Gói thầu: XD21: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351468-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XD21: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220351398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 08:51:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,076,326,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VNĐ (2 x 2.153.000.000 = 4.306.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 XD21: Thi công xây dựng
Xây dựng mới đường dây 22kV kết nối mạch vòng lộ 481 trạm 110kV Thụy Vân (E4.17) với đường dây 22kV lộ 479 trạm 110kV Thụy Vân (E4.17)
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Vũ Gia & Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện và năng lượng Việt; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ. Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 0422.100.703 - Fax: 0438.244.038.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ - Công ty Điện lực Phú Thọ. Số1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cầu dao cách ly 22kV (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu dao cách ly 24kV - 630A Ngoài trời (Chém ngang) (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Chống sét van 22kV tận dungMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Dây AC-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2.476m
7Dây AC-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V17.216m
8Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
11Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
12Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V51Chuỗi
13Chuỗi sứ đỡ kép polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
14Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Chuỗi
15Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V121Chuỗi
16Dây AC-70/11 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Cáp Cu/PVC 1x35 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V96m
18Sứ VHD 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V37quả
19Sứ đứng 24kV dòng dò 600Mô tả kỹ thuật theo chương V10quả
20Sứ đứng 22kV + ty ( RD )Mô tả kỹ thuật theo chương V17quả
21Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V75Chuỗi
22Chuỗi sứ néo ĐZ 22kV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
23Chuỗi sứ néo 22kV (kèm phụ kiện) của ZhjiangMô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
24Sứ chuỗi Polyme 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V44chuỗi
25Sứ chuỗi polymer 24kV + PKMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
26Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
27Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
28Cột BTLT NPC-I-16-190-13. dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
29Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
30Cột BTLT NPC-I-18-190-11. dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
31Cột BTLT NPC-I-18-190-13. dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
32Cột BTLT NPC-I-18-230-24. dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
33Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2. dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
34Cột BTLT NPC-I-20-190-13. dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
C Recloser
1Lắp đặt Recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 22kV, 100-200-300-400/5 AMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 22kV, 22/√3:0,1/√3 kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
4Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn ATS25A-220ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
6Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
7Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V42Quả
10Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 185-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt Dây AC 185/29 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V90m
12Lắp đặt Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V42m
13Lắp đặt Dây bọc cách điện Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V48m
14Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
15Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
D Cáp ngầm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V219m
E Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
F Đường dây trung thế
1Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Xà đỡ cáp + chống sét van XĐC-CSV-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-22Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Xà đỡ thẳng 3 pha Z cột đơn 22kV XĐZ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn 22kV XĐK-22Mô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
7Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo 3 pha bằng lệch cột đơn 22kV XNBL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đơn 22kV XNK-22Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
12Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đơn 22kV XNK1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đúp ngang tuyến 22kV XNK-22NMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
14Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đúp ngang tuyến 22kV XNK1-22NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đúp dọc tuyến 22kV XNK1-22DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà néo cột cổng hình II XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà đỡ lèo 3 pha XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà đỡ lèo 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Xà phụ 2 XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Xà phụ 3 XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Giá đỡ cáp lên cột 6 GĐC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Giá đỡ cáp lên cột 7 GĐC-7Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Giằng cột (ngọn cột 230) 5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
26Giằng cột (ngọn cột 190) 5Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
27Giằng cột (ngọn cột 190) 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
28Giằng cột (ngọn cột 190) 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
29Giằng cột (ngọn cột 190) 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
30Giằng cột (ngọn cột 190) 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
31Giằng cột (ngọn cột 230) 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
32Giằng cột (ngọn cột 230) 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Giằng cột (ngọn cột 230) 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Giằng cột (ngọn cột 230) 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
36Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
37Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
38Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
39Tiếp địa, RC-2. đào máy - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
41Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
43Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44Ống nối chịu lực cho dây 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
45Ống nối không chịu lực cho dây 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
46Kẹp quai nhôm - đồng 150 -240Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
47Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
48Biển báo vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
50Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
51Biển đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V89Cái
G Recloser
1Lắp đặt Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt Áp tô mát - MCB 2 cực loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Nắp chụp đầu cực bát sứ TUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Nắp chụp đầu cực bát sứ TIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Lắp đặt Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mm (20 chiếc/túi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4túi
12Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
13Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Ép Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Ép Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
19Giá đỡ BI-BU cột hình II GĐBI-BU-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-3-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Ghế cách điện tim 3m GCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Thanh đỡ lèo XL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GĐTB-REMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Giá đỡ 2 BU trên 1 cột GĐ2BU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Ghế thao tác GTT-1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột GĐSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Xà phụ đỡ lèo XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà phụ đỡ lèo XP-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H Cáp ngầm
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
2Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn 22kVđi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V108m
3Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V45m
4Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn cáp HDPE Փ 125/160Mô tả kỹ thuật theo chương V149m
6Ống nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Փ 160 x 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
7Ống thép mạ kẽm chịu lực luồn cáp Φ114,3 dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
8Biển báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I Phần ngầm
J Đường dây trung thế
1Móng cột MT-4-20. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V43Móng
2Móng cột MT-4-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột MT-5-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Móng cột MT-5-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột MT-6-20. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột MT-8-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
8Móng cột MTĐ-2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột MTĐ-2-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột MTĐ-3-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
11Móng cột MTĐ-6-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
12Tiếp địa, RC-2. đào máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Tiếp địa, RC-2 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Tiếp địa, RC-4. đào máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
K Recloser
1Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L Cáp ngầm
1Hào cáp đơn 22kVđi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V108m
2Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Mốc báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V9m
M Phần thí nghiệm
N Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V73Vị trí
2Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
O Recloser
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
2Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
3Thí nghiệm chống sét van từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11quả
P SCADA
Q Thiết bị quang
1Thiết bị RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Sim DATA 4GMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
R Vật tư quang
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo chương V1m
S Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
T Thí nghiệm kết nối
U Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
V Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
W Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
X Phần thu hồi
Y Đường dây trung thế
Z Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V333m
2Tháo, lắp, dịch chuyển xà rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tháo, lắp chuỗi néo polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V67Bộ
AA Khối lượng phần thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-18THMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
3Xà đỡ vượt XĐV-35-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ thẳng XĐTΔ-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ thẳng XĐT-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà néo sứ chuỗi XN-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Xà néo sứ chuỗi XNZ-22N-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà néo sứ chuỗi XN-22D-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo sứ chuỗi XNZ-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
10Thu hồi sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
11Thu hồi chuỗi néo CN-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
12Thu hồi dây dẫn AC50-THMô tả kỹ thuật theo chương V243m
13Chi phí vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
14Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VNĐ (2 x 2.153.000.000 = 4.306.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->