Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Đường BTN atphalt; Sân BTXM M250; Sân đường nội bộ BTXM M200; Vỉa hè lát gạch terrazzo; Bó vỉa; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng, tường rào; Cấp điện mạng ngoài; Chiếu sáng mạng ngoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405949-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Đường BTN atphalt; Sân BTXM M250; Sân đường nội bộ BTXM M200; Vỉa hè lát gạch terrazzo; Bó vỉa; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng, tường rào; Cấp điện mạng ngoài; Chiếu sáng mạng ngoài
Số hiệu KHLCNT 20220245181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 15:10:00 đến ngày 2022-04-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,584,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm); có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật trong công trình hoặc ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công phụ trách phần cấp điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật trong công trình hoặc ngành cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công phụ trách phần cấp thoát nước để chứng minh năng lực kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc ngành kinh tế xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Đường BTN atphalt; Sân BTXM M250; Sân đường nội bộ BTXM M200; Vỉa hè lát gạch terrazzo; Bó vỉa; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng, tường rào; Cấp điện mạng ngoài; Chiếu sáng mạng ngoài
Sân đường, tường rào nội bộ, Điện mạng ngoài, Cấp thoát nước mạng ngoài Liên đội 2 + Hải đội 4 - Lữ đoàn 5/Binh chủng Đặc công.
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ tư lệnh Đặc công


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH HẢI ĐỘI 4
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH LIÊN ĐỘI 2
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
C HẠNG MỤC; TƯỜNG RÀO ĐẶC
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTN ASPHALT CẢI TẠO - KC1
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTN ASPHALT CẢI TẠO - KC2
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
I HẠNG MỤC: SÂN BTXM M250 ĐÁ 2X4 DÀY 18-KC3
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
J HẠNG MỤC: VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO -KC5
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BTXM M200 ĐÁ 1X2 DÀY 7CM -KC4
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
L HẠNG MỤC: BÓ VỈA
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
N HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG MẠNG NGOÀI
11Ống nhựa xoắn D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m
12Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cọc
13Thép tròn fi 10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m
14Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
15Cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
16Cáp điện lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
17Dây E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
18Cáp đồng tiếp địa CV 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.080m
19Ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8100m
20Ống thép mạ kẽm luồn dây D50x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,667100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,198100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358100m3
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V580viên
27Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V899md
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,236m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
10Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
11Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,905m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,209m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,237tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m2
33Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4viên
34SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
37Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,624m3
38Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252m3
39Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,624m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,318m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,158m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,464m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,74m2
52Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
54Quét sika gốc bitum DM3kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,928m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
56Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,116100m2
59SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5m2
60SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
61SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
65Ống uPVC D90 - class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
67Cút upVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Ống thép D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m
70Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
71MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
76Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
78Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
85Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
86Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
87Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
88Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
90Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
91Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,944m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,796m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,584m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,392m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,545m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,383100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,977m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,801m2
31Ngói bò 3 viên /mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,688viên
32SX, LD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
35Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
36Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,544m3
37Gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,36m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,62m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,548m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,808m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,37m2
50Họa tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2CT
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04m3
52Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,401100m2
55SX, LD cổng sắt khung thép hộp dưới bịt tôn- bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,66m2
56SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, nhôm hệ chiều dày 2,2, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
57SX,LD Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm hệ chiều dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035tấn
61Chữ biển tên, quân hiệu inox 304 mạ màu bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TB
62Hộp điện nhựa âm tường 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
63MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66RCBO 2P-10A-30mA-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Đèn LED ốp trần D300 -24W, chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
68Đèn LED panel ốp trần 220x220-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Đèn pha chiếu rộng LED 220V-30WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
70Quạt treo tường 220V - 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
75Cáp điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Cáp điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
77Cáp điện CV 1x2,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
78Cáp điện CV 1x1,5mm2 - vàng sọc xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
79Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
80Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
81Ống luồn HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L =2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
83Thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
84Cáp đồng tiếp địa M6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,164m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,688m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,603100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,33tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,361m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,272100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,529tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,017m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,303100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,519tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,538m3
20Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,775m3
21Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,678m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.258,74m2
24Chông mũi mác hàng rào bằng sắt - bao gồm cả SX, LDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8641 lỗ khoan
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,96m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V189,6m
30Đắp nổi VXM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
31SX,LD kẽm gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V528kg
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,087100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,555m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,99100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,012tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,798100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,642m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,495100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,283tấn
19Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,5m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,6m2
23Gia công tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,743tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,032m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,1m2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,89100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
5Ống uPVC D200 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
6Ống uPVC D300 - class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
9Ống thép D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
15Ống BTCT D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38đoạn ống
16Đế cống D300 bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,966100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,577100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,792m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,586100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,424m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421 cấu kiện
30Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,323m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,005m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,36m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,356m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,289m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 cấu kiện
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,429m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
53Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,679m2
54Bơm chìm nước thải q=4m3/h, H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van chặn nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Van 1 chiều nối ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Ống PPR - DN 20 - D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
58Cút PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Tê PPR nối ren D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,378100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,526m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,552m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,396m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,598m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,093100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,839tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,788tấn
75Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m
76Xây gạch đặc XMCL 6x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,095m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
79Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,59m2
80Chống thấm sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,814m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
86Ống uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
87Tê uPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
88Vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
89Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,145100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,089100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,056100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,54m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,26m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,286100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,918tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,3m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2181 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5941 cấu kiện
102Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,992m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,86m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,8m2
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026100m3
110Ống BTCT D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
111Đế cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,807100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,497100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,618m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,813100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,525tấn
120Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,076m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,527m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m2
123SX, LD nắp ghi gang 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124SX, LD nắp chắn rác gang đúc 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,281m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,636m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
9Xây gạch đặc XMCL 6x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,429m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,764m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,143m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,553m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
16Van khóa D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Van 1 chiều D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,567100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,548100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m3
23Ống HDPE - PN16- PE100- D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
24Ống HDPE - PN16- PE100- D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
25Ống HDPE - PN16- PE100- D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
26Ống HDPE - PN16- PE100- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
27Ống HDPE - PN16- PE100- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
28Ống HDPE - PN16- PE100- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,15100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,59100m
35Ống thép đen D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
36Ống thép đen D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
37Van chặn ren D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Van chặn ren D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Van chặn ren D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Van chặn ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Van1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Rắc co HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Rắc co HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Rắc co HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Van phao cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Van phao cơ D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Đai khởi thủy D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Măng sông thu HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Măng sông thu HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông thu HDPE D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Măng sông thu HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Tê ren HDPE D75/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Tê ren HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Tê ren HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê ren HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê ren HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Tê ren HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Tê ren HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Tê ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Cút ren HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Cút ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Cút ren HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
64Cút ren HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
65Cút ren HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
66Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Máy bơm cấp nước Q=7m3/h; H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68Côn lệch HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Côn cân HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
71Crepin D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,074m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,744m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,246100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,394100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,351tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,929tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858tấn
89Thi công gioăng chống thấm V20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,08m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,04m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,76m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,12m2
95Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,686100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,429100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,231100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,293100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,877100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,416100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,557100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,785100m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,473100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,498100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,513100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,216100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,403100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,253100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,535100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,631m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,71m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,49m3
4Lát gạch terrazzo dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V349,76m2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,694100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,449100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,979100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,854m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V382,991m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,587m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,028100m3
6Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,173m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V788,512m2
1Chống sét van hạ thế GZ-500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7MCCB-3P-50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8MCB-3P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,03m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,114100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,14m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V501 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,634tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,28m2
24Khung tủ móng M16x450x200x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Ống nhựa xoắn D230/175Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
26Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
27Thép tròn fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
28Tay bắt tiếp địa 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
37Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
38Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
39MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41MCB-2P-50A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB-2P-25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
44Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
46MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB-2P-63A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
50Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
51Tủ điện phân phối tổng ngoài trời IP-65 KT 800x600x350, inox 304 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB-3P-250A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCCB-3P-150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Cầu chì 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Tủ điện ngoài trời IP-65 KT 500x500x300, inox 304 đay 0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
58Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 125A - IP67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59MCCB-3P-175A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCCB-3P-125A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
63Cáp điện CXV/DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
64Cáp điện CXV/DSTA 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
65Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
66Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m
67Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
68Cáp điện CXV/DSTA 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
69Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
70Cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
71Cáp điện CXV 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
72Ống luồn gân xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
73Ống luồn gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
74Ống luồn gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
75Ống luồn gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7100m
76Ống luồn gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
77Ống luồn gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25100m
78Ống thép mạ kẽm D114x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
79Ống thép mạ kẽm D76x3.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
80Ống thép mạ kẽm D60x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,642100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,529100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,708100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,934100m3
86Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.758viên
87Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300md
1MCB-2P-32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Cột đèn thép tròn côn cần rời cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
4Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-70W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
5Đèn LED chiếu sáng sân đường 220V-100W-IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,232m3
10Khung móng M16x240x240c525Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên; ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm); có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm;32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật trong công trình hoặc ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công phụ trách phần cấp điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm;32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần cấp thoát nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật trong công trình hoặc ngành cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công phụ trách phần cấp thoát nước để chứng minh năng lực kinh nghiệm;32
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc ngành kinh tế xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
2 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh )1
3 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
4 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn )1
8 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn )1
9 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->