Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404792-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220377707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thi công xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 10:56:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hoàn thiện bổ sung đường từ Trung tâm xã Quang Minh đến bản Lòm, xã Quang Minh, huyện Vân Hồ
180 Ngày
E-CDNT 3 Thi công xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ. Điện thoại: 0212.3666.226. Fax: 0212.3666.22.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hà Anh Đức; Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Mộc Châu; Phòng Kinh tế & Hạ tầng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ. Điện thoại: 0212.3666.226. Fax: 0212.3666.22.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được của cấp có thẩm quyền cấp) công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ. Điện thoại: 0212.3666.226. Fax: 0212.3666.22.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch của Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,196100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,247100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,893100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,477100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,871100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,202100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,97100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,189100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,796100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,581100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,518100m3
16Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,887100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,517100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3392100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,119100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0397100m3
3Lót bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,184100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,58m3
5Cắt khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,85310m
6Ma tít chèn khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2986100m2
C CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,967100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,922100m3
3Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,34m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,74m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,55m3
8Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,54m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,78m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,41m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,939100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,153tấn
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2rọ
D ỐP ĐÁ THÀNH RÃNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,87m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5 kW Còn hoạt động tốt1
2 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn hoạt động tốt2
3 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn 1 kW Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt2
7 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt3
9 Ô tô tự đổ 12T Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->