Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 11:24:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,737,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.160654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3213079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.416.386.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Trong đó 01 cán bộ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 cán bộ cấp thoát nước, 01 cán bộ điện; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (≥ 10 người): Bố trí đầy đủ cho các hạng mục thi công như Nề hoàn thiện, cốt pha, cốt thép, bê tông, điện, cấp thoát nước… (Kèm theo các bản chụp bằng nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm) Nhà hiệu bộ trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tình chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: * Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đông Sơn.
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 135 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,768 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,912 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,296 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 2,316 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 2,316 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được phê duyệt | 160 | 1 mối nối |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ nhà để xe vị trí thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,103 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 9,3312 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9234 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,052 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9368 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3414 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5109 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5225 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2151 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6321 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,979 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,273 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1478 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9874 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,0418 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4274 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2654 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1449 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2244 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4085 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp tôn nền đến đáy lớp bê tông lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 0,619 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 11,7 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0089 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0383 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0962 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5905 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1671 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1676 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5476 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40. Trát lớp 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,399 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40. Trát lớp 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,399 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5971 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6085 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1322 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4826 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,5053 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6151 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1623 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4638 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,227 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9181 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8186 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,2106 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,536 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6666 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1928 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4058 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 156,4192 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5351 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2322 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1628 | m3 |
| 75 | Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,7155 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1701 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1653 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3794 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8956 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 79,7136 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8956 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0107 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 35,22 | m |
| 84 | Ke chống bão (dải đều 1mx1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 272 | cái |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 613,4895 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 970,041 | m2 |
| 87 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 80,036 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 659,73 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 322,4934 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,51 | m2 |
| 91 | Đắp bát đỉnh cột | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 92 | Ốp đá granite tự nhiên cột, viền tường, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,7816 | m2 |
| 93 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4355 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,554 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 512,1542 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 59,7182 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,8373 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 87,0255 | m2 |
| 99 | Thi công vách ngăn vệ sinh chân lửng cao 15cm tấm Compact HPL 12mm (phụ kiện Inox 304) | Theo HSTK được phê duyệt | 58,4693 | m2 |
| 100 | Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0418 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0418 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8764 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0263 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8756 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,221 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,992 | m2 |
| 108 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,992 | m2 |
| 109 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 110 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 111 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 112 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 113 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 114 | Vách kính cố định uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 115 | Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 116 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,17 | md |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 54,464 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,464 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 540,7079 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.085,8104 | m2 |
| 121 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9773 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9773 | tấn |
| 123 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 125 | Bu long neo M20-L420mm cường độ cao 8.8 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 126 | Khớp cầu liên kết | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 127 | Ống thép neo chịu lực cường độ cao | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 128 | Ốp tấm Alumi mặt trên dưới+ bọc viền khung mái sảnh | Theo HSTK được phê duyệt | 54,82 | m2 |
| 129 | SXLD lan can hành lang inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,42 | md |
| 130 | SXLD lam chắn nắng | Theo HSTK được phê duyệt | 36,8442 | m2 |
| 131 | SXLD lam trang trí mặt đứng trục C/4-5 | Theo HSTK được phê duyệt | 509,8548 | kg |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,232 | m2 |
| 133 | Tủ điện tổng 500x350x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 134 | Tủ điện tầng 8-12 Module, nhựa âm tầng 280x220x82mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Tủ điện phòng 8-12 Module, nhựa ầm tầng 280x220x82mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn LED máng dài 1,2m-40W | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn 220V/30W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn chịu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 220V/30W | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 650 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 235 | m |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | hộp |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 90A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 9,16 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 9,16 | m3 |
| 162 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 146 | m |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm mạng 5 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây mạng cáp đồng UTP CAT6 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 170 | Switch chia mạng TP-LINK 24 Port 10/100/1000Mbps TL-SG1024 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 174 | Máy bơm Q=5m3/h; H=20m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Van phao điện cấp nước mái D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Van phao cơ cấp nước vào bể từ nguồn tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 190 | Van 1 chiều D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa - Đường kính D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25-20mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100 m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 110mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 90mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 60mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 90-60mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 60-32mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 32mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 221 | Nút thông tắc D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 222 | Nút thông tắc D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 223 | Cầu chắn rác Inox D200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 224 | Đai giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 66,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 50,867 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8279 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 721,5124 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 96,3732 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 63,1522 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK được phê duyệt | 63,1522 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 833,957 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 710,464 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 211,802 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 85,5301 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,3272 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,8703 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8778 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4139 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3882 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,9268 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 28,51 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5823 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 11,7 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0089 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0383 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0962 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5905 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1671 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1676 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5476 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40. Trát lớp 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,399 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40. Trát lớp 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,399 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5971 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,433 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2176 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6876 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.014,416 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,731 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,08 | m2 |
| 48 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,558 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1069 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1069 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 52 | Thi công tấm trần thạch cao dày 9mm hệ khuong xương Vĩnh Tường (đơn giá đã bao gồm hoàn thiện lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 747,3356 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 821,3225 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,3182 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 56 | Thi công vách ngăn vệ sinh chân lửng cao 15cm tấm Compact HPL 12mm (phụ kiện Inox 304) | Theo HSTK được phê duyệt | 28,76 | m2 |
| 57 | Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 58 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 59 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 60 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm; cửa sổ 4 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 61 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 20,52 | m2 |
| 62 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng mờ 5mm; cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 63 | Hoa sắt inox 304 hộp 15x15mm dày 1,0mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 70,68 | m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5189 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5189 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3198 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,384 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 833,957 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.055,651 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép khung đỡ thiết bị điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1393 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1393 | tấn |
| 72 | Tủ điện tổng 500x350x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 73 | Tủ điện phòng 8-12 Module, nhựa ầm tầng 280x220x82mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | tủ |
| 74 | Lắp đặt đèn LED hộp 300x1200mm 36W | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần LED D300mm 220V/24W | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 550 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 520 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 90A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 96 | Máy bơm Q=5m3/h; H=20m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Van phao điện cấp nước mái D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 111 | Van 1 chiều D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa- Đường kính D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25-20mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Rắc co nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 110mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 90mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 60mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 90-60mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 60-32mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 32mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 15,0528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9408 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0653 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0719 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9242 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0176 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3776 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0819 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6646 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3136 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1284 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6776 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1774 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0723 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1697 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1935 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6687 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6445 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2177 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0974 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2106 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9692 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3854 | m3 |
| 34 | Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3624 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2831 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,6385 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,5714 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3282 | m2 |
| 39 | Ốp đá granite tự nhiên, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,12 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 66,5381 | m2 |
| 41 | GCLD chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 18cm hàng chữ: "TRUNG TÂM GDNN-GDTX HUYỆN ĐÔNG SƠN" | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | chữ |
| 42 | GCLD chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 10cm hàng chữ: "PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐÔNG SƠN" | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | chữ |
| 43 | SXLD cánh cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 17,1 | m2 |
| 44 | Bánh xe D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Khóa cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác D150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Phá dỡ: trụ cổng, tường rào hiện trạng vận chuyển đến nơi đổ thải theo quy định | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 58,7621 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7668 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,4904 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1352 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 19,5874 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,1939 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 361,0649 | m2 |
| 65 | Đắp bát trụ tường | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | trụ |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 361,0649 | m2 |
| 67 | SXLD hoa sắt tường rào khung thép hộp 50x50x1,5mm nan bằng hoa sắt vuông đặc 16x16mm sơn tĩnh điện màu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 66,066 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9232 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9232 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 19,719 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6082 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7528 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0016 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,116 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1491 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0725 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,728 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,105 | 100 m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 6,573 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1315 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5176 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,056 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2079 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,768 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU DẪN BTCT+ THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7699 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 10,368 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5818 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0602 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1007 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7168 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6499 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 8,0698 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0807 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5566 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1374 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0831 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2541 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1114 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1959 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,831 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3218 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,062 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,31 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,44 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 57,012 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,964 | m2 |
| 35 | GCLD tay vịn lan can Inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,7483 | kg |
| 36 | Bu lông neo liên kết M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 39 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2926 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2926 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 71,877 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ máy tính lắp ráp để bàn | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Bàn họp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Ghế gấp | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Phông treo tường+sao vàng, búa liềm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bục tượng bác | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tượng bác thạch cao nhũ đồng 70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bàn họp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bàn ghế giáo viên | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Bàn ghế học sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | bộ |
| 13 | Bàn làm việc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ bàn ghế máy tính | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 15 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Biển tên phòng Mica, 30x40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 17 | Bảng từ treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bảng từ treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 19 | Bảng từ treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ti vi | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.160654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3213079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.416.386.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Trong đó 01 cán bộ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 cán bộ cấp thoát nước, 01 cán bộ điện; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật (≥ 10 người): Bố trí đầy đủ cho các hạng mục thi công như Nề hoàn thiện, cốt pha, cốt thép, bê tông, điện, cấp thoát nước… (Kèm theo các bản chụp bằng nghề). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 4 |
| 9 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy tời | ≥ 500 kg | 1 |
| 13 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi