Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403925-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220154667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-03 00:24:00 đến ngày 2022-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,679,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.152 triệu đồng. Trong đó 12.152 triệu đồng = 2 x 6.076 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông ngõ xóm xã Võng Xuyên (giai đoạn 1)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÈN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V15,31m3
2Đào cấp đường, đất cấp IIChương V7,73m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IChương V470,46m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V324,18m3
5Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1.841,32m3
6Đào phá đường cũChương V286,93m3
7Đào phá rãnh cũChương V141,4m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,3954100m3
9Đắp đất trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V8,2879100m3
10Mua đất đồi loại đất đầm chặt k95Chương V1.546,2129m3
11Đắp đất ngoài kè bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6876100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V4,7046100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V20,029100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V4,2833100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V4,8475100m3
16Rải nilong lótChương V50,7017100m2
17Đệm cát dày 3cmChương V110,53m3
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, PCB40Chương V1.007,374m3
19Bù vênh mặt đường bằng cát đenChương V0,786100m3
20Cắt khe dọc đường bê tôngChương V14,995100m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V1.692,75m3
2Cắt bê tông đường cũChương V16,3266100m
3Đệm cát đenChương V95,31m3
4Ván khuôn móngChương V6,6935100m2
5Bê tông móng mác 150, đá 2x4, PCB40Chương V313,82m3
6Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V589,43m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.113,31m2
8Ván khuôn mũ mốChương V19,4344100m2
9Cốt thép mũ mốChương V7,1908tấn
10Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2, PCB40Chương V143,44m3
11Ván khuôn tấm bảnChương V11,251100m2
12Cốt thép tấm bảnChương V29,7493tấn
13Bê tông tấm bản mác 250, đá 1x2, PCB40Chương V208,18m3
14Lắp đặt tấm bảnChương V2.4901 cấu kiện
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,1042100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V17,4716100m3
C KÈ GIA CỐ
1Đắp bờ vây thi công (đất tận dụng)Chương V3,9286100m3
2Đóng cọc tre gia cố bờ vây, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp IChương V29,65100m
3Phên nứa gia cố bờ vâyChương V593m2
4Bạt dứaChương V899,5m2
5Thép buộc D6Chương V164,84kg
6Gông tre gia cố bờ vâyChương V593m
7Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp IChương V171,111100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V57,04m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V463,75m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V697,84m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V193,72m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmChương V0,6996100m
13Vải địa kĩ thuật bịt đầu ống nướcChương V0,3999100m2
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,0338100m3
15Phá bờ vây thi côngChương V3,9286100m3
16Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V17,79m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5469tấn
18Ván khuôn giằng kèChương V0,8895100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,53m3
20Ván khuôn bê tông móngChương V0,164100m2
21Xây gạch không nung, xây tường, vữa XM mác 75Chương V16,69m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,6m2
23Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200, PC40Chương V31,68m3
24Ván khuôn gờ chắn bánhChương V2,2176100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào phá cống cũChương V14,17m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V72,17m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,3m3
4Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150, PCB40Chương V9,67m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V19,59m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,37m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,332100m2
8Cốt thép mũ mốChương V0,2629tấn
9Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2, PCB40Chương V7,77m3
10Ván khuôn tấm bảnChương V0,2385100m2
11Cốt thép tấm bảnChương V0,5381tấn
12Bê tông tấm bản mác 250, đá 1x2, PCB40Chương V4,83m3
13Lắp đặt tấm bảnChương V461 cấu kiện
14Hoàn trả mặt đường CPĐD loại 1Chương V0,0882100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,2373100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,4536100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,0847100m3
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo hạ dây điệnChương V9100m
2Tháo cột điện cũChương V30cột
3Đào móng cột, đất cấp đất IIChương V79,92m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V24,48m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,2448100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,7992100m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V30Cấu kiện
8Vận chuyển cột điện cũChương V1,510 tấn/1km
9Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V68cái
10Tháo hộp công tơ - loại Chương V44cái
11Tháo dỡ công tơ 1 hoặc 3 phaChương V110cái
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V40,365m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,518100m2
14Đắp đất móng cột (đất tận dụng)Chương V0,6943100m3
15Cột điện bê tông ly tâmChương V30cột
16Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột ≤10mChương V30cột
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tôngChương V63tấn/km
18Lắp lại đường dây điện (tận dụng dây hiện trạng)Chương V9100m
19Kẹp siếtChương V34bộ
20Lắp đặt kẹp siết cápChương V341 bộ
21Móc néo cápChương V34bộ
22Lắp đặt móc néo cápChương V341 bộ
23Lắp đặt tủ tụ (tủ tận dụng từ tháo dỡ)Chương V441 tủ
24Lắp đặt công tơ (công tơ tận dụng)Chương V110cái
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80Chương V162,5m
2Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang)Chương V3.250m
3Giấy phản quang ( trắng đỏ)Chương V57,2m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,1m3
5Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
6Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
7Biển tròn dẫn hướngChương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.152 triệu đồng. Trong đó 12.152 triệu đồng = 2 x 6.076 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng và rãnh gạch xây (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Còn tốt, sẵn sang huy động2
2 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m31
3 Máy lu Còn tốt, sẵn sang huy động1
4 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sang huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L2
7 Máy cắt uốn cốt thép Còn tốt, sẵn sang huy động2
8 Máy hàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
9 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sang huy động2
10 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->