Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368086-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220336396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 11:18:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,093,980,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.140970201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22819404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là: 2.866.000.000 VNĐ và có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.866.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 120mm2
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn TX Tân Uyên - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT “lập phương án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật”: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tesla. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (trên không)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Phần lắp đặt bộ đàHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
3Đà 2xTL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 21bộ
4Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên khôngHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
5Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm27,5m
6Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện6bộ
7Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble6sợi
8Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)18cái
9Bảng nguy hiểm - số trụ1cái
10Băng quấn Silicon3cuộn
11PHẦN TRẠM BIẾN ÁPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
12Bộ đà trạm trụ ghépBảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 25bộ
13Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVABảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 24bộ
14Giá treo 03 MBA 3x75kVABảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 21bộ
15Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống (đỡ xà FCO-2400)Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 22bộ
16Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chốngBảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 210bộ
17Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2180m
18Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm252m
19Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2163m
20Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2186m
21Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2401m
22Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm21201m
23Đầu cốt đồng 95mm24cái
24Đầu cốt đồng 120mm237cái
25Đầu cốt đồng 150mm275cái
26Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ2cục
27Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-702sợi
28Kẹp dây nóng 2/030cái
29Kẹp quai U 2/03cái
30Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ10tủ
31Ống PVC 4930m
32Co ống PVC 4920cái
33Ống PVC 11492m
34Co ống PVC 11444cái
35Code trụ bắt ống PVC24cái
36Đai thép + 02 khóa đai20bộ
37Băng keo cách điện24cuộn
38Băng quấn Silicon14cuộn
39Nắp che đầu cực MBA36cái
40Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)72bộ
41Nắp che đầu cực LA36cái
42Hộp composit gắn ĐK 3P10cái
43Bảng nguy hiểm12cái
44Bảng tên trạm (mica)12cái
45Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 210bộ
46Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmBảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 210bộ
47** Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt bằng phương pháp HotlineHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
48Kẹp quai U 2/021cái
49PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (trên không)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
50Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đàHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
51Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọcBảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 29bộ
52Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọcBảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 21bộ
53Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - khoan giếngBảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 21bộ
54Khung nới sắt 600x900 (bắt rack sứ)Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 216bộ
55Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
56Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm2360,06m
57Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²353m
58Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x95mm2271,32m
59Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x95mm²266m
60Cosse ép Cu-Al 95mm²4cái
61Cosse ép Cu-Al 120mm²28cái
62Rack 4 sứ11bộ
63Rack 3 sứ2bộ
64Rack 2 sứ2bộ
65Sứ ống chỉ54cái
66Bulon 16x100 + Long del vuông F1832cây
67Bulon 16x250 + Long del vuông F186cây
68Bulon 16x350 + Long del vuông F1826cây
69Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)4bộ
70Kẹp AC-50-70 02 bulon67cái
71Kẹp AC-95 02 bulon41cái
72Kẹp treo ABC 4x95mm21cái
73Kẹp treo ABC 4x120mm25cái
74Bulon móc 16x2506cây
75Kẹp dừng ABC 4x95mm211cái
76Kẹp dừng ABC 4x120mm214cái
77Thanh La bắt kẹp dừng3cái
78Bulon mắt 16x30025cây
79Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)84cái
80Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-352cái
81Băng keo cách điện hạ thế17cuộn
82PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
83MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV12máy
84MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
85MBT III-160kVA-22/0,4kV3máy
86MBT III-250kVA-22/0,4kV3máy
87MBT III-400kVA-22/0,4kV1máy
88FCO 24kV-100A30bộ
89Chì 6K21sợi
90Chì 8K12sợi
91Chì 12K3sợi
92Chống sét van LA 18kV-10kA30bộ
93TI 0,6kV - 250/5A (Điện lực cấp)21cái
94TI 0,6kV - 300/5A (Điện lực cấp)3cái
95TI 0,6kV - 400/5A (Điện lực cấp)9cái
96TI 0,6kV - 600/5A (Điện lực cấp)3cái
97MCCB 3P-690V-250A7cái
98MCCB 3P-690V-350A1cái
99MCCB 3P-690V-400A3cái
100MCCB 3P-690V-600A1cái
101Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)10cái
B PHẦN THÁO GỠ, LẮP LẠI
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
2* Phần tháo gỡ vật tư:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
3Đà đở thẳng IL2-20001bộ
4Đà FCO Composit - 3P-24001bộ
5Cáp CX-24kV-25mm26m
6Sứ đứng 24KV + ty sứ3sứ
7Kẹp quai U+hotline3cái
8* Phần tháo gỡ thiết bị:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
9FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện3bộ
10* Phần lắp lại vật tư:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
11Đà FCO Composit - 3P-24001bộ
12Kẹp quai U+hotline3cái
13* Phần lắp lại thiết bị:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
14FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện3bộ
15PHẦN TRẠM BIẾN ÁPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
16* Phần tháo gỡ thiết bị:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
17MBT III-160kVA-22/0,4kV1máy
18MBT III-320kVA-22/0,4kV1máy
19TI 0,6kV - 250/5A3cái
20TI 0,6kV - 500/5A3cái
21MCCB 3P-690V-250A1cái
22MCCB 3P-690V-500A1cái
23PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
24* Phần vật tư tháo gỡ _ thu hồi:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
25Tháo gỡ: Cáp LV-ABC 4x95mm²0,105km
26Kẹp treo ABC 4x95mm21cái
27Kẹp treo ABC 4x120mm21cái
28Kẹp dừng ABC 4x95mm26cái
29* Phần vật tư tháo gỡ để lắp lại:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
30Rack 2 sứ2bộ
31Rack 3 sứ2bộ
32Rack 4 sứ14bộ
33Cáp duplex 2x7mm20,02km
34* Phần tháo gỡ thiết bị:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
35Tụ bù hạ thế 10kVAR0,01MVAR
36* Phần lắp lại vật tư:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
37Sứ ống chỉ58cái
38Rack 2 sứ2bộ
39Rack 3 sứ2bộ
40Rack 4 sứ14bộ
41Cáp duplex 2x7mm20,02km
42* Phần lắp lại thiết bị:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1Trọn bộ
43Tụ bù hạ thế 10kVAR0,01MVAR
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.140970201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22819404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là: 2.866.000.000 VNĐ và có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.866.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 Yêu cầu:Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 Yêu cầu: Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn Đang vận hành tốt, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe tải cẩu ≥ 5 tấn Đang vận hành tốt, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 120mm2 Đang vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->