Gói thầu: Gói thầu: Thi Công xây dựng công trình Thủy lợi Háng Đề Đu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404550-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu: Thi Công xây dựng công trình Thủy lợi Háng Đề Đu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220400926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 10:50:00 đến ngày 2022-04-14 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,433,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ trung cấp thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi Công xây dựng công trình Thủy lợi Háng Đề Đu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Thủy lợi Háng Đề Đu xã Túc Đán, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp kênh K và công trình trên kênh
B Đào đắp kênh
1Đào móng =TC, đất cấp 2Chương V. E-HSMT75,0154m3
2Đào móng =TC, đất cấp 3Chương V. E-HSMT192,4409m3
3Đào móng =TC, đất cấp 4Chương V. E-HSMT61,4432m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT39,3123m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT39,3123m3
6Đắp trả kênh =TC, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT108,359m3
7Đắp trả kênh bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V. E-HSMT1,0836100m3
C Kênh
1Ván khuôn kênhChương V. E-HSMT12,6855100m2
2Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT99,6721m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT10,01m2
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmChương V. E-HSMT0,525100m
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mmChương V. E-HSMT2cái
6Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0168100m2
7Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0211tấn
8Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,28m3
9Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT7cái
D Tràn qua kênh
1Đào móng đất CTTK =TC,đất cấp 2Chương V. E-HSMT6,2954m3
2Đào móng đất CTTK =TC,đất cấp 3Chương V. E-HSMT7,5628m3
3Đào móng đất CTTK =TC ,đất cấp 4Chương V. E-HSMT7,3418m3
4Đào móng đá CTTK =TC, đá C4Chương V. E-HSMT46,9861m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1306100m3
6Ván khuôn trànChương V. E-HSMT0,6001100m2
7Bê tông tràn đá 1x2 . Vữa M200Chương V. E-HSMT16,55m3
8Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,023100m2
9Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0209tấn
10Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,396m3
11Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT9cái
E Cống tưới
1Đào móng đất CTTK =TC,đất cấp 3Chương V. E-HSMT1,43m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,8448m3
3Ống nhựa D100Chương V. E-HSMT0,0792100m
4Ván khuôn gỗ cốngChương V. E-HSMT0,0434100m2
5Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,25m3
F Bể thu
1Đào móng đất CTTK =TC,đất cấp 3Chương V. E-HSMT1,2816m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,792m3
3Ván khuôn bể thuChương V. E-HSMT0,1378100m2
4Bê tông bể thu đá 1x2 . Vữa M200Chương V. E-HSMT1,0353m3
5Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0068100m2
6Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0102tấn
7Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,094m3
8Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT2cái
9Gia công lưới chắn rác, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0104tấn
10Lắp đặt lưới chắn rácChương V. E-HSMT0,0104tấn
G Bể tiêu năng
1Đào móng đất CTTK =TC,đất cấp 3Chương V. E-HSMT1,5444m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,98m3
3Ván khuônChương V. E-HSMT0,136100m2
4Bê tông bể đá 1x2 . Vữa M200Chương V. E-HSMT1,9295m3
H Phai đón kênh K
I Phai đón kênh K
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT19,3579m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT54,9633m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT96,7994m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT73,8216m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT73,8216m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,9142100m3
7Đắp bao tải bờ vâyChương V. E-HSMT9,3122m3
8Thanh thải đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT37,9669m3
9Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmChương V. E-HSMT0,36100m
10Đổ bê tông thân phai đón, dày Chương V. E-HSMT38,56m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT22,84m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT32,9373m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0432m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân phai đónChương V. E-HSMT0,5433100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tiêu năngChương V. E-HSMT0,1826100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,4128100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0029100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,005tấn
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. E-HSMT41 lỗ khoan
20Thép D22Chương V. E-HSMT12,844kg
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. E-HSMT0,108100m
J Cống lấy nước
1Ván khuôn cốngChương V. E-HSMT0,5778100m2
2Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT5,872m3
3Ván khuôn cửa vàoChương V. E-HSMT0,0671100m2
4Bê tông cửa vào. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,8508m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0641100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0803tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,0046m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT28cái
9Thép lưới chắn rácChương V. E-HSMT7,3kg
K Kè bảo vệ cống lấy nước
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (đá tận đụng)Chương V. E-HSMT20,8103m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. E-HSMT11rọ
3Thép tròn D6Chương V. E-HSMT80,96kg
L Tràn xả thừa
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT0,1907100m2
2Bê tông tràn. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,473m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0036100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0079tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0478m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
M Xây lắp kênh Q và công trình trên kênh
N Đào đắp
1Đào móng =TC , đất cấp 2Chương V. E-HSMT20,137m3
2Đào móng =TC, đất cấp 3Chương V. E-HSMT54,9414m3
3Đào móng =TC, đất cấp 4Chương V. E-HSMT17,335m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT9,025m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT9,025m3
6Đắp trả kênh =TC , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT31,3582m3
7Đắp trả kênh bằng đầm cóc . Độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V. E-HSMT0,3136100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT11,0698m3
O Kênh
1Ván khuôn kênhChương V. E-HSMT2,9436100m2
2Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT23,1286m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT2,42m2
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,024100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0302tấn
6Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,4m3
7Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT10cái
P Tràn qua kênh
1Đào móng đất CTTK =TC ,đất cấp 2Chương V. E-HSMT9,1947m3
2Đào móng đất CTTK =TC ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT31,3469m3
3Đào móng đất CTTK =TC ,đất cấp 4Chương V. E-HSMT3,6213m3
4Đào móng đá CTTK =TC, đá C4Chương V. E-HSMT1,8107m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0593100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT7,986m3
7Ván khuôn trànChương V. E-HSMT0,3688100m2
8Bê tông tràn đá 1x2 . Vữa M200Chương V. E-HSMT9,8086m3
9Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0154100m2
10Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0139tấn
11Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,264m3
12Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT6cái
Q Cống tưới
1Đào móng đất CTTK =TC,đất cấp 3Chương V. E-HSMT0,18m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,081m3
3Ống nhựa D100Chương V. E-HSMT0,011100m
4Ván khuôn gỗ cốngChương V. E-HSMT0,0087100m2
5Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,05m3
R Phai đón kênh Q
S Đào đắp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT54,6002m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT54,6002m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT71,0439m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT46,3783m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT46,3783m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,27100m3
7Đắp bao tải bờ vâyChương V. E-HSMT8,1m3
8Thanh thải đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT35,5301m3
9Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmChương V. E-HSMT0,5100m
10Đổ bê tông thân phai đón, dày Chương V. E-HSMT38,56m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT22,866m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT29,5275m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0432m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân phai đónChương V. E-HSMT0,5433100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tiêu năngChương V. E-HSMT0,1826100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,1316100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0029100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,005tấn
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. E-HSMT41 lỗ khoan
20Thép D22Chương V. E-HSMT12,844kg
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. E-HSMT0,108100m
T Cống lấy nước
1Ván khuôn cốngChương V. E-HSMT0,4925100m2
2Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT4,4984m3
3Ván khuôn cửa vàoChương V. E-HSMT0,0671100m2
4Bê tông cửa vào. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,8508m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0314100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0395tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4894m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT14cái
9Thép lưới chắn rácChương V. E-HSMT7,3kg
U Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT3,2606m3
V Kè bảo vệ cống lấy nước
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (đá tận đụng)Chương V. E-HSMT4,6341m3
W Tràn xả thừa
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT0,1907100m2
2Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,473m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0036100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0079tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0478m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
X Chi phí thuế Tài nguyên + phí môi trường
1Chi phí thuế Tài nguyên + phí môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ trung cấp thủy lợi trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt2
5 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
6 Máy nén khí diezel Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->