Gói thầu: XD21: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351468-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XD21: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 08:51:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,076,326,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VNĐ (2 x 2.153.000.000 = 4.306.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
XD21: Thi công xây dựng Xây dựng mới đường dây 22kV kết nối mạch vòng lộ 481 trạm 110kV Thụy Vân (E4.17) với đường dây 22kV lộ 479 trạm 110kV Thụy Vân (E4.17) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ.
Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 0422.100.703 - Fax: 0438.244.038. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ - Công ty Điện lực Phú Thọ. Số1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A Ngoài trời (Chém ngang) (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV tận dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Dây AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.476 | m |
| 7 | Dây AC-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.216 | m |
| 8 | Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 11 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 12 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi sứ đỡ kép polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | Chuỗi |
| 16 | Dây AC-70/11 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 18 | Sứ VHD 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | quả |
| 19 | Sứ đứng 24kV dòng dò 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 20 | Sứ đứng 22kV + ty ( RD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 21 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi sứ néo ĐZ 22kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi sứ néo 22kV (kèm phụ kiện) của Zhjiang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Chuỗi |
| 24 | Sứ chuỗi Polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | chuỗi |
| 25 | Sứ chuỗi polymer 24kV + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 26 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 27 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 28 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13. dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 29 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 30 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11. dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 31 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13. dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cột |
| 32 | Cột BTLT NPC-I-18-230-24. dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 33 | Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2. dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cột |
| 34 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13. dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| C | Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 22kV, 100-200-300-400/5 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 22kV, 22/√3:0,1/√3 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn ATS25A-220AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 7 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Quả |
| 10 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 185-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây AC 185/29 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây bọc cách điện Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| D | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| E | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| F | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp + chống sét van XĐC-CSV-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng 3 pha Z cột đơn 22kV XĐZ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn 22kV XĐK-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo 3 pha bằng lệch cột đơn 22kV XNBL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đơn 22kV XNK-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 12 | Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đơn 22kV XNK1-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đúp ngang tuyến 22kV XNK-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đúp ngang tuyến 22kV XNK1-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đúp dọc tuyến 22kV XNK1-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột cổng hình II XNII-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 2 XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Xà phụ 3 XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột 6 GĐC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lên cột 7 GĐC-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Giằng cột (ngọn cột 230) 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Giằng cột (ngọn cột 190) 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 27 | Giằng cột (ngọn cột 190) 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Giằng cột (ngọn cột 190) 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 29 | Giằng cột (ngọn cột 190) 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Giằng cột (ngọn cột 190) 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 31 | Giằng cột (ngọn cột 230) 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Giằng cột (ngọn cột 230) 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Giằng cột (ngọn cột 230) 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Giằng cột (ngọn cột 230) 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 39 | Tiếp địa, RC-2. đào máy - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 43 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 45 | Ống nối không chịu lực cho dây 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Kẹp quai nhôm - đồng 150 -240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 47 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 48 | Biển báo vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 51 | Biển đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| G | Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát - MCB 2 cực loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực bát sứ TU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực bát sứ TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mm (20 chiếc/túi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | túi |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Ép Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 19 | Giá đỡ BI-BU cột hình II GĐBI-BU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-3-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện tim 3m GCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thanh đỡ lèo XL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GĐTB-RE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ 2 BU trên 1 cột GĐ2BU-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác GTT-1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột GĐSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo XP-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | Cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn 22kVđi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 3 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn cáp HDPE Փ 125/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 6 | Ống nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Փ 160 x 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm chịu lực luồn cáp Φ114,3 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 8 | Biển báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | Phần ngầm | |||
| J | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT-4-20. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4-16. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-5-18. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-5-16. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-6-20. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột MT-8-18. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 8 | Móng cột MTĐ-2-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MTĐ-2-18. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột MTĐ-3-18. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 11 | Móng cột MTĐ-6-18. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 12 | Tiếp địa, RC-2. đào máy Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa, RC-2 Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa, RC-4. đào máy Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| K | Recloser | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | Cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kVđi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp, MBH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block phần hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông phần hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| M | Phần thí nghiệm | |||
| N | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| O | Recloser | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| P | SCADA | |||
| Q | Thiết bị quang | |||
| 1 | Thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Sim DATA 4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| R | Vật tư quang | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| S | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| T | Thí nghiệm kết nối | |||
| U | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| X | Phần thu hồi | |||
| Y | Đường dây trung thế | |||
| Z | Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 2 | Tháo, lắp, dịch chuyển xà rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp chuỗi néo polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Bộ |
| AA | Khối lượng phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-18TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 3 | Xà đỡ vượt XĐV-35-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐTΔ-22-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐT-22-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi XN-22-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi XNZ-22N-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi XN-22D-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi XNZ-22-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo CN-22-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 12 | Thu hồi dây dẫn AC50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 13 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 14 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VNĐ (2 x 2.153.000.000 = 4.306.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | công suất ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi