Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338065-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220332041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-03 12:21:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,041,047,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06157151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812314301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.230.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95 mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.230.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn TX Bến Cát - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M14-BTBảng 14bộ
2Móng M14-BT2Bảng 15bộ
B PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M8,5BTBảng 11bộ
2Móng M8,5BT2Bảng 11bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Lắp đặt trụ điện
1Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lựcBảng 14trụ
2Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 15trụ
D PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp đặt bộ đà
1Đà đở thẳng I-2400Bảng 11bộ
2Đà đở thẳng IL2-1500Bảng 14bộ
3Đà đở góc GL2-1500 (trụ đơn)Bảng 12bộ
4Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 12bộ
5Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 11bộ
6Đà đở góc GL2-1500 (trụ ghép)Bảng 11bộ
7Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ ghépBảng 12bộ
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp > 10m
1Cáp ACXH-50/8mm2807,84m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm2792m
F PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp
1Cáp ACXH-50/8mm2309,06m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm2303m
3Cáp AC-50/8mm2375,36m
4Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2368m
5Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm29m
6Sứ đứng 24k CDĐR 600mm43cục
7Ty sứ đứng43cây
8Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7025sợi
9Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-7018sợi
10Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện24bộ
11Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble24sợi
12Khung U + Sứ ống chỉ + bulon16bộ
13Kẹp quai 2/03cái
14Kẹp quai 4/06cái
15Bọc kẹp quai9cái
16Kẹp dây nóng 2/09cái
17Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)24cái
18Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon16cái
19Bảng nguy hiểm - số trụ12cái
20Băng quấn Silicon4cuộn
21Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm24kg
G PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Bộ đà trạm trụ ghépBảng 18bộ
2Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVABảng 12bộ
3Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp 75kVABảng 11bộ
4Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVABảng 11bộ
5Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVABảng 16bộ
6Lắp đặt Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chốngBảng 13bộ
7Lắp đặt Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống (đỡ xà FCO-2400)Bảng 18bộ
8Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chốngBảng 12bộ
9Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chốngBảng 18bộ
10Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 (bắt trên xà đỡ)Bảng 18bộ
11Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2Bảng 1226m
12Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2Bảng 113m
13Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2Bảng 1172m
14Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2Bảng 1321m
15Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2Bảng 1120m
16Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm2Bảng 137m
17Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2Bảng 1701m
18Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2Bảng 12251m
19Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm2Bảng 11cái
20Lắp đặt Đầu cốt đồng 95mm2Bảng 124cái
21Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2Bảng 179cái
22Lắp đặt Đầu cốt đồng 150mm2Bảng 160cái
23Lắp đặt Đầu cốt đồng 200mm2Bảng 14cái
24Lắp đặt Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứBảng 19cục
25Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0Bảng 149cái
26Lắp đặt Kẹp quai U 2/0Bảng 118cái
27Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủBảng 126tủ
28Lắp đặt Ống PVC 49Bảng 168m
29Co ống PVC 49Bảng 136Cái
30Lắp đặt Ống PVC 114Bảng 1164m
31Co ống PVC 114Bảng 1104cái
32Code trụ bắt ống PVCBảng 146cái
33Đai thép + 02 khóa đaiBảng 172bộ
34Băng keo cách điệnBảng 118cuộn
35Băng quấn SiliconBảng 118cuộn
36Nắp che đầu cực MBABảng 151cái
37Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)Bảng 149bộ
38Nắp che đầu cực LABảng 149cái
39Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3PBảng 118cái
40Bảng nguy hiểmBảng 118cái
41Bảng tên trạm (mica)Bảng 118cái
42Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 119bộ
43Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmBảng 118bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt Hotline
1Kẹp quai U 4/031cái
I PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Lắp đặt trụ điện
1Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 11trụ
J PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọcBảng 111bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọcBảng 18bộ
3Xà U bắt rack sứBảng 110bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x150mm257,12m
2Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x150mm²56m
3Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm2207,06m
4Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²203m
5Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x95mm226,52m
6Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x95mm²26m
7Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x70mm2132,6m
8Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x70mm²130m
9Cáp 0,6/1kV LV-ABC 3x70mm281,6m
10Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 3x70mm²80m
11Cáp 0,6/1kV AV-150mm248,96m
12Rãi căng dây: Cáp AV-150mm248m
13Cáp 0,6/1kV AV-120mm224,48m
14Rãi căng dây: Cáp AV-120mm224m
15Cosse ép Cu-Al 120mm²52cái
16Cosse ép Cu-Al 150mm²58cái
17Rack 4 sứ10bộ
18Rack 3 sứ10bộ
19Sứ ống chỉ70cái
20Bulon 16x250 + Long del vuông F1816cây
21Bulon 16x350 + Long del vuông F1832cây
22Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)1bộ
23Code trụ ghép bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)14bộ
24Kẹp AC-50-70 02 bulon224cái
25Kẹp AC-95 02 bulon48cái
26Kẹp AC-120-150 03 bulon8cái
27Kẹp treo ABC 4x70mm22cái
28Kẹp treo ABC 4x120mm23cái
29Bulon móc 16x2503cây
30Bulon móc 16x3002cây
31Kẹp dừng ABC 4x70mm210cái
32Kẹp dừng ABC 4x95mm28cái
33Kẹp dừng ABC 4x120mm238cái
34Bulon mắt 16x25015cây
35Bulon mắt 16x30026cây
36Bulon mắt 16x4508cây
37Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)174cái
38Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)56cái
39Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289)38cái
40Nối ép nhôm cỡ dây 70-95/25-50 (WR379)22cái
41Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-352cái
42Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-3514cái
43Bảng số trụ hạ thế1cái
L PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ – PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV21máy
3MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
4MBT III-160kVA-22/0,4kV3máy
5MBT III-250kVA-22/0,4kV4máy
6MBT III-320kVA-22/0,4kV1máy
7FCO 27kV-100A49bộ
8Chì 3K3sợi
9Chì 6K32sợi
10Chì 8K12sợi
11Chì 10K3sợi
12Chống sét van LA 18kV-10kA49bộ
13TI 0,6kV - 150/5A (Điện lực cấp)7cái
14TI 0,6kV - 250/5A (Điện lực cấp)19cái
15TI 0,6kV - 300/5A (Điện lực cấp)9cái
16TI 0,6kV - 400/5A (Điện lực cấp)15cái
17TI 0,6kV - 500/5A (Điện lực cấp)3cái
18MCCB 3P-600V-125A9cái
19MCCB 3P-600V-200A8cái
20MCCB 3P-600V-250A9cái
21MCCB 3P-600V-350A1cái
22Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)18cái
M PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư
1Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm213m
2Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm216m
3Đầu cốt đồng 70mm21cái
4Đầu cốt đồng 95mm22cái
5Ống PVC 11410m
6Co ống PVC 1144cái
7Code trụ bắt ống PVC3cái
8Nắp che đầu cực MBA2cái
N PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
2TI 0,6kV - 150/5A2cái
3MCCB 3P-600V-125A1cái
O PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư
1Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm213m
2Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm216m
3Đầu cốt đồng 70mm21đầu
4Đầu cốt đồng 95mm22đầu
5Ống PVC 11410m
6Co ống PVC 1144cái
7Code trụ bắt ống PVC3cái
8Nắp che đầu cực MBA2cái
P PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ thu hồi
1Trụ BTLT 10,5m5trụ
2Trụ BTLT 8,5m7trụ
3Kẹp treo ABC 4x95mm23cái
4Kẹp treo ABC 4x120mm211cái
Q PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ lắp lại
1Xà đỡ IL-8003bộ
2Rack 3 sứ16bộ
3Rack 4 sứ10bộ
4Khung U13bộ
5Kẹp AC-50-70 02 bulon12cái
6Kẹp treo ABC 4x120mm22cái
7Kẹp dừng ABC 4x120mm210cái
8Hộp ĐK khách hàng11cái
9Cáp duplex 2x7mm20,36km
10Cần đèn chiếu sáng2cần
R PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lại vật tư
1Xà đỡ IL-8003bộ
2Rack 3 sứ12bộ
3Rack 4 sứ6bộ
4Khung U13bộ
5Kẹp treo ABC 4x120mm22cái
6Kẹp dừng ABC 4x120mm210cái
7Sứ ống chỉ101cái
8Kẹp AC-50-70 02 bulon12cái
9Rack 3 sứ4bộ
10Rack 4 sứ4bộ
11Hộp ĐK khách hàng11cái
12Cáp duplex 2x7mm20,36km
13Cần đèn chiếu sáng2cần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06157151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812314301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.230.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95 mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.230.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->