Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công khoan robot và phần xây dựng hầm cáp, mương cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405382-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công khoan robot và phần xây dựng hầm cáp, mương cáp
Số hiệu KHLCNT 20191145770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 14:58:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,015,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185529155E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37045831E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.(i) 01 (Một) hợp đồng xây dựng hoặc/và lắp đặt cáp ngầm có điện áp từ 220kV trở lên (có thi công khoan robot), có giá trị tối thiểu là 40 tỷ đồng Hoặc:(ii) 02 (Hai) hợp đồng xây dựng hoặc/và lắp đặt cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (có thi công khoan robot), trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80 tỷ đồng;Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.1. Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm.2. Đã đảm nhận vai trò là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 110kV hoặc 1 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn) trong 5 năm qua (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực còn hiệu lực để chứng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Giấy xác nhận của các chủ đầu tư để chứng minh năng lực cho mục 1 và 2 nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại công trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 04 người (ít nhất 02 kỹ sư điện và 02 kỹ sư xây dựng):1. Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.2. Đã đảm nhận vai trò giám sát kỹ thuật cho ít nhất 2 công trình xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 110kV hoặc 1 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn) trong 5 năm qua (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực còn hiệu lực để chúng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Giấy xác nhận của các chủ đầu tư để chứng minh năng lực cho mục 1 và 2 nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (ghi số lượng)- Công nhân kỹ thuật dự kiến huy động cho gói thầu phải có liệt kê thể hiện ngành nghề, bậc thợ,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu (> 16T)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu (> 16T)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan 400T
- Đặc điểm thiết bị Sà lan 400T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu kéo 150CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích ((> 60T)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích ((> 60T)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ & xe tải thùng (> 10T)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ & xe tải thùng (> 10T)
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn bê tông (≥ 80L)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (≥ 80L)
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ðầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Ðầm dùi, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ðầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Ðầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
12-Lu rung, đầm chân cừu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung, đầm chân cừu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Hệ thống thiết bị thi công cọc
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống thiết bị thi công cọc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan, cắt uốn thép,…
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, cắt uốn thép,…
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 10
19-Kích (250T), Pa lăng, máy tời
- Đặc điểm thiết bị Kích (250T), Pa lăng, máy tời
- Số lượng tối thiểu 4
20-Bộ hàn hóa nhiệt tiếp địa kèm phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Bộ hàn hóa nhiệt tiếp địa kèm phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 4
21-Bộ hàn nhiệt ống HDPE kèm phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Bộ hàn nhiệt ống HDPE kèm phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 2
22-Thiết bị khoan ngầm có định hướng kèm bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khoan ngầm có định hướng kèm bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị siêu âm hoàn công độ sâu chôn cáp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị siêu âm hoàn công độ sâu chôn cáp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công khoan robot và phần xây dựng hầm cáp, mương cáp
Cáp ngầm 220 kV Tao Đàn – Tân Cảng
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: ống HDPE, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: TUYẾN CÁP NGẦM (Nhà thầu cung cấp toàn bộ vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
B Hạng mục 1: Đào mương cáp, hầm nối cáp
1Cào bóc mặt đường bê tông AstphaltTập 2 của E-HSMT710,9136m2
2Đào hào cápTập 2 của E-HSMT2.634,8334m3
3Cắt mặt đường bê tông asphaltTập 2 của E-HSMT1.142,6m
4Rải vải địa kỹ thuậtTập 2 của E-HSMT2.238,9m2
5Đắp cát ổn định nhiệt, k≥0.98Tập 2 của E-HSMT1.149,746m3
6Đắp cát vàng gia cố 6% xi măngTập 2 của E-HSMT147,504m3
7Đóng cừ tràm Ø60÷80, L=4m/câyTập 2 của E-HSMT37.296m
8Băng cảnh báoTập 2 của E-HSMT878m
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2, k≥0.98Tập 2 của E-HSMT111,87m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1, k≥0.98Tập 2 của E-HSMT592,428m3
C Hạng mục 2: Tái lập mặt đường mương cáp, hầm nối cáp (theo quy định hiện hành của Tp.HCM)
1Tưới lớp bám đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Tập 2 của E-HSMT987,38m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7 cmTập 2 của E-HSMT987,38m2
3Tưới lớp bám đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2Tập 2 của E-HSMT3.357,98m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 5cmTập 2 của E-HSMT3.357,98m2
5Cào bóc mặt đường bê tông AsphaltTập 2 của E-HSMT2.370,6m2
D Hạng mục 3: Đúc tấm đan và gối đệm
1Bê tông tấm đan và gối đệm M300, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT32,6009m3
2Cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT3,8096Tấn
3Lắp tấm đan, gối đệmTập 2 của E-HSMT878,58Cái
E Hạng mục 4: Xây dựng hầm, hào cáp
1Bê tông M250Tập 2 của E-HSMT432,74m3
2Bê tông M100,Tập 2 của E-HSMT42,08m3
3Cốt thép hầm cáp Ф ≤ 10Tập 2 của E-HSMT3,22Tấn
4Cốt thép hầm cáp Ф ≤ 18Tập 2 của E-HSMT69,81Tấn
5Cốt thép hầm cáp Ф > 18Tập 2 của E-HSMT4,48Tấn
6Cung cấp và lắp dựng thang thép (cầu thang hàm nối cáp)Tập 2 của E-HSMT4,21Tấn
7Dây cáp D6Tập 2 của E-HSMT32,4m
F Hạng mục 5: Ống bảo vệ cáp ngầm (phần đào hở)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE Ф 250 (bao gồm hàn nối ống)Tập 2 của E-HSMT2.634m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE Ф 75 (bao gồm hàn nối ống)Tập 2 của E-HSMT439m
3Cung cấp ống HDPE trơn D250Tập 2 của E-HSMT2.686,68m
4Cung cấp ông HDPE trơn D75Tập 2 của E-HSMT447,78m
G Hạng mục 6: Hào cáp MC4 (khoan kéo ống bằng robot đoạn băng qua các giao lộ)
H 6.1 Hố khoan và hố kéo ống
1Cào bóc mặt đường bê tống AsphaltTập 2 của E-HSMT168,48m2
2Đào hào cápTập 2 của E-HSMT416,52m3
3Cắt mặt đường bê tông asphaltTập 2 của E-HSMT390m
4Đắp cát ổn định nhiệtTập 2 của E-HSMT416,52m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTập 2 của E-HSMT168,48m3
I 6.2 Tái lập mặt đường Hố khoan và hố kéo ống
1Đắp đấtTập 2 của E-HSMT416,52m3
2Tưới lớp bám đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Tập 2 của E-HSMT234m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cmTập 2 của E-HSMT234m2
4Tưới lớp bám đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2Tập 2 của E-HSMT234m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 5cmTập 2 của E-HSMT234m2
J 6.3 Khoan ngầm bằng Robot
1Khoan lắp đặt ống HDPE (3 ống HDPE 250 + 1 ống HDPE 75) bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạnTập 2 của E-HSMT11.340m
2Bơn dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT1.486,258m3
3Hàn nhiệt ống nhựa HDPE Ф 250Tập 2 của E-HSMT5.911Mối
4Hàn nhiệt ống nhựa HDPE Ф 75Tập 2 của E-HSMT2.045Mối
K 6.4 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE các loại
1Cung cấp ống HDPE trơn D250Tập 2 của E-HSMT35.467m
2Cung cấp ông HDPE trơn D75Tập 2 của E-HSMT12.270m
3Cung cấp phụ kiện nối ống HDPE D250-D250Tập 2 của E-HSMT138Cái
4Cung cấp phụ kiện nối ống HDPE D75-D75Tập 2 của E-HSMT46Cái
L Hạng mục 7: Vật tư khác (tiếp đất, mốc định vị, giá đỡ...)
1Dây tiếp địa, đồng trần 400 mm2Tập 2 của E-HSMT256m
2Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT64mối
3Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mTập 2 của E-HSMT48cọc
4Mốc định vị tuyến cáp ngầm (bằng gang)Tập 2 của E-HSMT353cái
5Giá treo cáp dưới dạ cầu bộ hànhTập 2 của E-HSMT3,5944tấn
M Hạng mục 8: Chống thấm hầm nối cáp
1Bịt cáp 220kV cho 1 sợi cáp đường kính 150mm/sợiTập 2 của E-HSMT108Bộ
2Bịt cáp quang kính 93 mm/sợiTập 2 của E-HSMT36Bộ
N PHẦN II: CẦU BỘ HÀNH (Nhà thầu cung cấp toàn bộ vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
O I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
P 1. Cung cấp, lắp dựng dầm T ngược 24m (TL 1 cấu kiện 21Tấn)
1Cung cấp dầm T ngược, L=24MTập 2 của E-HSMT6Dầm
2Lắp dựng dầm T ngược, L=24MTập 2 của E-HSMT6Dầm
Q 2. Gối dầm + đá kê gối
1Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 400x200x50Tập 2 của E-HSMT12Bộ
R 3. Bản mặt cầu, h
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30MpaTập 2 của E-HSMT43,3856m3
2Cốt thép D Tập 2 của E-HSMT6,3508tấn
3Sơn mỹ quanTập 2 của E-HSMT382,0544m2
S 4. Lan can thép
1Sản xuất kết cấu thép tấm lan canTập 2 của E-HSMT0,3144tấn
2Sản xuất kết cấu thép ống inox dày 1mm (bao gồm quả cầu inox)Tập 2 của E-HSMT2,1141tấn
3Lắp dựng lan can cầuTập 2 của E-HSMT2,4284tấn
4Mạ kẽm 1 lớpTập 2 của E-HSMT2,4284Tấn
5Bu lông M10, L=12cmTập 2 của E-HSMT712cái
6Khoan lỗ D12 vào thép tấm dày 10mmTập 2 của E-HSMT71,210 lỗ
T 5. Cầu thang
1Bê tông cầu thang đá 1x2 30MpaTập 2 của E-HSMT18,4m3
2Cốt thép DTập 2 của E-HSMT0,8878tấn
3Cốt thép DTập 2 của E-HSMT0,7883tấn
4Cốt thép D>18Tập 2 của E-HSMT0,3496tấn
5Sơn mỹ quanTập 2 của E-HSMT219,24m2
U 6. Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn ray nhôm 5cmTập 2 của E-HSMT13,2m
2Đay tẩm nhựa rộng 2cm (KL/0,02)Tập 2 của E-HSMT13,2m
V 7. Thoát nước - chiếu sáng
W 7.1. Thoát nước
1Ống PVC D90mm dày 4mm, L=45cmTập 2 của E-HSMT1,5044100m
2Khủy 90oTập 2 của E-HSMT16Cái
3Khủy 45oTập 2 của E-HSMT8Cái
4Lưới chắn rácTập 2 của E-HSMT36cái
5Sản xuất thép tâm (đai thép, bản thép)Tập 2 của E-HSMT0,2076tấn
6Lắp đặt thép tâmTập 2 của E-HSMT0,2076tấn
7Bu lông chờ D7, L=10cmTập 2 của E-HSMT48cái
X 7.2. Chiếu sáng
1Bê tông bệ đỡ trụ đèn đá 1x2 30MpaTập 2 của E-HSMT0,297m3
2Cốt thép DTập 2 của E-HSMT0,0007tấn
3Cốt thép DTập 2 của E-HSMT0,0364tấn
4Bu lông chờ D10, L=12cm chờ đế cột đènTập 2 của E-HSMT44cái
5Bản thép D250 đế cột đènTập 2 của E-HSMT0,0197tấn
6Ống nhựa D60 luồn dây điệnTập 2 của E-HSMT1,4348100m
7Ống nhựa D90 cao su co giãnTập 2 của E-HSMT0,0051100m
8Sơn mỹ quanTập 2 của E-HSMT382,0544m2
Y 8_Sơn trang tí, biển báo, gạch lát
1Lát đá granit tự nhiên (màu xanh)Tập 2 của E-HSMT26,868m2
2Lát đá granit tự nhiên (màu đỏ)Tập 2 của E-HSMT253,92m2
Z 9. Chi tiết neo cáp điện
1Thép hìnhTập 2 của E-HSMT3,0264tấn
2Cốt thép tròn D20Tập 2 của E-HSMT0,4141tấn
3Collier 20x(20x237)Tập 2 của E-HSMT238,1Cái
4Bu lông chờ M12-150Tập 2 của E-HSMT530cái
5Đai ốc M12Tập 2 của E-HSMT1.060cái
6Đai ốc M20Tập 2 của E-HSMT208cái
7Bulong M12-60Tập 2 của E-HSMT24cái
AA 10. Biển báo giao thông thủy gắn trên cầu
1Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTập 2 của E-HSMT0,7504Tấn
2Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTập 2 của E-HSMT0,7504Tấn
3Sản xuất biển báo hiệu đường sông C1.1.3 và C1.1.4Tập 2 của E-HSMT2,88m2
4Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C1.1.3 và C1.1.4Tập 2 của E-HSMT8Cái
5Sản xuất biển báo hiệu đường sông C2.1, C2.3 và B5.1Tập 2 của E-HSMT8,64m2
6Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C2.1, C2.3 và B5.1Tập 2 của E-HSMT6Cái
7Sản xuất biển báo hiệu đường sông C5.2Tập 2 của E-HSMT8m2
8Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C5.2Tập 2 của E-HSMT8Cái
9Bu lông nở M12Tập 2 của E-HSMT42Cái
10Sơn chống gỉ 2 lớpTập 2 của E-HSMT62,9m2
11Sơn màu 2 lớpTập 2 của E-HSMT19,28m2
12Lắp đặt đèn chiếu sáng liên tụcTập 2 của E-HSMT12bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng nhấp nháyTập 2 của E-HSMT12bộ
AB 11. Di dời cây xanh hiện hữu
1Bứng di dời cây xanh đường kính D=20cm (cây loại 2)Tập 2 của E-HSMT131 cây
2Bảo dưỡng cây xanh đường kính D=20cm (cây loại 2)Tập 2 của E-HSMT131 cây
AC II_KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AD 1. Mố M1, M2 trên cạn
AE 1.1. Cọc BTCT 40x40cm
1Ép cọc BTCT 40x40cm (bao gồm cọc thử, cọc dẫn)Tập 2 của E-HSMT2,92100m
2Bê tông đá 1x2 30MpaTập 2 của E-HSMT47,14m3
3Cốt thép DTập 2 của E-HSMT3,5204Tấn
4Cốt thép DTập 2 của E-HSMT0,1464Tấn
5Cốt thép D>18Tập 2 của E-HSMT10,197Tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,7235tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,7235tấn
8Nối cọc BTCT 40x40cmTập 2 của E-HSMT241mối nối
9Đập bê tông đầu cọc BTCTTập 2 của E-HSMT1,472m3
AF 1.2. Mố trên cạn (mố M1, M2, M1A, M2A)
1Bê tông 30Mpa mố cầu trên cạnTập 2 của E-HSMT51,372m3
2Cốt thép mố trên cạn D Tập 2 của E-HSMT0,1035tấn
3Cốt thép mố trên cạn D Tập 2 của E-HSMT2,107tấn
4Cốt thép mố trên cạn D > 18mmTập 2 của E-HSMT0,4678tấn
5Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaTập 2 của E-HSMT3,06m3
6Vữa sikagrout 214-11Tập 2 của E-HSMT0,012m3
7Sơn mỹ quanTập 2 của E-HSMT73,78m2
AG 2. Trụ P1, P2 dưới nước
AH 2.1. Cọc BTCT 40x40cm
1Đóng cọc BTCT 40x40cm dưới nước (bao gồm cọc thử, cọc dẫn)Tập 2 của E-HSMT4,451100m
2Bê tông đá 1x2 30Mpa cọc BTCTTập 2 của E-HSMT62,8m3
3Cốt thép DTập 2 của E-HSMT4,4727Tấn
4Cốt thép DTập 2 của E-HSMT0,163Tấn
5Cốt thép D>18Tập 2 của E-HSMT13,4428Tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,7814tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,7814tấn
8Nối cọc BTCT 40x40cmTập 2 của E-HSMT361mối nối
9Đập bê tông đầu cọc BTCTTập 2 của E-HSMT1,888m3
AI 2.2. Trụ dưới nước
1Bê tông 30Mpa bệ thân trụ cầu dưới nướcTập 2 của E-HSMT35,23m3
2Cốt thép trụ dưới nước D Tập 2 của E-HSMT0,0296tấn
3Cốt thép trụ dưới nước D Tập 2 của E-HSMT3,211tấn
4Vữa sikagrout 214-11Tập 2 của E-HSMT0,032m3
5Sơn mỹ quanTập 2 của E-HSMT77,812m2
AJ 2.3. Tấm bê tông
1Bê tông bản quá độ 30MpaTập 2 của E-HSMT2,352m3
2Thép D10 tấm bê tôngTập 2 của E-HSMT0,1225Tấn
AK 3. Đào và đắp hố móng mố trên cạn
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào tại chổ)Tập 2 của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185529155E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37045831E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.(i) 01 (Một) hợp đồng xây dựng hoặc/và lắp đặt cáp ngầm có điện áp từ 220kV trở lên (có thi công khoan robot), có giá trị tối thiểu là 40 tỷ đồng Hoặc:(ii) 02 (Hai) hợp đồng xây dựng hoặc/và lắp đặt cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (có thi công khoan robot), trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80 tỷ đồng;Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.1. Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm.2. Đã đảm nhận vai trò là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 110kV hoặc 1 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn) trong 5 năm qua (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực còn hiệu lực để chứng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Giấy xác nhận của các chủ đầu tư để chứng minh năng lực cho mục 1 và 2 nêu trên.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại công trường: 4 tối thiểu 04 người (ít nhất 02 kỹ sư điện và 02 kỹ sư xây dựng):1. Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.2. Đã đảm nhận vai trò giám sát kỹ thuật cho ít nhất 2 công trình xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 110kV hoặc 1 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn) trong 5 năm qua (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực còn hiệu lực để chúng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Giấy xác nhận của các chủ đầu tư để chứng minh năng lực cho mục 1 và 2 nêu trên.55
3 Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: 1 tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
5 Công nhân kỹ thuật: 1 - Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (ghi số lượng)- Công nhân kỹ thuật dự kiến huy động cho gói thầu phải có liệt kê thể hiện ngành nghề, bậc thợ,…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc Máy trắc đạc2
2 Máy thủy bình Máy thủy bình2
3 Máy đào Máy đào2
4 Cần cẩu (> 16T) Cần cẩu (> 16T)2
5 Sà lan 400T Sà lan 400T1
6 Tàu kéo 150CV Tàu kéo 150CV1
7 Cần trục bánh xích ((> 60T) Cần trục bánh xích ((> 60T)2
8 Ô tô tự đổ & xe tải thùng (> 10T) Ô tô tự đổ & xe tải thùng (> 10T)6
9 Máy trộn bê tông (≥ 80L) Máy trộn bê tông (≥ 80L)6
10 Ðầm dùi, đầm bàn Ðầm dùi, đầm bàn6
11 Ðầm cóc Ðầm cóc4
12 Lu rung, đầm chân cừu Lu rung, đầm chân cừu4
13 Hệ thống thiết bị thi công cọc Hệ thống thiết bị thi công cọc2
14 Máy bơm Máy bơm4
15 Máy phát điện Máy phát điện2
16 Máy khoan, cắt uốn thép,… Máy khoan, cắt uốn thép,…4
17 Máy hàn Máy hàn2
18 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay10
19 Kích (250T), Pa lăng, máy tời Kích (250T), Pa lăng, máy tời4
20 Bộ hàn hóa nhiệt tiếp địa kèm phụ kiện Bộ hàn hóa nhiệt tiếp địa kèm phụ kiện4
21 Bộ hàn nhiệt ống HDPE kèm phụ kiện Bộ hàn nhiệt ống HDPE kèm phụ kiện2
22 Thiết bị khoan ngầm có định hướng kèm bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan Thiết bị khoan ngầm có định hướng kèm bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan1
23 Thiết bị siêu âm hoàn công độ sâu chôn cáp Thiết bị siêu âm hoàn công độ sâu chôn cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->