ART 12 KT:(20x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m2
29Diện tích bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp tính cho 1 khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V14,5263m2
30Đắp cát mái kè đầm chặt K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,727100m3
31Đắp lòng mương bằng đất tận dụng đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5844100m3
32Đào lòng mương đất cấp I bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,7759100m3
33Đào HM chân khay kè đất cấp I bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5682100m3
34Đắp trả HM chân khay kè bằng đất tận dụng đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6327100m3
35Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V172,375100m
36Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,58m3
37BTXM M150# đổ tại chỗ chân khay (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4m3
38Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,88100m2
39Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V131,15m3
40BTXM M150# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,15m3
41Đắp đất mái taluy K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4869100m3
42Diện tích trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,8125100m2
43Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6832m3
44BTXM M250# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,034m3
45Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8034100m2
46Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
47Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
48Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7418m3
49BTXM M250# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2254m3
50Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7225100m2
51Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3542tấn
52Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1952tấn
53Móng BTXM M150 - đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,078m3
54Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2008100m2
55Thép neo D12mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V699,54kg
56Ống thép mạ kẽm D108mmMô tả kỹ thuật theo chương V471,6m
57Bị đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V393cái
58Tai treo, thép D10, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,705kg
59Dán đề can phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m2
60Khối lượng dây xích, thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V624,87kg
61Móng CPĐD loại II dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192100m3
62Lớp ngăn cách li nông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V754,56m2
63Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,456m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, NÚT GIAO
1Khối lượng đào cấp (cấp I) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2696100m3
2Khối lượng vét hữu cơ - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V21,2952100m3
3Khối lượng vét bùn - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V118,2633100m3
4Khối lượng đào khuôn đường (đất C2) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V18,8698100m3
5Khối lượng đào HM cống (đất C2) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V11,5265100m3
6Khối lượng đắp đất bọc K90 (Bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8543100m3
7Đắp trả HM cống bằng cát đầm chặt K90 (Tận dụng từ đào HM+ Đào Khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9044100m3
8Đắp cát nền đường đầm chặt K.98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,5736100m3
9Đắp cát nền đường đầm chặt K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V188,942100m3
10Đắp cát hè đường đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V311,2831100m3
11Lớp ni lông tái sinh ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V11.783,0966m2
12Khối lượng đắp cát K95 bù lún dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5442100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 km (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,8281100m3
14Vải địa kỹ thuật ART12 (ngăn cách lớp cát K98 và lớp CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,0314100m2
15Khối lượng móng C.P đá dăm loại II dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2353100m3
16Khối lượng móng C.P đá dăm loại I dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,7845100m3
17Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7588100m2
18Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7588100m2
19Thảm mặt đường C12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,7588100m2
20Thảm mặt đường C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,7588100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V21,5452100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V21,5452100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V21,5452100tấn
24Khối lượng vét hữu cơ - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V8,3708100m3
25Khối lượng vét bùn - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V34,3513100m3
26Khối lượng đào khuôn đường (đất C2) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V22,1996100m3
27Đắp cát nền đường đầm chặt K.98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4184100m3
28Đắp cát nền đường đầm chặt K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5684100m3
29Đắp cát hè đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2035100m3
30Lớp ni lông tái sinh ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2.799,92m2
31Khối lượng đắp cát K95 bù lún dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7399100m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7221100m3
33Vải địa kỹ thuật ART12 (ngăn cách lớp cát K98 và lớp CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,73100m2
34Khối lượng móng C.P đá dăm loại II dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8008100m3
35Khối lượng móng C.P đá dăm loại I dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7171100m3
36Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1329100m2
37Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1329100m2
38Thảm mặt đường C12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,1329100m2
39Thảm mặt đường C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,1329100m2
40Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V8,5372100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V8,5372100tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V8,5372100tấn
43Viên block vát KT(12,5x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.168m
44Bê tông M.150# móng block, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4448m3
45Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,336100m2
46Lắp đặt Viên Block vát KT:(12,5x30x100)cm - 138Kg/ViênMô tả kỹ thuật theo chương V3.168m
47Bê tông đan rãnh M.250# (tấm đan rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5156m3
48Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,7419100m2
49Lắp đặt Viên đan rãnh KT:(5x25x50)cm - 14Kg/ViênMô tả kỹ thuật theo chương V790,3125m2
50Lớp ni lông tái sinh ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V13.288,14m2
51Cát vàng gia cố XM 6% dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6441100m3
52Lát gạch bê tông M.500# dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V13.288,14m2
53Gạch BT, VXM M.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8487m3
54Trồng cây Sang >=5mMô tả kỹ thuật theo chương V64Cây
55Trồng cây sao đen cao >=5mMô tả kỹ thuật theo chương V42Cây
56Trồng cây Giáng Hương cao >=5mMô tả kỹ thuật theo chương V92Cây
57Trồng cây Long não cao >=5mMô tả kỹ thuật theo chương V33Cây
58Trồng cây ban Tây Bắc 3mMô tả kỹ thuật theo chương V82Cây
59Bê tông M.150# đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,008m3
60Gạch BT, VXM M.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,135m3
61Trát vữa XM M75 dầy 1.5cm mặt thoángMô tả kỹ thuật theo chương V67,9523m2
62Chiều dài vạch 3.1a (màu trắng; dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V622,108m2
63Chiều dài vạch 1.1 (màu vàng; dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8215m2
64Chiều dài vạch 7.3a (màu trắng; dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,6m2
65Biển báo tam giác KT:(70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V42Biển
66Biển báo hình vuông KT:(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V39Biển
67Biển phụ chữ nhật KT:(30x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Biển
68Cột đỡ biển D89; L=3,5m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78cột
69Cột đỡ biển D89; L=3,8m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
70Nhân công lắp dựng biển báo (0,25công/cột) bao gồm: Đào hố, lấp đất, lắp dựng) NC 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25công
71Đào hố móng móng cột, cát C1Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
72Đổ BTXM 150# móng chân cột (Đá 2x4; Độ sụt: 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,225m3
73Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9100m2
74Lát gạch bê tông M.400# dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m2
75Móng CPĐ D loại II dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
76Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5293100m3
2Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3121m3
3Đắp trả HM cống bằng cát đầm K.90 (tận dụng đất từ đào HM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2272100m3
4Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
6Lắp đặt ống cống BTCT D400 M300# rung ép dày 5cm, L=2.5m (G=435Kg) - Trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V51,21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V50mối nối
8Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
9Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3719100m
10Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,1235m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.317cái
12Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V755,21 đoạn ống
13Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,81 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V767mối nối
15Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3418100m3
16Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3125100m
17Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,144m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V778cái
19Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.5m (G=1535Kg) - Trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V2341 đoạn ống
20Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.5m (G=1535Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V252mối nối
22Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
23Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1344100m
24Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6115m3
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
26Lắp đặt ống cống BTCT D100 M300# rung ép dày 10cm, L=2.50m (G=2400Kg) - Trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V761 đoạn ống
27Lắp đặt ống cống BTCT D100 M300# rung ép dày 10cm, L=2.5m (G=2400Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,41 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V94mối nối
29Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3031100m3
30Đá dăm đệm móng tường kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,2535m3
31Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1287m3
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,005100m2
33Tường hố thu xây gạch BT VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4166m3
34Trát tường trong hố thu bằng VXM M75# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V599,4689m2
35BTCT mũ mố M.200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8892m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,8363100m2
37Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,5981tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x6mm gia cường xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V4,2818tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x6mm gia cường xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
40Bê tông tấm đan M.250#Mô tả kỹ thuật theo chương V20,03m3
41Cốt thép bậc thang D22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5823tấn
42Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,0525tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình [ (150x50x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,513tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình [ (150x50x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,513tấn
45Nắp đặt tấm đan KT:(10x60x120)cm -180Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1561cấu kiện
46Nắp đặt tấm đan KT:(10x70x140)cm - 245Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
47Lắp đặt tấm đan KT:(10x85x140)cm -297.5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
48Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7958m3
49Bê tông M.150#, đá 2x4 móng hốMô tả kỹ thuật theo chương V7,9612m3
50Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345100m2
51Tường hố thu xây gạch BT VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m3
52Trát tường trong hố thu bằng VXM M75# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5364m2
53BTCT mũ mố M.200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5666m3
54Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119100m2
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x6mm gia cường xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,7044tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x6mm gia cường xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,7044tấn
57Bê tông tấm đan M.250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1842m3
58Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5074tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L (100x50x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,101tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L (100x50x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,101tấn
61Lắp đặt tấm đan KT:(10x47x84)cm - 97.5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V831cấu kiện
62Lắp đặt tấm đan KT:(10x37x84)cm - 77.5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V331cấu kiện
63Lắp đặt tấm đan KT:(10x22x84)cm - 46.2Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
64Bê tông ga thu M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
65Ván khuôn ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6482100m2
66Cốt thép ga thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9328tấn
67Bê tông lưới chắn rác M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
68Ván khuôn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444100m2
69Cốt thép lưới chắn rác DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3248tấn
70Lắp đặt lưới chắn rác (16kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1231 cấu kiện
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đá dăm 4x6 đệm móng tường kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V721 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V71mối nối
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
6Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0372100m3
7Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,461m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9133100m3
9Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
11Lắp đặt ống cống BTCT D400 M300# rung ép dày 5cm, L=2.5m (G=435Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,81 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5765100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m
16Đá dăm (4x6) đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,61m3
17Bê tông M.150# đá (2x4) móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V57,27m3
18Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,2347100m2
19Gạch bê tông M100# xây VXM M75 tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V134,03m3
20Trát vữa xi măng M75# lòng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V470,44m2
21Ống nhựa u.PVC D110 L=3m chờ đấu nối nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m
22Bê tông M.200# mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m3
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,371tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,371tấn
25Bê tông đá (1x2)M.250# tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15,98m3
26Cốt thép bậc thang D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8422tấn
27Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,4985tấn
28Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4665tấn
29Nắp đặt tấm đan KT:(90x45x10)-G=135kgMô tả kỹ thuật theo chương V1961cấu kiện
30Đá dăm (4x6) đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
31Bê tông thân thân hố M250# (đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,083m3
32Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8836100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9638tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
36Máy bơm nước thải chìm Q=30m3/h,H=10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Mặt bích thép không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
40Cút hàn thép không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Ống thép không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Ống thép không gỉ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Van khóa D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Mặt bích thép không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
45Đào móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1456100m3
46Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226100m2
47Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
48Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226100m2
49Bê tông móng mác 150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
50Xây gạch chỉ đặc mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
51Trát tường vữa xi măng mác 75# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V152,5m2
52Láng nền vữa xi măng mác 75# đày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
53Ván khuôn thép giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7272100m2
54Bê tông giằng cổ ga mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
55Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
56Đắp cát K90 - cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5264100m3
57Sứ báo hiệu gaMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
58Chiều dài ống HDPE- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10,295100m
59Ống HDPE D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m
60Ống HDPE-90 dẫn vào lô đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,776100m
61Đào móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
62Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
63Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
64Ván khuôn bê tông thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
65Bê tông thân ga mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
66Xây gạch đặc mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
67Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m2
68Bê tông tám nắp mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
70Sứ báo hiệu gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Ống PVC D60 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
E HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH, BÃI ĐỖ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,681100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V392,0251m3
3Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V12.442,5m3
4Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.812,48m2
5Trồng cây Long nãoMô tả kỹ thuật theo chương V198cây
6Cây muồng hoa anh đào 3-5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
7Cây ban Tây Bắc 3mMô tả kỹ thuật theo chương V636cây
8Trồng cây Ngâu đường kính bụi 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V636cây
9Trồng cây dâm bụtMô tả kỹ thuật theo chương V714
10Lát gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V600,49m2
11Ốp gạch thẻ đỏ tường bo KT (240x6)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V526,966m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,5505m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,049m3
14Rải ni long tái sinh ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V6,0049100m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,481100m3
16Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V11,6828100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6828100m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V38,9427100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0097100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V778,8532m3
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,995m2
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ ÁP LỰC THẤP
1Cắt ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
2Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02100 m
3Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm (ĐM*0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm (ĐM*0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26100m
6Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V18,28100m
7Lắp đặt Tê gang BBB D150x100 (ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x110 (ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x63 (ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Tê HDPE măng sông D63x63(ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt Cút HDPE hàn D110 (135')Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Cút HDPE măng sông D63 (90')Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Đầu nối bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
14Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
15Lắp Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
16lắp đặt Măng sông HDPE ren ngoài D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Bộ lọc cặn BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19lắp đặt Van ren đồng 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt Van 1 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Mối nối mềm BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt Mối nối mềm BE vanh đồng D100 (ống nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp Nút bịt HDPE măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt Chup Van GangMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2143m3
28Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
30Lắp Ống nhựa HDPE100-PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
31Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
32Gioăng cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V456bộ
34Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4668100m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,27641m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4931m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2617m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7007m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8316m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4744m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
45Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V118,08kg
46Thép L75x75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3625kg
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5467m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3/1km
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,27641m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4931m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2617m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7007m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8316m2
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4744m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
63Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V118,08kg
64Thép L75x75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3625kg
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5467m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3/1km
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,54381m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V68,79291m3
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,531m3
76Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,0714100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0857100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6411100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3/1km
81Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x110 (ĐM*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
82Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
84Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
85Lắp đặt Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
86Lắp đặt Mối nối mềm BE vanh đồng D100 (ống nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt Trụ cứu hoả TN125Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
88Gia công Bu thép BB D100x3.2, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
89Lắp đặt bu thép BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90Gia công Cút thép SCH40 BB D100 (90')Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt Cút thép SCH40 BB D100 (90')Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
92Lắp đặt Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0378m3
94Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
95Lắp Ống nhựa HDPE100-PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
96Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
98Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
99Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V352bộ
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,0191m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3/1km
104Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
106Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
107Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,621m2
109Sơn chữMô tả kỹ thuật theo chương V26,62m2
110Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V38,868kg
111Thép tấm dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,861kg
112Lắp đặt đai ôm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
113Buloong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
114Lắp đặt ống thép mạ D150, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
115Chiết tính bu thép mạ BU D150, L=6m (ĐM*0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
116Lắp đặt bu thép mạ BU D150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
117Gioăng cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
118Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh….trong công trình giao thông, Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);55
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm;54
3 Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm;54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm54
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm43
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm43
7 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm43
8 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm43
9 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm;43
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào ≥0,8 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
3 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))10
4 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy lu bánh hơi 16T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
7 Máy lu bánh thép 10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
8 Máy lu bánh thép 8,5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
9 Máy lu rung 25T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
12 Máy ủi 108CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
13 Khoan cầm tay 0,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
14 Máy bơm ≥5CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
15 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
16 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
17 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
18 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
19 Máy hàn điện 23kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
20 Máy khoan bê tông Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
21 Máy nén khí điêzen 600m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
22 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
23 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
24 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
25 Máy toàn đạc điện tử Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
26 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
27 Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->