Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hệ thống điện gồm: Xây dựng đài Trạm biến áp 400KVA; Đường dây trung thế; Mua sắm trạm biến áp 400KVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hệ thống điện gồm: Xây dựng đài Trạm biến áp 400KVA; Đường dây trung thế; Mua sắm trạm biến áp 400KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 15:30:00 đến ngày 2022-04-14 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu thi công xây dựng trạm biến áp, mua sắm thiết bị trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp điện trở lên chuyên nghành điện: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng điện trở lên chuyên nghành điện: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng điện trở lên chuyên nghành xây dựng: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính ≥ 250cm |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần pích dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hệ thống điện gồm: Xây dựng đài Trạm biến áp 400KVA; Đường dây trung thế; Mua sắm trạm biến áp 400KVA Sân đường, tường rào nội bộ, Điện mạng ngoài, Cấp thoát nước mạng ngoài Liên đội 2 + Hải đội 4 - Lữ đoàn 5/Binh chủng Đặc công. 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Mương cáp ngầm đi trên vĩa hè 1 mạch phần xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm đi trên vĩa hè 1 mạch phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm băng đường TL702 phần xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 4 | Mương cáp ngầm băng đường TL702 phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 5 | Bộ tiếp đất tại trụ đầu tuyến cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bộ đà Composit I-2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp ngầm CXV/SE/DSTA.3x50mm2 - 24kV (Lm x 1,02 + 40m đấu nối và dự phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc CV.35mm2 - 0,6/1kV(Lm x 1,02 + 40m đấu nối) (làm dây trung tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc 24KV-CX.25 mm2 (đấu nối thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 11 | Dây buộc cổ sứ VC30/10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,75 | m |
| 12 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha 24kV- 3x50mm2, loại co nguội(kèm phụ kiện và CP TNHC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | đầu |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA.3x50mm2; ĐGx1,1; (NC 4,0/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm CV.35mm2; ĐGx1,1; (NC 4,0/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244 | m |
| 16 | Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng porcelain | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm (100m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Ống nhựa xoắn Ø160/125 (Lm+5m)*1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,1 | m |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m lắp 1 mốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 21 | Biển chỉ danh LB-FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ côdê cùm biển chỉ danh LBFCO (bao gồm bulon) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kẹp quai 4/0 + hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Cồn công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 25 | Ống sắt tráng kẽm STK Ø114 dày 2,9ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 26 | Code cùm ống sắt tráng kẽm (bao gồm bulon) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn nhựa PVC giam D(160*114) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu khò làm cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | đầu |
| 29 | Bình ga mini | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bình |
| 30 | Cosse ép 2 lổ dây đồng 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 31 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cuộn |
| 32 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cuộn |
| 33 | Nắp chụp đầu trên LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Băng cao su non (2,2m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cuộn |
| 35 | Băng cao su lưu hoá (5m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cuộn |
| 36 | Băng PVC chịu nước (10m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cuôn |
| 37 | LBFCO 22KV - 100A loại Polymer + Dây chảy 25K + cùm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 38 | LA 22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 1 | MBA 3 pha 400kVA - 22/0,4kV(bao gồm Sứ cao MBA loại dùng cho trạm Compact, 03 đầu cáp ngầm T-Plug 24kV - 50mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3 cực 630A(Icu>=50kA) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp 3 pha 190kVar (nền: 2x20kVar; ƯĐ: 5x30kVar) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp Điện kế 3 pha gián tiếp 3x220/380(V)-3x5(6)A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp TI hạ thế 630/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thân cột trạm Đài Sen, MKNN và phủ lớp sơn dùng cho vùng nhiễm mặn (bao gồm cả nắp chụp MBA 400kVA). Xem bản vẽ chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Giá đỡ bảng điện (sắt U 50x32x4,4 - 850mm) - 3 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,342 | kg |
| 9 | Chi tiết 8 (sắt U 50x32x4,4 - 800mm) - 8 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0976 | kg |
| 10 | Kẹp chân máy biến áp (U 50x32x4,4 - 0,3mm) - 4 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,808 | kg |
| 11 | Chi tiết 10 (sắt U 50x32x4,4 - 70mm) - 8 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7104 | kg |
| 12 | Giá giữ cáp Trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp giữ chi tiết 3 (sắt U 50x32x4,4-200mm) - 8 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,872 | kg |
| 14 | Boulon 12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 3P - 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | đầu |
| 15 | Boulon 12x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Boulon 18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | long đền d=16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 176 | cái |
| 18 | long đền d=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc - CV.240mm2 (dây trung tính: 01 sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc - CV.300mm2 (dây pha: 01 sợi/pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 22 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 23 | Hộp điện kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng tole bảo vệ TI 400x300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Silicon (trít khe hở) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ống |
| 26 | Ống nhựa PVC Ø168 loại dày 4,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 27 | Nối nhựa PVC Ø168 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cua nhựa PVC Ø168 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC Ø21 (luồn dây nhị thứ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 30 | Cua nhựa PVC Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Keo dán ống nhựa PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | ống |
| 33 | Ổ khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển chỉ danh trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cuộn |
| 36 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cuộn |
| 37 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cọc |
| 38 | Dây đồng trần C.25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,32 | kg |
| 39 | Boulon 10x80, mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 40 | Long đền vuông 50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 41 | Cosse ép đầu bít 25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 42 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 43 | Long đền tròn chống bung Ø12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 44 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cosse ép đầu bít Cu 300 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 46 | Mũ chụp cosse đầu bít 300 mm2 (3 màu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 49 | Bulon 16x40 mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 50 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp ống nhựa PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 52 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 53 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (300mm²) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 54 | ép đầu cosse | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp thân trụ trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tấn |
| 56 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đóng cọc tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cọc |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 59 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m³ |
| 60 | Lấp đất, độ chặt K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m³ |
| 61 | Bê tông M200 đá 1x2 (bê tông móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | móng |
| 62 | Bê tông M100 đá 4x6 (bê tông lót móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | móng |
| 63 | Sắt thép, neo móng cột Đài sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 64 | Đào đất, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,536 | m3 |
| 65 | Lấp đất, đất cấp 2 (k=0,9) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,252 | m3 |
| 66 | Đổ BT móng bằng TC đá 4x6, VM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | m3 |
| 67 | Đổ BT móng bằng TC + máy, đá 1x2, M 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | m3 |
| 68 | Thi công ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | m2 |
| 69 | Gia công cốt thép móng cột f10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0129 | tấn |
| 32 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 70 | Gia công cốt thép móng cột f12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1329 | tấn |
| B | PHẦN TRẠM CỘT ĐÀI SEN 400KVA | |||
| 1 | Mương cáp ngầm đi trên vĩa hè 1 mạch phần xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm đi trên vĩa hè 1 mạch phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm băng đường TL702 phần xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 4 | Mương cáp ngầm băng đường TL702 phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 5 | Bộ tiếp đất tại trụ đầu tuyến cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bộ đà Composit I-2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp ngầm CXV/SE/DSTA.3x50mm2 - 24kV (Lm x 1,02 + 40m đấu nối và dự phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc CV.35mm2 - 0,6/1kV(Lm x 1,02 + 40m đấu nối) (làm dây trung tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc 24KV-CX.25 mm2 (đấu nối thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 11 | Dây buộc cổ sứ VC30/10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,75 | m |
| 12 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha 24kV- 3x50mm2, loại co nguội(kèm phụ kiện và CP TNHC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | đầu |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA.3x50mm2; ĐGx1,1; (NC 4,0/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm CV.35mm2; ĐGx1,1; (NC 4,0/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244 | m |
| 16 | Cách điện đứng 24kV loại porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng porcelain | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm (100m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Ống nhựa xoắn Ø160/125 (Lm+5m)*1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,1 | m |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m lắp 1 mốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 21 | Biển chỉ danh LB-FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ côdê cùm biển chỉ danh LBFCO (bao gồm bulon) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kẹp quai 4/0 + hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Cồn công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 25 | Ống sắt tráng kẽm STK Ø114 dày 2,9ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 26 | Code cùm ống sắt tráng kẽm (bao gồm bulon) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn nhựa PVC giam D(160*114) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu khò làm cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | đầu |
| 29 | Bình ga mini | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bình |
| 30 | Cosse ép 2 lổ dây đồng 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 31 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cuộn |
| 32 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cuộn |
| 33 | Nắp chụp đầu trên LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Băng cao su non (2,2m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cuộn |
| 35 | Băng cao su lưu hoá (5m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cuộn |
| 36 | Băng PVC chịu nước (10m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cuôn |
| 37 | LBFCO 22KV - 100A loại Polymer + Dây chảy 25K + cùm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 38 | LA 22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 1 | MBA 3 pha 400kVA - 22/0,4kV(bao gồm Sứ cao MBA loại dùng cho trạm Compact, 03 đầu cáp ngầm T-Plug 24kV - 50mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3 cực 630A(Icu>=50kA) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp 3 pha 190kVar (nền: 2x20kVar; ƯĐ: 5x30kVar) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp Điện kế 3 pha gián tiếp 3x220/380(V)-3x5(6)A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp TI hạ thế 630/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thân cột trạm Đài Sen, MKNN và phủ lớp sơn dùng cho vùng nhiễm mặn (bao gồm cả nắp chụp MBA 400kVA). Xem bản vẽ chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Giá đỡ bảng điện (sắt U 50x32x4,4 - 850mm) - 3 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,342 | kg |
| 9 | Chi tiết 8 (sắt U 50x32x4,4 - 800mm) - 8 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0976 | kg |
| 10 | Kẹp chân máy biến áp (U 50x32x4,4 - 0,3mm) - 4 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,808 | kg |
| 11 | Chi tiết 10 (sắt U 50x32x4,4 - 70mm) - 8 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7104 | kg |
| 12 | Giá giữ cáp Trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp giữ chi tiết 3 (sắt U 50x32x4,4-200mm) - 8 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,872 | kg |
| 14 | Boulon 12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 3P - 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | đầu |
| 15 | Boulon 12x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Boulon 18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | long đền d=16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 176 | cái |
| 18 | long đền d=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc - CV.240mm2 (dây trung tính: 01 sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc - CV.300mm2 (dây pha: 01 sợi/pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 22 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 23 | Hộp điện kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng tole bảo vệ TI 400x300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Silicon (trít khe hở) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ống |
| 26 | Ống nhựa PVC Ø168 loại dày 4,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 27 | Nối nhựa PVC Ø168 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cua nhựa PVC Ø168 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC Ø21 (luồn dây nhị thứ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 30 | Cua nhựa PVC Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Keo dán ống nhựa PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | ống |
| 33 | Ổ khóa số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển chỉ danh trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Băng keo cách điện trung thế Scot 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cuộn |
| 36 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cuộn |
| 37 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cọc |
| 38 | Dây đồng trần C.25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,32 | kg |
| 39 | Boulon 10x80, mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 40 | Long đền vuông 50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 41 | Cosse ép đầu bít 25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 42 | Boulon 10x30, mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 43 | Long đền tròn chống bung Ø12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 44 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cosse ép đầu bít Cu 300 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 46 | Mũ chụp cosse đầu bít 300 mm2 (3 màu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 49 | Bulon 16x40 mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 50 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp ống nhựa PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 52 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 53 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (300mm²) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 54 | ép đầu cosse | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp thân trụ trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tấn |
| 56 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đóng cọc tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cọc |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 59 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m³ |
| 60 | Lấp đất, độ chặt K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m³ |
| 61 | Bê tông M200 đá 1x2 (bê tông móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | móng |
| 62 | Bê tông M100 đá 4x6 (bê tông lót móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | móng |
| 63 | Sắt thép, neo móng cột Đài sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 64 | Đào đất, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,536 | m3 |
| 65 | Lấp đất, đất cấp 2 (k=0,9) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,252 | m3 |
| 66 | Đổ BT móng bằng TC đá 4x6, VM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | m3 |
| 67 | Đổ BT móng bằng TC + máy, đá 1x2, M 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | m3 |
| 68 | Thi công ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | m2 |
| 69 | Gia công cốt thép móng cột f10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0129 | tấn |
| 32 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 70 | Gia công cốt thép móng cột f12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1329 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu thi công xây dựng trạm biến áp, mua sắm thiết bị trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Từ trung cấp điện trở lên chuyên nghành điện: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu. | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Từ cao đẳng điện trở lên chuyên nghành điện: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Từ cao đẳng điện trở lên chuyên nghành xây dựng: Có bản sao bằng cấp, Hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | có sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Tời, kích kéo dây | ≥ 1,5 tấn | 6 |
| 3 | Puly đỡ dây | đường kính ≥ 250cm | 30 |
| 4 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 5 | Kìm ép thuỷ lực | ≥ 12 tấn | 2 |
| 6 | Cần pích dựng trụ | ≥ 1,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi