Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục San nền, kè hoàn trả mương, nền đường; mặt đường và nút giao, thoát nước mưa, nước thải, thông tin liên lạc, khuôn viên cây xanh và bãi đỗ xe, cấp nước sinh hoạt, PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục San nền, kè hoàn trả mương, nền đường; mặt đường và nút giao, thoát nước mưa, nước thải, thông tin liên lạc, khuôn viên cây xanh và bãi đỗ xe, cấp nước sinh hoạt, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 21:16:00 đến ngày 2022-04-22 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,014,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh….trong công trình giao thông, Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy nén khí điêzen 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục San nền, kè hoàn trả mương, nền đường; mặt đường và nút giao, thoát nước mưa, nước thải, thông tin liên lạc, khuôn viên cây xanh và bãi đỗ xe, cấp nước sinh hoạt, PCCC Xây dựng Khu dân cư mới phía Tây phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 02203.855 763); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, HOÀN TRẢ KÈ MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,3833 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7715 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng tường kè đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6008 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng tường kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m3 |
| 6 | Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2281 | 100m |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0984 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường kè M150# (đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9596 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân tường kè M200# (đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6194 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đỉnh tường kè M200# (đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,026 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2684 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D75; L=0.45m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,275 | m |
| 15 | Vải địa lọc ART 12 KT:(20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 16 | Diện tích bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp tính cho 1 khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9734 | m2 |
| 17 | Đào hố móng tường kè đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9552 | 100m3 |
| 18 | Đắp trả hố móng tường kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3711 | m3 |
| 20 | BTXM M150# đổ tại chỗ móng tường chắn (đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3711 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5754 | 100m2 |
| 22 | Gạch bê tông đặc xây VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,584 | m3 |
| 23 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,16 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng tường kè M200#, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8235 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1508 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | tấn |
| 27 | Ống nhựa PVC D75; L=0.45m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7325 | m |
| 28 | Vải địa lọc ART 12 KT:(20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 29 | Diện tích bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp tính cho 1 khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5263 | m2 |
| 30 | Đắp cát mái kè đầm chặt K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,727 | 100m3 |
| 31 | Đắp lòng mương bằng đất tận dụng đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5844 | 100m3 |
| 32 | Đào lòng mương đất cấp I bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7759 | 100m3 |
| 33 | Đào HM chân khay kè đất cấp I bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5682 | 100m3 |
| 34 | Đắp trả HM chân khay kè bằng đất tận dụng đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6327 | 100m3 |
| 35 | Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,375 | 100m |
| 36 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | m3 |
| 37 | BTXM M150# đổ tại chỗ chân khay (đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | 100m2 |
| 39 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,15 | m3 |
| 40 | BTXM M150# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,15 | m3 |
| 41 | Đắp đất mái taluy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4869 | 100m3 |
| 42 | Diện tích trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8125 | 100m2 |
| 43 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6832 | m3 |
| 44 | BTXM M250# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,034 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8034 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 47 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 48 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7418 | m3 |
| 49 | BTXM M250# đổ tại chỗ mái kè (đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2254 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7225 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 52 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1952 | tấn |
| 53 | Móng BTXM M150 - đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,078 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2008 | 100m2 |
| 55 | Thép neo D12mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,54 | kg |
| 56 | Ống thép mạ kẽm D108mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6 | m |
| 57 | Bị đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | cái |
| 58 | Tai treo, thép D10, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,705 | kg |
| 59 | Dán đề can phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m2 |
| 60 | Khối lượng dây xích, thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,87 | kg |
| 61 | Móng CPĐD loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7192 | 100m3 |
| 62 | Lớp ngăn cách li nông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,56 | m2 |
| 63 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,456 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, NÚT GIAO | |||
| 1 | Khối lượng đào cấp (cấp I) - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2696 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng vét hữu cơ - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2952 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng vét bùn - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2633 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đào khuôn đường (đất C2) - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8698 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đào HM cống (đất C2) - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5265 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đắp đất bọc K90 (Bằng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8543 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả HM cống bằng cát đầm chặt K90 (Tận dụng từ đào HM+ Đào Khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9044 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường đầm chặt K.98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5736 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường đầm chặt K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,942 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hè đường đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,2831 | 100m3 |
| 11 | Lớp ni lông tái sinh ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.783,0966 | m2 |
| 12 | Khối lượng đắp cát K95 bù lún dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5442 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 km (đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8281 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật ART12 (ngăn cách lớp cát K98 và lớp CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0314 | 100m2 |
| 15 | Khối lượng móng C.P đá dăm loại II dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2353 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng móng C.P đá dăm loại I dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7845 | 100m3 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7588 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7588 | 100m2 |
| 19 | Thảm mặt đường C12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7588 | 100m2 |
| 20 | Thảm mặt đường C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7588 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5452 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5452 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5452 | 100tấn |
| 24 | Khối lượng vét hữu cơ - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3708 | 100m3 |
| 25 | Khối lượng vét bùn - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3513 | 100m3 |
| 26 | Khối lượng đào khuôn đường (đất C2) - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1996 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền đường đầm chặt K.98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4184 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền đường đầm chặt K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5684 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát hè đường đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2035 | 100m3 |
| 30 | Lớp ni lông tái sinh ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.799,92 | m2 |
| 31 | Khối lượng đắp cát K95 bù lún dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7399 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2.0 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7221 | 100m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật ART12 (ngăn cách lớp cát K98 và lớp CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,73 | 100m2 |
| 34 | Khối lượng móng C.P đá dăm loại II dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8008 | 100m3 |
| 35 | Khối lượng móng C.P đá dăm loại I dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7171 | 100m3 |
| 36 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1329 | 100m2 |
| 37 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1329 | 100m2 |
| 38 | Thảm mặt đường C12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1329 | 100m2 |
| 39 | Thảm mặt đường C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1329 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5372 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5372 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5372 | 100tấn |
| 43 | Viên block vát KT(12,5x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.168 | m |
| 44 | Bê tông M.150# móng block, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4448 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt Viên Block vát KT:(12,5x30x100)cm - 138Kg/Viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.168 | m |
| 47 | Bê tông đan rãnh M.250# (tấm đan rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5156 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7419 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt Viên đan rãnh KT:(5x25x50)cm - 14Kg/Viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,3125 | m2 |
| 50 | Lớp ni lông tái sinh ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.288,14 | m2 |
| 51 | Cát vàng gia cố XM 6% dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6441 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch bê tông M.500# dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.288,14 | m2 |
| 53 | Gạch BT, VXM M.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8487 | m3 |
| 54 | Trồng cây Sang >=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cây |
| 55 | Trồng cây sao đen cao >=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cây |
| 56 | Trồng cây Giáng Hương cao >=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cây |
| 57 | Trồng cây Long não cao >=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cây |
| 58 | Trồng cây ban Tây Bắc 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cây |
| 59 | Bê tông M.150# đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,008 | m3 |
| 60 | Gạch BT, VXM M.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,135 | m3 |
| 61 | Trát vữa XM M75 dầy 1.5cm mặt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9523 | m2 |
| 62 | Chiều dài vạch 3.1a (màu trắng; dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,108 | m2 |
| 63 | Chiều dài vạch 1.1 (màu vàng; dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8215 | m2 |
| 64 | Chiều dài vạch 7.3a (màu trắng; dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | m2 |
| 65 | Biển báo tam giác KT:(70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Biển |
| 66 | Biển báo hình vuông KT:(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Biển |
| 67 | Biển phụ chữ nhật KT:(30x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Biển |
| 68 | Cột đỡ biển D89; L=3,5m/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cột |
| 69 | Cột đỡ biển D89; L=3,8m/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 70 | Nhân công lắp dựng biển báo (0,25công/cột) bao gồm: Đào hố, lấp đất, lắp dựng) NC 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | công |
| 71 | Đào hố móng móng cột, cát C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m3 |
| 72 | Đổ BTXM 150# móng chân cột (Đá 2x4; Độ sụt: 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | m3 |
| 73 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 74 | Lát gạch bê tông M.400# dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m2 |
| 75 | Móng CPĐ D loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 76 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5293 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | 1m3 |
| 3 | Đắp trả HM cống bằng cát đầm K.90 (tận dụng đất từ đào HM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2272 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 M300# rung ép dày 5cm, L=2.5m (G=435Kg) - Trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối nối |
| 8 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 9 | Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3719 | 100m |
| 10 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1235 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.317 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | mối nối |
| 15 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3418 | 100m3 |
| 16 | Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3125 | 100m |
| 17 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,144 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.5m (G=1535Kg) - Trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.5m (G=1535Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | mối nối |
| 22 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 23 | Cọc tre D6-8cm, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1344 | 100m |
| 24 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6115 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống cống BTCT D100 M300# rung ép dày 10cm, L=2.50m (G=2400Kg) - Trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống cống BTCT D100 M300# rung ép dày 10cm, L=2.5m (G=2400Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | mối nối |
| 29 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) - cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | 100m3 |
| 30 | Đá dăm đệm móng tường kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2535 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1287 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | 100m2 |
| 33 | Tường hố thu xây gạch BT VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4166 | m3 |
| 34 | Trát tường trong hố thu bằng VXM M75# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,4689 | m2 |
| 35 | BTCT mũ mố M.200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8892 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8363 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5981 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x6mm gia cường xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2818 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x6mm gia cường xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan M.250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m3 |
| 41 | Cốt thép bậc thang D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5823 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0525 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình [ (150x50x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,513 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình [ (150x50x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,513 | tấn |
| 45 | Nắp đặt tấm đan KT:(10x60x120)cm -180Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1cấu kiện |
| 46 | Nắp đặt tấm đan KT:(10x70x140)cm - 245Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt tấm đan KT:(10x85x140)cm -297.5Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 48 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7958 | m3 |
| 49 | Bê tông M.150#, đá 2x4 móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9612 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | 100m2 |
| 51 | Tường hố thu xây gạch BT VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m3 |
| 52 | Trát tường trong hố thu bằng VXM M75# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5364 | m2 |
| 53 | BTCT mũ mố M.200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5666 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m2 |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x6mm gia cường xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x6mm gia cường xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan M.250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1842 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L (100x50x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L (100x50x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan KT:(10x47x84)cm - 97.5Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt tấm đan KT:(10x37x84)cm - 77.5Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt tấm đan KT:(10x22x84)cm - 46.2Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông ga thu M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 65 | Ván khuôn ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6482 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép ga thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | tấn |
| 67 | Bê tông lưới chắn rác M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép lưới chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | tấn |
| 70 | Lắp đặt lưới chắn rác (16kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng tường kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 6 | Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0372 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng đào móng cống, rãnh, đất C1 (Thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9133 | 100m3 |
| 9 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 M300# rung ép dày 5cm, L=2.5m (G=435Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5765 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m |
| 16 | Đá dăm (4x6) đệm móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,61 | m3 |
| 17 | Bê tông M.150# đá (2x4) móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2347 | 100m2 |
| 19 | Gạch bê tông M100# xây VXM M75 tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,03 | m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng M75# lòng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,44 | m2 |
| 21 | Ống nhựa u.PVC D110 L=3m chờ đấu nối nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 22 | Bê tông M.200# mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | tấn |
| 25 | Bê tông đá (1x2)M.250# tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m3 |
| 26 | Cốt thép bậc thang D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8422 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | tấn |
| 28 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4665 | tấn |
| 29 | Nắp đặt tấm đan KT:(90x45x10)-G=135kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1cấu kiện |
| 30 | Đá dăm (4x6) đệm móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 31 | Bê tông thân thân hố M250# (đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,083 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9638 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 36 | Máy bơm nước thải chìm Q=30m3/h,H=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Mặt bích thép không gỉ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 40 | Cút hàn thép không gỉ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống thép không gỉ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống thép không gỉ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Van khóa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Mặt bích thép không gỉ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Đào móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1456 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng mác 150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ đặc mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 51 | Trát tường vữa xi măng mác 75# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 52 | Láng nền vữa xi măng mác 75# đày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m2 |
| 54 | Bê tông giằng cổ ga mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 56 | Đắp cát K90 - cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5264 | 100m3 |
| 57 | Sứ báo hiệu ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 58 | Chiều dài ống HDPE- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,295 | 100m |
| 59 | Ống HDPE D60 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m |
| 60 | Ống HDPE-90 dẫn vào lô đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | 100m |
| 61 | Đào móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 65 | Bê tông thân ga mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tám nắp mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 70 | Sứ báo hiệu ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Ống PVC D60 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH, BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,025 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.442,5 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.812,48 | m2 |
| 5 | Trồng cây Long não | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cây |
| 6 | Cây muồng hoa anh đào 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 7 | Cây ban Tây Bắc 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | cây |
| 8 | Trồng cây Ngâu đường kính bụi 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | cây |
| 9 | Trồng cây dâm bụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,49 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ đỏ tường bo KT (240x6)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,966 | m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,5505 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,049 | m3 |
| 14 | Rải ni long tái sinh ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0049 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,481 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6828 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6828 | 100m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9427 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0097 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,8532 | m3 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,995 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ ÁP LỰC THẤP | |||
| 1 | Cắt ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm (ĐM*0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm (ĐM*0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê gang BBB D150x100 (ĐM*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x110 (ĐM*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x63 (ĐM*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê HDPE măng sông D63x63(ĐM*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút HDPE hàn D110 (135') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút HDPE măng sông D63 (90') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu nối bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 14 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | lắp đặt Măng sông HDPE ren ngoài D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bộ lọc cặn BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | lắp đặt Van ren đồng 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 1 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Mối nối mềm BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Mối nối mềm BE vanh đồng D100 (ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp Nút bịt HDPE măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chup Van Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 30 | Lắp Ống nhựa HDPE100-PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 31 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 32 | Gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | bộ |
| 34 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2764 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2617 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7007 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8316 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4744 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 45 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | kg |
| 46 | Thép L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3625 | kg |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5467 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3/1km |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2764 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2617 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7007 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8316 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4744 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 63 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | kg |
| 64 | Thép L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3625 | kg |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5467 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3/1km |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5438 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7929 | 1m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 1m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0714 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0857 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6411 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3/1km |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D110x110 (ĐM*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 84 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt Mối nối mềm BE vanh đồng D100 (ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt Trụ cứu hoả TN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 88 | Gia công Bu thép BB D100x3.2, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 89 | Lắp đặt bu thép BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Gia công Cút thép SCH40 BB D100 (90') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút thép SCH40 BB D100 (90') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0378 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 95 | Lắp Ống nhựa HDPE100-PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 96 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 98 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 99 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | bộ |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,019 | 1m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3/1km |
| 104 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 106 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 107 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | 1m2 |
| 109 | Sơn chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m2 |
| 110 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,868 | kg |
| 111 | Thép tấm dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,861 | kg |
| 112 | Lắp đặt đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 113 | Buloong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thép mạ D150, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 115 | Chiết tính bu thép mạ BU D150, L=6m (ĐM*0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 116 | Lắp đặt bu thép mạ BU D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cây xanh….trong công trình giao thông, Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm; | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm | 4 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm; | 4 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 10 |
| 4 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 5 | Thiết bị: Lò nấu sơn YHK 3A; Thiết bị nấu nhựa; Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A; Máy phun nhựa đường 190CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 8,5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 12 | Máy ủi 108CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 13 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy bơm ≥5CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 19 | Máy hàn điện 23kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 21 | Máy nén khí điêzen 600m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 23 | Máy trộn vữa 80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 24 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 25 | Máy toàn đạc điện tử | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 26 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 27 | Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi