Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công khoan robot và phần xây dựng hầm cáp, mương cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công khoan robot và phần xây dựng hầm cáp, mương cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191145770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 14:58:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,015,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185529155E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37045831E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.(i) 01 (Một) hợp đồng xây dựng hoặc/và lắp đặt cáp ngầm có điện áp từ 220kV trở lên (có thi công khoan robot), có giá trị tối thiểu là 40 tỷ đồng Hoặc:(ii) 02 (Hai) hợp đồng xây dựng hoặc/và lắp đặt cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (có thi công khoan robot), trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80 tỷ đồng;Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.1. Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm.2. Đã đảm nhận vai trò là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 110kV hoặc 1 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn) trong 5 năm qua (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực còn hiệu lực để chứng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Giấy xác nhận của các chủ đầu tư để chứng minh năng lực cho mục 1 và 2 nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 04 người (ít nhất 02 kỹ sư điện và 02 kỹ sư xây dựng):1. Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.2. Đã đảm nhận vai trò giám sát kỹ thuật cho ít nhất 2 công trình xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 110kV hoặc 1 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn) trong 5 năm qua (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực còn hiệu lực để chúng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Giấy xác nhận của các chủ đầu tư để chứng minh năng lực cho mục 1 và 2 nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (ghi số lượng)- Công nhân kỹ thuật dự kiến huy động cho gói thầu phải có liệt kê thể hiện ngành nghề, bậc thợ,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu (> 16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu (> 16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích ((> 60T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ((> 60T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ & xe tải thùng (> 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ & xe tải thùng (> 10T) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn bê tông (≥ 80L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (≥ 80L) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ðầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ðầm dùi, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ðầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ðầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Lu rung, đầm chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung, đầm chân cừu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Hệ thống thiết bị thi công cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống thiết bị thi công cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan, cắt uốn thép,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, cắt uốn thép,… |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Kích (250T), Pa lăng, máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích (250T), Pa lăng, máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Bộ hàn hóa nhiệt tiếp địa kèm phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ hàn hóa nhiệt tiếp địa kèm phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Bộ hàn nhiệt ống HDPE kèm phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ hàn nhiệt ống HDPE kèm phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Thiết bị khoan ngầm có định hướng kèm bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan ngầm có định hướng kèm bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị siêu âm hoàn công độ sâu chôn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị siêu âm hoàn công độ sâu chôn cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công khoan robot và phần xây dựng hầm cáp, mương cáp Cáp ngầm 220 kV Tao Đàn – Tân Cảng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: ống HDPE, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội;
hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I: TUYẾN CÁP NGẦM (Nhà thầu cung cấp toàn bộ vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| B | Hạng mục 1: Đào mương cáp, hầm nối cáp | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông Astphalt | Tập 2 của E-HSMT | 710,9136 | m2 |
| 2 | Đào hào cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2.634,8334 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Tập 2 của E-HSMT | 1.142,6 | m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 2.238,9 | m2 |
| 5 | Đắp cát ổn định nhiệt, k≥0.98 | Tập 2 của E-HSMT | 1.149,746 | m3 |
| 6 | Đắp cát vàng gia cố 6% xi măng | Tập 2 của E-HSMT | 147,504 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm Ø60÷80, L=4m/cây | Tập 2 của E-HSMT | 37.296 | m |
| 8 | Băng cảnh báo | Tập 2 của E-HSMT | 878 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2, k≥0.98 | Tập 2 của E-HSMT | 111,87 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1, k≥0.98 | Tập 2 của E-HSMT | 592,428 | m3 |
| C | Hạng mục 2: Tái lập mặt đường mương cáp, hầm nối cáp (theo quy định hiện hành của Tp.HCM) | |||
| 1 | Tưới lớp bám đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 987,38 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7 cm | Tập 2 của E-HSMT | 987,38 | m2 |
| 3 | Tưới lớp bám đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 3.357,98 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 3.357,98 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt | Tập 2 của E-HSMT | 2.370,6 | m2 |
| D | Hạng mục 3: Đúc tấm đan và gối đệm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan và gối đệm M300, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 32,6009 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3,8096 | Tấn |
| 3 | Lắp tấm đan, gối đệm | Tập 2 của E-HSMT | 878,58 | Cái |
| E | Hạng mục 4: Xây dựng hầm, hào cáp | |||
| 1 | Bê tông M250 | Tập 2 của E-HSMT | 432,74 | m3 |
| 2 | Bê tông M100, | Tập 2 của E-HSMT | 42,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép hầm cáp Ф ≤ 10 | Tập 2 của E-HSMT | 3,22 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hầm cáp Ф ≤ 18 | Tập 2 của E-HSMT | 69,81 | Tấn |
| 5 | Cốt thép hầm cáp Ф > 18 | Tập 2 của E-HSMT | 4,48 | Tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng thang thép (cầu thang hàm nối cáp) | Tập 2 của E-HSMT | 4,21 | Tấn |
| 7 | Dây cáp D6 | Tập 2 của E-HSMT | 32,4 | m |
| F | Hạng mục 5: Ống bảo vệ cáp ngầm (phần đào hở) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ф 250 (bao gồm hàn nối ống) | Tập 2 của E-HSMT | 2.634 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ф 75 (bao gồm hàn nối ống) | Tập 2 của E-HSMT | 439 | m |
| 3 | Cung cấp ống HDPE trơn D250 | Tập 2 của E-HSMT | 2.686,68 | m |
| 4 | Cung cấp ông HDPE trơn D75 | Tập 2 của E-HSMT | 447,78 | m |
| G | Hạng mục 6: Hào cáp MC4 (khoan kéo ống bằng robot đoạn băng qua các giao lộ) | |||
| H | 6.1 Hố khoan và hố kéo ống | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tống Asphalt | Tập 2 của E-HSMT | 168,48 | m2 |
| 2 | Đào hào cáp | Tập 2 của E-HSMT | 416,52 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Tập 2 của E-HSMT | 390 | m |
| 4 | Đắp cát ổn định nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 416,52 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tập 2 của E-HSMT | 168,48 | m3 |
| I | 6.2 Tái lập mặt đường Hố khoan và hố kéo ống | |||
| 1 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 416,52 | m3 |
| 2 | Tưới lớp bám đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 234 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 234 | m2 |
| 4 | Tưới lớp bám đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 234 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 234 | m2 |
| J | 6.3 Khoan ngầm bằng Robot | |||
| 1 | Khoan lắp đặt ống HDPE (3 ống HDPE 250 + 1 ống HDPE 75) bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 11.340 | m |
| 2 | Bơn dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1.486,258 | m3 |
| 3 | Hàn nhiệt ống nhựa HDPE Ф 250 | Tập 2 của E-HSMT | 5.911 | Mối |
| 4 | Hàn nhiệt ống nhựa HDPE Ф 75 | Tập 2 của E-HSMT | 2.045 | Mối |
| K | 6.4 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE các loại | |||
| 1 | Cung cấp ống HDPE trơn D250 | Tập 2 của E-HSMT | 35.467 | m |
| 2 | Cung cấp ông HDPE trơn D75 | Tập 2 của E-HSMT | 12.270 | m |
| 3 | Cung cấp phụ kiện nối ống HDPE D250-D250 | Tập 2 của E-HSMT | 138 | Cái |
| 4 | Cung cấp phụ kiện nối ống HDPE D75-D75 | Tập 2 của E-HSMT | 46 | Cái |
| L | Hạng mục 7: Vật tư khác (tiếp đất, mốc định vị, giá đỡ...) | |||
| 1 | Dây tiếp địa, đồng trần 400 mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 256 | m |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 64 | mối |
| 3 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Tập 2 của E-HSMT | 48 | cọc |
| 4 | Mốc định vị tuyến cáp ngầm (bằng gang) | Tập 2 của E-HSMT | 353 | cái |
| 5 | Giá treo cáp dưới dạ cầu bộ hành | Tập 2 của E-HSMT | 3,5944 | tấn |
| M | Hạng mục 8: Chống thấm hầm nối cáp | |||
| 1 | Bịt cáp 220kV cho 1 sợi cáp đường kính 150mm/sợi | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 2 | Bịt cáp quang kính 93 mm/sợi | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Bộ |
| N | PHẦN II: CẦU BỘ HÀNH (Nhà thầu cung cấp toàn bộ vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| O | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| P | 1. Cung cấp, lắp dựng dầm T ngược 24m (TL 1 cấu kiện 21Tấn) | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=24M | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm T ngược, L=24M | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Dầm |
| Q | 2. Gối dầm + đá kê gối | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 400x200x50 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| R | 3. Bản mặt cầu, h | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa | Tập 2 của E-HSMT | 43,3856 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 6,3508 | tấn |
| 3 | Sơn mỹ quan | Tập 2 của E-HSMT | 382,0544 | m2 |
| S | 4. Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can | Tập 2 của E-HSMT | 0,3144 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép ống inox dày 1mm (bao gồm quả cầu inox) | Tập 2 của E-HSMT | 2,1141 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Tập 2 của E-HSMT | 2,4284 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm 1 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 2,4284 | Tấn |
| 5 | Bu lông M10, L=12cm | Tập 2 của E-HSMT | 712 | cái |
| 6 | Khoan lỗ D12 vào thép tấm dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 71,2 | 10 lỗ |
| T | 5. Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang đá 1x2 30Mpa | Tập 2 của E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,8878 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,7883 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3496 | tấn |
| 5 | Sơn mỹ quan | Tập 2 của E-HSMT | 219,24 | m2 |
| U | 6. Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray nhôm 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 13,2 | m |
| 2 | Đay tẩm nhựa rộng 2cm (KL/0,02) | Tập 2 của E-HSMT | 13,2 | m |
| V | 7. Thoát nước - chiếu sáng | |||
| W | 7.1. Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90mm dày 4mm, L=45cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,5044 | 100m |
| 2 | Khủy 90o | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Khủy 45o | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lưới chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Sản xuất thép tâm (đai thép, bản thép) | Tập 2 của E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tâm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 7 | Bu lông chờ D7, L=10cm | Tập 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| X | 7.2. Chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ trụ đèn đá 1x2 30Mpa | Tập 2 của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 4 | Bu lông chờ D10, L=12cm chờ đế cột đèn | Tập 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Bản thép D250 đế cột đèn | Tập 2 của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 6 | Ống nhựa D60 luồn dây điện | Tập 2 của E-HSMT | 1,4348 | 100m |
| 7 | Ống nhựa D90 cao su co giãn | Tập 2 của E-HSMT | 0,0051 | 100m |
| 8 | Sơn mỹ quan | Tập 2 của E-HSMT | 382,0544 | m2 |
| Y | 8_Sơn trang tí, biển báo, gạch lát | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên (màu xanh) | Tập 2 của E-HSMT | 26,868 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên (màu đỏ) | Tập 2 của E-HSMT | 253,92 | m2 |
| Z | 9. Chi tiết neo cáp điện | |||
| 1 | Thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 3,0264 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn D20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 3 | Collier 20x(20x237) | Tập 2 của E-HSMT | 238,1 | Cái |
| 4 | Bu lông chờ M12-150 | Tập 2 của E-HSMT | 530 | cái |
| 5 | Đai ốc M12 | Tập 2 của E-HSMT | 1.060 | cái |
| 6 | Đai ốc M20 | Tập 2 của E-HSMT | 208 | cái |
| 7 | Bulong M12-60 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| AA | 10. Biển báo giao thông thủy gắn trên cầu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 0,7504 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 0,7504 | Tấn |
| 3 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông C1.1.3 và C1.1.4 | Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C1.1.3 và C1.1.4 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông C2.1, C2.3 và B5.1 | Tập 2 của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 6 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C2.1, C2.3 và B5.1 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông C5.2 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông C5.2 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Bu lông nở M12 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 10 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 62,9 | m2 |
| 11 | Sơn màu 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng liên tục | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng nhấp nháy | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| AB | 11. Di dời cây xanh hiện hữu | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh đường kính D=20cm (cây loại 2) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh đường kính D=20cm (cây loại 2) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | 1 cây |
| AC | II_KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AD | 1. Mố M1, M2 trên cạn | |||
| AE | 1.1. Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Ép cọc BTCT 40x40cm (bao gồm cọc thử, cọc dẫn) | Tập 2 của E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 30Mpa | Tập 2 của E-HSMT | 47,14 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 3,5204 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1464 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 | Tập 2 của E-HSMT | 10,197 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,7235 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,7235 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT 40x40cm | Tập 2 của E-HSMT | 24 | 1mối nối |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc BTCT | Tập 2 của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| AF | 1.2. Mố trên cạn (mố M1, M2, M1A, M2A) | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa mố cầu trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 51,372 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố trên cạn D | Tập 2 của E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn D | Tập 2 của E-HSMT | 2,107 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trên cạn D > 18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4678 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Tập 2 của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 6 | Vữa sikagrout 214-11 | Tập 2 của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 7 | Sơn mỹ quan | Tập 2 của E-HSMT | 73,78 | m2 |
| AG | 2. Trụ P1, P2 dưới nước | |||
| AH | 2.1. Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 40x40cm dưới nước (bao gồm cọc thử, cọc dẫn) | Tập 2 của E-HSMT | 4,451 | 100m |
| 2 | Bê tông đá 1x2 30Mpa cọc BTCT | Tập 2 của E-HSMT | 62,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 4,4727 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Tập 2 của E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 | Tập 2 của E-HSMT | 13,4428 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,7814 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,7814 | tấn |
| 8 | Nối cọc BTCT 40x40cm | Tập 2 của E-HSMT | 36 | 1mối nối |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc BTCT | Tập 2 của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| AI | 2.2. Trụ dưới nước | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa bệ thân trụ cầu dưới nước | Tập 2 của E-HSMT | 35,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ dưới nước D | Tập 2 của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ dưới nước D | Tập 2 của E-HSMT | 3,211 | tấn |
| 4 | Vữa sikagrout 214-11 | Tập 2 của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 5 | Sơn mỹ quan | Tập 2 của E-HSMT | 77,812 | m2 |
| AJ | 2.3. Tấm bê tông | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | Tập 2 của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 2 | Thép D10 tấm bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 0,1225 | Tấn |
| AK | 3. Đào và đắp hố móng mố trên cạn | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào tại chổ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185529155E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37045831E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.(i) 01 (Một) hợp đồng xây dựng hoặc/và lắp đặt cáp ngầm có điện áp từ 220kV trở lên (có thi công khoan robot), có giá trị tối thiểu là 40 tỷ đồng Hoặc:(ii) 02 (Hai) hợp đồng xây dựng hoặc/và lắp đặt cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên (có thi công khoan robot), trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80 tỷ đồng;Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.1. Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm.2. Đã đảm nhận vai trò là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 110kV hoặc 1 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn) trong 5 năm qua (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực còn hiệu lực để chứng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Giấy xác nhận của các chủ đầu tư để chứng minh năng lực cho mục 1 và 2 nêu trên. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường: | 4 | tối thiểu 04 người (ít nhất 02 kỹ sư điện và 02 kỹ sư xây dựng):1. Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.2. Đã đảm nhận vai trò giám sát kỹ thuật cho ít nhất 2 công trình xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 110kV hoặc 1 công trình thực hiện việc xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp 220kV (hoặc cao hơn) trong 5 năm qua (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực còn hiệu lực để chúng minh gồm:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Giấy xác nhận của các chủ đầu tư để chứng minh năng lực cho mục 1 và 2 nêu trên. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: | 1 | tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 1 | - Nhà thầu phải nộp danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (ghi số lượng)- Công nhân kỹ thuật dự kiến huy động cho gói thầu phải có liệt kê thể hiện ngành nghề, bậc thợ,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 4 | Cần cẩu (> 16T) | Cần cẩu (> 16T) | 2 |
| 5 | Sà lan 400T | Sà lan 400T | 1 |
| 6 | Tàu kéo 150CV | Tàu kéo 150CV | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích ((> 60T) | Cần trục bánh xích ((> 60T) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ & xe tải thùng (> 10T) | Ô tô tự đổ & xe tải thùng (> 10T) | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông (≥ 80L) | Máy trộn bê tông (≥ 80L) | 6 |
| 10 | Ðầm dùi, đầm bàn | Ðầm dùi, đầm bàn | 6 |
| 11 | Ðầm cóc | Ðầm cóc | 4 |
| 12 | Lu rung, đầm chân cừu | Lu rung, đầm chân cừu | 4 |
| 13 | Hệ thống thiết bị thi công cọc | Hệ thống thiết bị thi công cọc | 2 |
| 14 | Máy bơm | Máy bơm | 4 |
| 15 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 16 | Máy khoan, cắt uốn thép,… | Máy khoan, cắt uốn thép,… | 4 |
| 17 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 18 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 10 |
| 19 | Kích (250T), Pa lăng, máy tời | Kích (250T), Pa lăng, máy tời | 4 |
| 20 | Bộ hàn hóa nhiệt tiếp địa kèm phụ kiện | Bộ hàn hóa nhiệt tiếp địa kèm phụ kiện | 4 |
| 21 | Bộ hàn nhiệt ống HDPE kèm phụ kiện | Bộ hàn nhiệt ống HDPE kèm phụ kiện | 2 |
| 22 | Thiết bị khoan ngầm có định hướng kèm bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan | Thiết bị khoan ngầm có định hướng kèm bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan | 1 |
| 23 | Thiết bị siêu âm hoàn công độ sâu chôn cáp | Thiết bị siêu âm hoàn công độ sâu chôn cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi