Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 11:18:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,093,980,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.140970201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22819404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là: 2.866.000.000 VNĐ và có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.866.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 120mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn TX Tân Uyên - năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (trên không) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần lắp đặt bộ đà | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Đà 2xTL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơn | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 7 | Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble | 6 | sợi | |
| 8 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289) | 18 | cái | |
| 9 | Bảng nguy hiểm - số trụ | 1 | cái | |
| 10 | Băng quấn Silicon | 3 | cuộn | |
| 11 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Bộ đà trạm trụ ghép | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 5 | bộ |
| 13 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 14 | Giá treo 03 MBA 3x75kVA | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống (đỡ xà FCO-2400) | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 16 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 180 | m | |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 52 | m | |
| 19 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 163 | m | |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 186 | m | |
| 21 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 40 | 1m | |
| 22 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 120 | 1m | |
| 23 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 4 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 37 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 75 | cái | |
| 26 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ | 2 | cục | |
| 27 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 2 | sợi | |
| 28 | Kẹp dây nóng 2/0 | 30 | cái | |
| 29 | Kẹp quai U 2/0 | 3 | cái | |
| 30 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 10 | tủ | |
| 31 | Ống PVC 49 | 30 | m | |
| 32 | Co ống PVC 49 | 20 | cái | |
| 33 | Ống PVC 114 | 92 | m | |
| 34 | Co ống PVC 114 | 44 | cái | |
| 35 | Code trụ bắt ống PVC | 24 | cái | |
| 36 | Đai thép + 02 khóa đai | 20 | bộ | |
| 37 | Băng keo cách điện | 24 | cuộn | |
| 38 | Băng quấn Silicon | 14 | cuộn | |
| 39 | Nắp che đầu cực MBA | 36 | cái | |
| 40 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 72 | bộ | |
| 41 | Nắp che đầu cực LA | 36 | cái | |
| 42 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 10 | cái | |
| 43 | Bảng nguy hiểm | 12 | cái | |
| 44 | Bảng tên trạm (mica) | 12 | cái | |
| 45 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 46 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 47 | ** Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt bằng phương pháp Hotline | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 48 | Kẹp quai U 2/0 | 21 | cái | |
| 49 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (trên không) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 50 | Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 51 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọc | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 9 | bộ |
| 52 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọc | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 53 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - khoan giếng | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 54 | Khung nới sắt 600x900 (bắt rack sứ) | Bảng 2, Mục 5, Chương V, Phần 2 | 16 | bộ |
| 55 | Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 56 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm2 | 360,06 | m | |
| 57 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm² | 353 | m | |
| 58 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x95mm2 | 271,32 | m | |
| 59 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x95mm² | 266 | m | |
| 60 | Cosse ép Cu-Al 95mm² | 4 | cái | |
| 61 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 28 | cái | |
| 62 | Rack 4 sứ | 11 | bộ | |
| 63 | Rack 3 sứ | 2 | bộ | |
| 64 | Rack 2 sứ | 2 | bộ | |
| 65 | Sứ ống chỉ | 54 | cái | |
| 66 | Bulon 16x100 + Long del vuông F18 | 32 | cây | |
| 67 | Bulon 16x250 + Long del vuông F18 | 6 | cây | |
| 68 | Bulon 16x350 + Long del vuông F18 | 26 | cây | |
| 69 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 4 | bộ | |
| 70 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 67 | cái | |
| 71 | Kẹp AC-95 02 bulon | 41 | cái | |
| 72 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 1 | cái | |
| 73 | Kẹp treo ABC 4x120mm2 | 5 | cái | |
| 74 | Bulon móc 16x250 | 6 | cây | |
| 75 | Kẹp dừng ABC 4x95mm2 | 11 | cái | |
| 76 | Kẹp dừng ABC 4x120mm2 | 14 | cái | |
| 77 | Thanh La bắt kẹp dừng | 3 | cái | |
| 78 | Bulon mắt 16x300 | 25 | cây | |
| 79 | Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419) | 84 | cái | |
| 80 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-35 | 2 | cái | |
| 81 | Băng keo cách điện hạ thế | 17 | cuộn | |
| 82 | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 83 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 12 | máy | |
| 84 | MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV | 3 | máy | |
| 85 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 86 | MBT III-250kVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 87 | MBT III-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 88 | FCO 24kV-100A | 30 | bộ | |
| 89 | Chì 6K | 21 | sợi | |
| 90 | Chì 8K | 12 | sợi | |
| 91 | Chì 12K | 3 | sợi | |
| 92 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 30 | bộ | |
| 93 | TI 0,6kV - 250/5A (Điện lực cấp) | 21 | cái | |
| 94 | TI 0,6kV - 300/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 95 | TI 0,6kV - 400/5A (Điện lực cấp) | 9 | cái | |
| 96 | TI 0,6kV - 600/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 97 | MCCB 3P-690V-250A | 7 | cái | |
| 98 | MCCB 3P-690V-350A | 1 | cái | |
| 99 | MCCB 3P-690V-400A | 3 | cái | |
| 100 | MCCB 3P-690V-600A | 1 | cái | |
| 101 | Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 10 | cái | |
| B | PHẦN THÁO GỠ, LẮP LẠI | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | * Phần tháo gỡ vật tư: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Đà đở thẳng IL2-2000 | 1 | bộ | |
| 4 | Đà FCO Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 5 | Cáp CX-24kV-25mm2 | 6 | m | |
| 6 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | 3 | sứ | |
| 7 | Kẹp quai U+hotline | 3 | cái | |
| 8 | * Phần tháo gỡ thiết bị: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 9 | FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 10 | * Phần lắp lại vật tư: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Đà FCO Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 12 | Kẹp quai U+hotline | 3 | cái | |
| 13 | * Phần lắp lại thiết bị: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 14 | FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 15 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 16 | * Phần tháo gỡ thiết bị: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 17 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 18 | MBT III-320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 19 | TI 0,6kV - 250/5A | 3 | cái | |
| 20 | TI 0,6kV - 500/5A | 3 | cái | |
| 21 | MCCB 3P-690V-250A | 1 | cái | |
| 22 | MCCB 3P-690V-500A | 1 | cái | |
| 23 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 24 | * Phần vật tư tháo gỡ _ thu hồi: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 25 | Tháo gỡ: Cáp LV-ABC 4x95mm² | 0,105 | km | |
| 26 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 1 | cái | |
| 27 | Kẹp treo ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 28 | Kẹp dừng ABC 4x95mm2 | 6 | cái | |
| 29 | * Phần vật tư tháo gỡ để lắp lại: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 30 | Rack 2 sứ | 2 | bộ | |
| 31 | Rack 3 sứ | 2 | bộ | |
| 32 | Rack 4 sứ | 14 | bộ | |
| 33 | Cáp duplex 2x7mm2 | 0,02 | km | |
| 34 | * Phần tháo gỡ thiết bị: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 35 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | 0,01 | MVAR | |
| 36 | * Phần lắp lại vật tư: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 37 | Sứ ống chỉ | 58 | cái | |
| 38 | Rack 2 sứ | 2 | bộ | |
| 39 | Rack 3 sứ | 2 | bộ | |
| 40 | Rack 4 sứ | 14 | bộ | |
| 41 | Cáp duplex 2x7mm2 | 0,02 | km | |
| 42 | * Phần lắp lại thiết bị: | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 43 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | 0,01 | MVAR | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.140970201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22819404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là: 2.866.000.000 VNĐ và có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.866.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện | 1 | Yêu cầu:Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | Yêu cầu: Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn | Đang vận hành tốt, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥ 5 tấn | Đang vận hành tốt, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 120mm2 | Đang vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi