Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, chăm sóc y tế và phục vụ nhà khách năm 2022 tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 và Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, chăm sóc y tế và phục vụ nhà khách năm 2022 tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 và Công ty Nhiệt điện Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371372 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-03 22:12:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,086,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.764.086.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 441.021.510VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.860.228 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.234.860.228 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.860.228 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, chăm sóc y tế và phục vụ nhà khách năm 2022 tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 và Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Gồm nhiều dự toán, các gói thầu được lập theo từng dự toán riêng độc lập 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | E-HSĐX phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX (bản gốc E-HSĐX) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà Nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc cây xanh tại nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I (30.000 m2) tại Nhà máy Nhiệt điện điện Ô Môn I (khu vực Thới Lợi, phường Phước Thới, quận Ô Môn thành phố Cần Thơ) | Chăm sóc cây xanh tại nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I (30.000 m2) gồm:- Tưới nước, cắt và thu gom cỏ dại, cỏ cảnh, phòng chống sâu bệnh- Nhổ cỏ tạp, thu gom đổ đúng nơi qui định- Trồng dặm cỏ cảnh- Chăm sóc cỏ trên đồi bảng tên (50m2)- Xén lề, thu gom bỏ đúng nơi quy định đường viền hắc ó, chuỗi ngọc (5.000 m2)- Làm cỏ dại tại Ô Môn I và Ô Môn II (40.000 m2)Duy trì bóng mát, giải tỏa cành cây gãy, cây gãy cho những loại cây:- Cây vừa (360 cây): hoàng hậu, cau, bằng lăng- Cây loại 1 (225 cây): xoài, tùng, bằng lăng, mít, sa kê- Tưới nước, tạo hình, duy trì ra hoa, thay đất, thay chậu, …. cho 216 cây (nguyệt quế, thiên tuế, chuỗi ngọc, …)- Thay và cắm cờ trong các dịp lễ tết, sự kiện- Xử lý cỏ dại tại các bồn dầu nhập khẩu, thu gom theo đúng quy định- Phát quang cỏ dại các khu vực đê bao vây xung quanh bồn dầu, thu gom đúng nơi quy định.- Xử lý cỏ dại tại các bồn dầu nhập khẩu, thu gom theo đúng quy định.- Phát quang cỏ dại các khu vực đê bao vây xung quanh bồn dầu, thu gom đúng nơi quy định.- Thực hiện vệ sinh nhà xe, nhà xưởng. | tháng | 12 | |
| 2 | Vệ sinh tại khu nhà hành chánh Công ty Nhiệt điện Cần Thơ (khu vực Thới Lợi, phường Phước Thới, quận Ô Môn thành phố Cần Thơ) | - Vệ sinh toàn bộ hành lang, cầu thang các tầng và đường nội bộ xung quanh khu nhà hành chánh- Vệ sinh toàn bộ các nhà vệ sinh của khu nhà hành chánh- Thu gom rác tại các tầng để đúng nơi quy định- Vệ sinh các nhà bếp tại toàn nhà khu hành chánh- Vệ sinh tay nắm cầu thang- Lau kiếng các cửa chính, cửa hong, cửa hội trường, kiếng tại cầu thang- Phải đảm bảo các khu vực nêu trên luôn sạch sẽ- Công việc phát sinh: khi Bên A có tổ chức các sự kiện, Hội nghị, lớp tập huấn, … Bên A sẽ điều động Bên B thực hiện một số công việc để hỗ trợ | Tháng | 12 | |
| 3 | Chăm sóc cây xanh tại nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ:tại Nhà máy Nhiệt điện Thơ (số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ) | Chăm sóc cây xanh tại nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ:- Chăm sóc cỏ đậu (1000m2): trồng dặm, cắt cỏ dại, tưới nước, diệt sâu, ….- Duy trì hàng rào hàng dương (cắt tỉa, thu gom đúng quy định)- Chăm sóc duy trì bóng mát cây lớn, cây ăn trái (tùng, xoài, hoàng hậu, bằng lăng, phượng, đa, sao)- Thay và cắm cờ trong các dịp lễ tết, sự kiện | Tháng | 12 | |
| 4 | Vệ sinh tại khu QLVH&SC | - Vệ sinh cầu thang, nhà xe, các sân quần vợt, sân cầu lông, sân bóng đá mini… khu vực xung quanh các khu nhà, đường nội bộ … Khu Quản lý Vận hành và Sửa chữa (Khu QLVHSC)- Quét sạch rác, lá cây trên cỏ, nền xi măng xung quanh các khu nhà trong Khu QLVH&SC- Dọn dẹp vệ sinh, sắp xếp bàn ghế, chuẩn bị trà nước phục vụ các sự kiện và Hội nghị của Công ty diễn ra tại Hội trường khu Quản lý Vận hành | Tháng | 12 | |
| 5 | Chăm sóc cây xanh tại Khu Quản lý vân hành và sửa chữa | Chăm sóc cây xanh tại Khu Quản lý vận hành và sửa chữa:- Chăm sóc cỏ đậu (13.000m2): trồng dặm, cắt cỏ dại, tưới nước, diệt sâu….thu gom đúng quy định- Chăm sóc duy trì bóng mát cây lớn, cây ăn trái (hoàng hậu, hoàng đế, sứ cau, bằng lăng, xoài, sao, phượng)- Thay và cắm cờ trong các dịp lễ tết, sự kiện | Tháng | 12 | |
| 6 | Chăm sóc cây xanh tại Trụ sở Cơ quan EVNGENCO 2 | Chăm sóc cây xanh tại Trụ sở Cơ quan EVNGENCO 2 gồm:- Chăm sóc cây trồng, xịt sâu, bón phân- Tưới nước cây, hoa, nhổ cỏ dại thu gom để đúng nơi quy định, phòng chống sâu bệnh- Chăm sóc và duy trì bóng mát các cây lớn: cọ dừa, phượng, bàng đài loan; phát quang nhánh cây phượng, cọ, tàu dừa tại Nhà khánh tiết và xung quanh hàng rào Trụ sở- Thay và cắm cờ trong các dịp lễ, tết và các sự kiện- Chăm sóc, tưới nước các chậu cây cảnh trong phòng họp và các phòng Lãnh đạo- Dọn dẹp, phát quang hồ sen- Các công tác khác khi có yêu cầu | Tháng | 12 | |
| 7 | Vệ sinh, dọn dẹp tại Trụ sở Cơ quan EVNGENCO 2 gồm | Vệ sinh, dọn dẹp tại Trụ sở Cơ quan EVNGENCO 2 gồm:- Vệ sinh toàn bộ hành lang, cầu thang, thang máy các tầng, đường nội bộ, khuôn viên và khu vực xung quanh khu nhà B, D và nhà khách- Vệ sinh toàn bộ các phòng Lãnh đạo, phòng của các Ban chức năng, phòng họp, bếp và khu vực nhà vệ sinh khu nhà B, D và nhà khánh tiết- Thu gom rác thải các tầng khu nhà B, D và để đúng nơi quy định- Lau cửa kiếng, vách kiếng và quầy lễ tân sảnh tầng 1 khu B, vách và cửa khu khánh tiết- Phải đảm bảo các khu vực nêu trên luôn sạch sẽ- Thực hiện các công việc vệ sinh, phục vụ khi EVNGENCO 2 tổ chức sự kiện, Hội nghị, lớp tập huấn … | Tháng | 12 | |
| 8 | Cung cấp dịch vụ phục vụ tại Nhà khách Cơ quan EVNGENCO 2 | Cung cấp dịch vụ phục vụ tại Nhà khách:- Có trách nhiệm quản lý và bảo quản các thiết bị, vật dụng đã được trang bị cho Nhà khách- Vệ sinh toàn bộ các phòng nghỉ, quầy tiếp tân, cầu thang, hành lang, nhà vệ sinh khu Nhà khách- Dọn dẹp và giặt ủi các đồ dùng như: mền, chăn, drap, nệm, khăn tắm…- Ghi chép sổ sách rõ ràng thời gian khách ở, nước uống khách sử dụng và các khoản phí thu của khách trong thời gian khách lưu trú.- Phối hợp thực hiện các công tác thanh toán liên quan tại Nhà khách- Trực tại Nhà khách khi có khách nghỉ đột xuất vào ban đêm kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày lễ tết. | Tháng | 12 | |
| 9 | Cung cấp dịch vụ phục vụ tại căn tin Cơ quan EVNGENCO 2 | Cung cấp dịch vụ phục vụ tại căn tin: - Phục vụ Lãnh đạo khi ăn trưa tại Căn tin- Phục vụ các đoàn khách của Tổng công ty khi ăn uống tại căn tin- Hàng ngày vệ sinh kính, khu vực bếp, nhà vệ sinh tại căn tin- Dọn dẹp vệ sinh khu vực căn tin trước và sau khi phục vụ buổi ăn- Sắp xếp bàn, ghế - Rửa đồ dùng phục vụ sạch sẽ- Phải đảm bảo căn tin luôn sạch sẽ và an toàn vệ sinh thực phẩm- Thực hiện các công việc vệ sinh, phục vụ khi EVNGENCO 2 tổ chức sự kiện, Hội nghị, lớp tập huấn … | Tháng | 12 | |
| 10 | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ chăm sóc y tế Cơ quan EVNGENCO 2 | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ chăm sóc y tế:Hỗ trợ dịch vụ chăm sóc y tế tại Trụ sở Cơ quan EVNGENCO 2 gồm:- Vệ sinh thường nhật- Bảo quản vật tư y tế, thiết bị phòng y tế- Tiếp đón và hỗ trợ chăm sóc y tế cho CBCNV tại Cơ quan Tổng công ty | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.76408604E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 441.021.510VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.764.086.040(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 441.021.510VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.860.228 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.234.860.228 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.860.228 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi