Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 15:39:00 đến ngày 2022-04-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,397,582,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình/hạng mục công trình cầu BTCT cấp IV trở lên có kết cấu móng cọc khoan nhồi và dầm BTCT dự ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).(Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép cừ thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Kích ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp + đảm bảo ATGT Cầu Trạch Bái, xã Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,722 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 3 | Quét keo epoxy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1759 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4668 | tấn |
| 6 | Thép khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3927 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3927 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,378 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,378 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 788,4 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 817,2 | m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4545 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8956 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9327 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 21 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x68 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Tấm thép đệm gối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm thép đệm gối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 27 | Cốt thép khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 28 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5855 | m3 |
| 29 | Sản xuất lan can thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | tấn |
| 32 | Bu lông M22_L=650mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | bộ |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | 100m2 |
| 35 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,762 | m2 |
| 36 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,847 | m3 |
| 37 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,614 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép tấm bịt gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 39 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9602 | 100m |
| 43 | Gỗ dán chèn khe 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | m3 |
| 44 | Vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống gang D150; L=1,66m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Biển báo tên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5419 | tấn |
| 3 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,568 | m3 |
| 6 | Thanh thải bệ đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,028 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 8 | San ủi đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,17 | m3 |
| 12 | Sản xuất bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8231 | tấn |
| 13 | Khấu hao bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0577 | tấn |
| 14 | Lắp dựng bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0577 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ bệ căng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0577 | tấn |
| 16 | Sản xuất và khấu hao hệ dầm dẫn 3I550 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | tấn |
| 17 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ dầm dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | tấn |
| 18 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm /100m |
| 19 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm |
| 20 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | m |
| 2 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m |
| 3 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 4 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m |
| 5 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2_ sản xuất 2 bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1532 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | tấn |
| 13 | Thép khác cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,38 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1836 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | 100m3 |
| 19 | cóc nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 648 | bộ |
| 20 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,668 | 100m |
| 21 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 22 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0683 | m3 |
| 23 | Nút bịt ống D60/64 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Nút bịt ống D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Ống nối D60/64 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 26 | Ống nối D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 28 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 29 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 30 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9295 | m3 |
| 31 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | m3 |
| 32 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 33 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 34 | Ống thép D54,9/59.9 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| 35 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0238 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9836 | m3 |
| 41 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2982 | tấn |
| 42 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | tấn |
| 43 | Ống thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8823 | kg |
| 44 | Thanh D25, mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0468 | kg |
| 45 | Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | kg |
| 46 | Bitum chèn chốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0007 | m3 |
| 47 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4114 | m3 |
| 48 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9768 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0782 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đệm C10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9115 | m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | 100m2 |
| 55 | Đào đất hố móng đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,93 | 100m3 |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m3 |
| 59 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 60 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | 100m |
| 61 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | 100m |
| 63 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7839 | tấn |
| 64 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5678 | tấn |
| 65 | LD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5678 | tấn |
| 66 | TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5678 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | 100m2 |
| 68 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m |
| 69 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 70 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m |
| 71 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,57 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6157 | 100m3 |
| 73 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 74 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6005 | tấn |
| 76 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 77 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 78 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4424 | tấn |
| 79 | Thép khác cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 80 | Lắp đặt bản thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 81 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2071 | m3 |
| 82 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7279 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 84 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 85 | Cóc nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 86 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | 100m |
| 87 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m |
| 88 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1014 | m3 |
| 89 | Nút bịt ống D60/64 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Nút bịt ống D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Ống nối D60/64 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Ống nối D114/118.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | m3 |
| 94 | Bê tông xà mũ trụ cầu 30Mpa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m3 |
| 95 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4623 | tấn |
| 96 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5432 | tấn |
| 97 | Ống thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1837 | kg |
| 98 | Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0284 | kg |
| 99 | Bitum chèn chốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | m3 |
| 100 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3626 | m3 |
| 101 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | 100m3 |
| 102 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,1 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | 100m3 |
| 106 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m3 |
| 107 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | 100m |
| 108 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 109 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | 100m |
| 110 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 111 | Sản xuất hệ khung vây I300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 112 | Khấu hao hệ đà khung vây I300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 113 | LD hệ khung vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 114 | TD hệ khung vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 115 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6028 | tấn |
| 116 | LD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | tấn |
| 117 | TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | tấn |
| 118 | Ván khuôn trụ cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 119 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| D | TỨ NÓN CHÂN KHAY VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,0747 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3249 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,217 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,2198 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Cút nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre L=3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| E | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận dụng đất hữu cơ đào nền đường còn lại mua mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 916,3 | m3 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình/hạng mục công trình cầu BTCT cấp IV trở lên có kết cấu móng cọc khoan nhồi và dầm BTCT dự ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).(Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy ép cừ thủy lực ≥ 130 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Kích ≥ 250 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Thiết bị căng kéo cáp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi