Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 11:11:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,345,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Chỉ huy thi công PCCC;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 ÷1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Trường tiểu học Văn Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Nhà lớp học, khu hiệu bộ, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ khác 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 154,5039 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,2717 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,2885 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 21,2972 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,326 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,2322 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,2322 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,471 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 24,462 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,2415 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 326 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 7,6969 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,3674 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3652 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,2256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5408 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 130,4216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,445 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,5546 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5861 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,9919 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,079 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 44,5711 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9035 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 7,9058 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7187 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5114 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1844 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1098 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,7601 | 100m3 |
| 33 | Rải nilon lót móng | Chương V | 6,1328 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 61,3278 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,945 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6708 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1277 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0199 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1144 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8145 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,036 | m2 |
| 45 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,036 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,46 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,588 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,759 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0708 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 42,7819 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,6768 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0967 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0768 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,9001 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 90,8711 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 10,5297 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,7427 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5967 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 19,0537 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 272,0139 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 22,2054 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 26,2447 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,3846 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,4234 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5924 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,46 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2102 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,1662 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2972 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8084 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,7894 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,7417 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5858 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0735 | tấn |
| 77 | Gia công kết cấu mái sảnh | Chương V | 1,3196 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,3196 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,4457 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,4457 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,9196 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,2676 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2676 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,6741 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,9074 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 138,5278 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,3526 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 64,3765 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 180,0306 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,6539 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,4161 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8374 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 833,0083 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.183,27 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 936,916 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 441,9777 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 918,1628 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.108,88 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,38 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.274,99 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.147,23 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Chương V | 5,8137 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 143,308 | m2 |
| 104 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 5.813,7 | kg |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,2892 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,391 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,6321 | m3 |
| 108 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x600mm | Chương V | 22,4 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,5046 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,6336 | m2 |
| 111 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,6331 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 46,8715 | m2 |
| 113 | Trụ cầu thang bằng inox D100 (hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Chương V | 42 | cái |
| 115 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 135,433 | m2 |
| 116 | Lát nền chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,659 | m2 |
| 117 | Thi công trần Clip-in 600x600mm dày 0. | Chương V | 111,659 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm | Chương V | 254,709 | m2 |
| 119 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Chương V | 101,94 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,0716 | m2 |
| 121 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 0,1228 | m2 |
| 123 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.608,71 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100mm | Chương V | 90,12 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 334,5892 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,343 | m2 |
| 127 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 223,2462 | m2 |
| 128 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.4mm (giá đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V | 95,508 | m2 |
| 129 | Lan chắn nắng chữ Z -132S dày 0.6mm, hệ khung thép hộp 80x40x1.4mm (Giá đã bao gồm vật liệu: lam chữ Z-132s dày 0.6mm, hệ khung thép hộp 80x40x1.4mm và lắp đặt) | Chương V | 101,955 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,063 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4085 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,8383 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,944 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 135 | Kẻ chống trượt ram dốc | Chương V | 6,48 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,0609 | m2 |
| 137 | Soi chỉ âm đầu bậc | Chương V | 169,83 | m |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7759 | m2 |
| 139 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,0676 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 0,0676 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 129,87 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,1392 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 259,56 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 145 | Vách kính nhôm hệ, kính 6.38m | Chương V | 57,24 | m2 |
| 146 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,81 | m2 |
| 147 | Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60) | Chương V | 14,58 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 476,8992 | m2 |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,3147 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 156,7305 | m2 |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 186,187 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,4053 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt Led Tubo T8 dài 1,2m - 2x18w (đồng bộ choá phản quang + 2 bóng Led) | Chương V | 226 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight Led D110, 1x9w | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led D110, 1x12w | Chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 78 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu 600 x 300/400 x 200/L300 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng hút gió 300x300mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu 400 x 200/D400/L300 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống gió hộp 400 x 200 | Chương V | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt cút 400 x 200/R200 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp ống gió hộp 200x200 | Chương V | 21 | m |
| 11 | Lắp đặt Cút tôn 200x200 /R200 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió, Q=900m3/h | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Chương V | 104 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế + mặt) | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tích | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul diện tích | Chương V | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 5 modul diện tích | Chương V | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18KA | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 37 | cái |
| 32 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Vol kế + chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt biến dòng 150/50 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D40 | Chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25 | Chương V | 1.191 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V | 4.366 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 252 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC E(1x10)mm2 | Chương V | 252 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 634 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC E(1x6)mm2 | Chương V | 634 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 305 | m |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC E(1x4)mm2 | Chương V | 305 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 1.471 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x2.5)mm2 | Chương V | 1.471 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V | 2.895 | m |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 11 | cọc |
| 52 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 72 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 155 | m |
| 55 | Ống sứ luồn dây | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa dương vành | Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 8 | Gương tráng bạc phủ đồng, gương dày 5mm, mài xiết cạnh, cắt theo thiết kế (Đã bao gồm lắp đặt) | Chương V | 13,08 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm | Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25mm | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25mm | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện, D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép mạ kẽm D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D110mm | Chương V | 0,86 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D90mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42mm | Chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mm | Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D42mm | Chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D110/60mm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D110/42mm | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D90/60mm | Chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D90/42mm | Chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D60/42mm | Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Chương V | 55 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110mm | Chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90mm | Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60mm | Chương V | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60mm | Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D110mm | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng thông tắc uPVC D110mm | Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt họng thông tắc uPVC D60mm | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D90mm | Chương V | 2,68 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp Rọ thu đường kính DN90 Inox | Chương V | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,9915 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 38,3966 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 26,8816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0688 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,888 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 48,1083 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,859 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 4,3906 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,9517 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8737 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9456 | tấn |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 234,752 | m2 |
| 15 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V | 234,752 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,9216 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 314,674 | m2 |
| 18 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V | 97,6 | m |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6178 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 3,3731 | 100m3 |
| 21 | Gia công và lắp dựng thang xuống hố kỹ thuật bằng inox (theo thiết kế) | Chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Nắp bể bằng inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1256 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0087 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,5896 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0205 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,973 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2551 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1495 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,5011 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,561 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,607 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,9 | m |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,9 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,561 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,507 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,98 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,095 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,075 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0998 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,81 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V | 100 | kg |
| 46 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,8924 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x100 | Chương V | 1,162 | m2 |
| E | HẠNG MỤC:ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tubo T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió 200W-220V | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp đậy chống nước ( đã bao gồm đề âm) | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 phím (đế + mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200mm, bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe 32/5 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt biến dòng 32/5 | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc tơ 3P-25A | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bấm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le 220VAC | Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt khoá chuyển mạch tay-tự động | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tắc kiểu điện cực | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Rơ nhiệt 9-14A | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25 | Chương V | 26 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D65mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều, D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y lọc rác D65 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR D65/50 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối mềm D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối mềm D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Mặt bích ren trong nhựa PPR D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Mặt bích ren trong nhựa PPR D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ bơm D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cụm van 2 chiều + vòi D15mm (cụm đồng hồ đo áp lực) | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Máy bơm nước Q=5m3/h, h=30m, P=3kW, điện áp 400V/50hz | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch uPVC 90 độ D90mm | Chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,5109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,511 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5083 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,508 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,0393 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1886 | 100m2 |
| 13 | Máng nước | Chương V | 21 | m |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,97 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 10,92 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D16mm | Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt LED Tubo T8 dài 1,2m-1x18W | Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Chương V | 0,29 | 100m |
| 20 | Lắp đặt rọ chắn rác D60 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,3688 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7151 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 29,1632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4923 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 120,684 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 199,6397 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 18,3526 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,2183 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2585 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,324 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,1894 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,1122 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,0675 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 567,399 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,83 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,4468 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 282,72 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 905,6758 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,9973 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,9153 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 59,9865 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TẤM ĐAN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,1183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,8439 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 12,3547 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 95 | cái |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,5174 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,76 | m2 |
| 7 | Gia công hàng lưới chắn rác | Chương V | 0,1444 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V | 3,43 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỤC KHÁN GIẢ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,0608 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,9632 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,536 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 170,536 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,5483 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,002 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa, bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,9052 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,9052 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 308 | m3 |
| 10 | Lớp lót nilon | Chương V | 3.080 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp I | Chương V | 1,4365 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,169 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 15 | Khung móng cột cờ | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,29 | m2 |
| 19 | Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp I | Chương V | 12,48 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng để đắp) | Chương V | 12,48 | 100m3 |
| 3 | San đầm cát , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 78,78 | 100m3 |
| 4 | Mua cát để đắp | Chương V | 8.665,8 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,4616 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4616 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Chương V | 0,135 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Chương V | 1,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40mm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50x40mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá HDPE D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy 110-2" | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rọ hút bơm D50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,3088 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4552 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,0812 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,046 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,12 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1677 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0053 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp Van BB D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép D40mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống thép D40mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 4,3315 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,2276 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4365 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,3696 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,9104 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,92 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0264 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 37 | Ống cống D400 | Chương V | 201,5 | m |
| 38 | Đế cống | Chương V | 320 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,5411 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3607 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3075 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,5635 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3376 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,72 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1328 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0754 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 0,6 | m |
| 6 | Thép 40x4mm | Chương V | 12,5 | m |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,1771 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1771 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 4 | sứ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 12 | Sứ báo cáp | Chương V | 4 | chiếc |
| 13 | Băng báo cáo | Chương V | 413 | m |
| 14 | Gạch không nung | Chương V | 1.878 | viên |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x800x300 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha 240V-5W | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-350A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Chương V | 0,89 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mm | Chương V | 3,69 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC - 4x150mm2 | Chương V | 89 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC - 4x70mm2 | Chương V | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-4x16mm2 | Chương V | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-1x16mm2 | Chương V | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-4x25mm2 | Chương V | 229 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-1x25mm2 | Chương V | 229 | m |
| 38 | Khung móng cột đèn | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m D78-3.5mm | Chương V | 12 | cột |
| 40 | Lắp đèn Đèn chiếu pha Led 100w | Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 12 | cọc |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 470 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 470 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Chương V | 4,7 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2584 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,6243 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0925 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,9933 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4289 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0388 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,5667 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0976 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0603 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,292 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,9075 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,7865 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,8545 | m2 |
| 27 | Trát cột, dầm, trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,4178 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,28 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,787 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,272 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9933 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 8,705 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,705 | m2 |
| 34 | Lát đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3 | m2 |
| 35 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm dày 1,4-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,3625 | m2 |
| 36 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm độ dày 1,4 -2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,216 | m2 |
| 37 | Lát nền, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,1638 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 500x100mm | Chương V | 0,539 | m2 |
| 39 | Gia công lam nhôm 80x40x1.2mm | Chương V | 0,0901 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện màu ghi | Chương V | 90 | kg |
| 41 | Lắp dựng lam nhôm 80x40x1.4mm | Chương V | 4,332 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi (đề âm, mặt,hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16 | Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 55 | Mô tơ điện trượt ray, công suất 400W, tải trọng cửa tối đa 1,5 tấn | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V | 0,035 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chếch uPVC 135 độ D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,2831 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,4848 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7738 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,871 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1264 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0088 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,0978 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0635 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1292 | tấn |
| 70 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1804 | 100m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,8638 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,6231 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,9217 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,984 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,906 | m2 |
| 76 | Biển hiệu bằng chữ Inox | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,7503 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,5 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 30,58 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt ray cổng, hãm cổng | Chương V | 30,72 | m |
| 81 | Bánh xe thép | Chương V | 9 | cái |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V | 1.300 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 32 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 7 | hộp |
| 43 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầm | Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Chương V | 1 | bể |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,14 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3 | 100m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V | 148,5 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Dây đồng tiếp địa M50 | Chương V | 20 | m |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V | 2 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 66 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Chương V | 15 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 7 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V | 7 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự)..Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Chỉ huy thi công PCCC;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 3 | Ô tô cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 6T | 1 |
| 4 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,5m3 ÷1,25m3 | 2 |
| 5 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi