Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ cho Chương trình A-14 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224153-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ
Tên gói thầu Hóa chất và dụng cụ cho Chương trình A-14 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201223436
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 09:43:00 đến ngày 2020-12-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 282,052,320 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Enzyme Protamex 5 Kg Serine endoprotease 1,5 AU-N/g, dạng bột màu nâu nhạt (Novozymes)
2 Acetone for GC 13 C/lít Xuất xứ Fisher hoặc Merck hoặc tương đương - hàm lượng:≥ 99,8 %- dùng trong phân tích sắc ký khí
3 Acetonitril (Merck) 10 C/2,5 lít Merck-dùng cho HPLC HL: ≥ 99,8 %, quy cách: chai 2,5 lít
4 Cloroform (Merck) 10 C/2,5Lít Merck-Thành phần hóa học: CHCl3. Nồng độ: ≥ 99,5%. Dạng chất lỏng sử dụng trong phân tích
5 Cồn tuyệt đối (Merck) 10 C/2,5Lít Xuất xứ Merck-Thành phần hóa học: C2H5OH. Hóa chất tinh khiết phân tích, dung tích: chai 2,5 lít, nồng độ 99,9%
6 Dicloromethan (Merck) 1060501000 15 Lít Xuất xứ Merck-hóa chất tinh khiết phân tích - chai/lit
7 Ethanol for GC (Merck) 1000121000 15 C/Lít Xuất xứ Merck-hóa chất tinh khiết đạt tiêu chuẩn dùng trong phân tích sắc ký khí
8 Ether Etylic (Merck) 10 Lít Xuất xứ Merck-hóa chất phân tích đạt tiêu chuẩn ACS
9 Ether Petroleum 15 Lít Xuất xứ Sigma hoặc Merck ether dầu hỏa 40-60oC hóa chất phân tích đạt tiêu chuẩn ACS
10 HCl 0,1N (Merck) 10 Ống Xuất xứ Merck-dạng ống HL: 0,1N HCl/lít
11 Kali Clorua (Merck) 10 Kg Xuất xứ Merck-hóa chất tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn ACS HL: 99,8% chai/kg
12 Methanol for HPLC, Merck 106007 12 C/2.5L Merck-dùng cho HPLC HL: đóng gói có thể quy tương đương 1 lít, 2,5 lít hoặc 4 lít
13 n-Hexane for GC 1043711000 10 C/Lít Fisher hoặc Merck hoặc tương đương. HL: ≥ 98,0%
14 NaOH 0.1N (Merck) 10 Ống Xuất xứ Merck-dạng ống HL: 0,1N NaOH/lít
15 Natri Hydroxide (Merck) 10 Kg Xuất xứ Merck-hóa chất tinh khiết phân tích HL: ≥ 99,0 %
16 Sabouraud destrose agar 1054380500 5 C/500g Sigma hay Merck, môi trường nuôi cấy vi sinh dạng hạt
17 Nutrient agar (Merck) 1054500500 5 C/500g Xuất xứ Merck môi trường nuôi cấy vi sinh dạng hạt
18 Tris HCl (Merck) 4 C/Kg Xuất xứ Merck-hóa chất tinh khiết - hàm lượng: ≥ 98,0 %
19 Tween 80 (Merck) 2 C/500ml Xuất xứ Merck- CAS 9005-65-6, pH 5-7 (50 g/l, H₂O, 20°C)
20 Yeast extract (Merck) 4 C/500g Xuất xứ Merck-Cao nấm men, môi trường nuôi cấy vi sinh dạng hạt
21 Guaiacol (Merck) 3 Lít Xuất xứ Merck hoặc Sigma CAS: 90-05-1-công thức: CH₃OC₆H₄OH, dạng lỏng, hàm lượng ≥98% - quy cách chai/lít
22 Hồ tinh bột (Merck) 2 C/Kg Xuất xứ Merck-CAS 9005-84-9 - tinh bột nguồn gốc từ Khoai tây - dạng bột - tinh khiết phân tích
23 Acid Citric (Merck) 5 C/Kg Xuất xứ Merck-hóa chất tinh khiết đạt tiêu chuẩn EMSURE® ACS,ISO, Reag. Ph Eur-HL≥ 99,8 %
24 Acid Tartric 2 C/Kg Fisher hoặc Merck hoặc tương đương L(+)-Tartaric acid-hóa chất tinh khiết đạt tiêu chuẩn EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-HL≥ 99,5 %
25 Bếp đun (Hot plate) 2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương - Hãng SX: Electrolux - hoặc tương đương Công suất: 2000 W, mặt bếp bằng kính chịu lực, bảng điều khiển cảm ứng, chỉ sử dụng loại dụng cụ có đế nhiễm từ, bảng điều khiển cảm ứng (tự ngắt khi bếp nóng quá tải - chức năng cảnh báo khi không sử dụng, khi gia nhiệt, có chức năng hẹn giờ) - Kích thước: Ngang 28 cm - Dọc 36 cm - Cao 6,5 cm - Khối lượng 4,5 kg
26 Bình tam giác có vạch 100ml (Schott-Duran) 10 Cái Schott-Duran-Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331
27 Bình tam giác có vạch 250ml (Schott-Duran) 10 Cái Schott-Duran-Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331
28 Bình tam giác có vạch 500ml (Schott-Duran) 10 Cái Schott-Duran-Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331
29 Bình tam giác có vạch 1000ml (Schott-Duran) 20 Cái Schott-Duran-Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331
30 Bình tam giác có vạch 5000ml (TQ) 10 Cái Trung Quốc-thủy tinh chịu nhiệt
31 Chai trung tín chịu nhiệt 5000ml (Schott-Duran) 5 Cái Schott-Duran-Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331
32 Micropipet 2-20ul 2 Cây Biohit bước nhẩy: 0,50 µl, Sai số hệ thống tại 20µl: 0,90%, tại 10µl: 1,20%, tại 2µl: 3,00%
33 Micropipet 10-100ul 2 Cây Biohit bước nhẩy: 1,00 µl, Sai số hệ thống tại 100µl: 0,80%, tại 50µl: 1,00%, tại 10µl: 3,00%
34 Micropipet 0.5-10ul 2 Cây Biohit bước nhẩy: 0,10 µl, Sai số hệ thống tại 10µl: 1,50%, tại 5µl: 2,50%, tại 1µl: 3,00%
35 Micropipet 20-200ul 2 Cây Biohit bước nhẩy: 1,00 µl, Sai số hệ thống tại 200µl: 0,60%, tại 100µl: 0,80%, tại 20µl: 2,5%
36 Micropipet 100-1000ul 2 Cây Biohit bước nhẩy: 10,00 µl, Sai số hệ thống tại 100µl: 0,8%, tại 50µl: 1,0%, tại 10µl: 3,0%
37 Micropipet 1-5ml 2 Cây Vitlab hay Biohit bước nhẩy: 50 µl, Sai số hệ thống tại 5000µl: 0,50%, tại 2500µl: 0,60%, tại 1000µl: 0,70%
38 Lon sắt tây 500 Lon Lon thiếc đựng nước quả đường kính 52 mm x chiều cao 133 mm
39 Sọt nhựa 100 lít 15 Cái Sọt nhựa 100 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->