Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 19:54:00 đến ngày 2022-04-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,911,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Trắc đạc: > 01 người;- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông: > 01 người;- Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi: > 01 người;- Điện: > 01 người.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng, còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng)- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu,...): 01 người;+ Thợ cấp thoát nước: 01 người;+ Thợ nề (thợ xây): 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ sắt (thợ cốt thép): 01 người;+ Thợ Hàn: 01 người;+ Thợ Điện: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất, đá, base |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục tường, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng GPMB, đầu tư khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất; Hạng mục: Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang giai đoạn 2, thị trấn Bích động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không Yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 02046.557.581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; + Số điện thoại: 02046.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; + Số điện thoại: 0985.059.223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 6, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 247,6993 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15.546,8004 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,26 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2203 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131,4101 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175,4761 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,8628 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,744 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,2921 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,3645 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8472 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3722 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,411 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,9202 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,9202 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,411 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2015 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2015 | 100tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,21 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2548 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.000,07 | m |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,17 | m |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,36 | m |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2183 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,07 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3681 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,96 | m2 |
| 28 | Cây Bàng đài Loan đường kính gốc 10-12, cao ≥ 3,0 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cây |
| 29 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179 | m2 |
| 30 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 6mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5775 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 352 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 224 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 171 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,25 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,75 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | mối nối |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2411 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4414 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,81 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,64 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cổ hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7776 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cổ hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4705 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1259 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9002 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,88 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4525 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4443 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0155 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4155 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm nắp ga composite 850x850 tải trọng 25 T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 44 | Lắp dựng cốt thép thang lên xuống hố ga, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6867 | tấn |
| 45 | Bê tông móngg, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6768 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 53 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9075 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,532 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1189 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,46 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1418 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2763 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9605 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5819 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,2 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,181 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3673 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,66 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4775 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp ga composite 850x850 tải trọng 25 T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thang lên xuống hố ga, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4199 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3455 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0038 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,34 | 100 m |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3798 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,165 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5661 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 34 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,85 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6863 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1247 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7859 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1498 | tấn |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,79 | m2 |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 47 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0875 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0325 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 10 | Chụp ngang bảo vệ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9801 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7482 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2132 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3965 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4425 | 100m2 |
| 7 | mua gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.396,5 | viên |
| 8 | mua băng báo hiêu cáp khổ 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 488,5 | m |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3466 | m3 |
| 11 | sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cọc |
| 18 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cột |
| 20 | Cần rời đơn CD 04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cần đèn |
| 21 | Lắp chóa đèn, Đèn LED STAR 804, công suất 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cửa |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây điện Cu/PVC 3x1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 25 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7 | 10 cột |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,794 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,769 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 30 | Mua ống thép D60 dày 3,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,39 | kg |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | đầu |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | đầu |
| G | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| H | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,386 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3125 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7186 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2243 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 12 | sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| 16 | Khung móng tủ công tơ 4M16 : 240x240x(550-600) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,86 | 100m |
| I | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 2 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 4 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 330 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch btkn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,97 | 1000v |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.970 | viên |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 318 | m |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mua Cose đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Mua Cose đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| J | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 150A tủ Công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | sợi |
| K | ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4322 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4274 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,1223 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2177 | m3 |
| 7 | Nắp Ganivo composite kích thước 320x320x43mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 11 | Đổ bbê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6349 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,466 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4182 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 26 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | md |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 28 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,0mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 29 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6309 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8604 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7856 | 100m3 |
| 32 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 478 | md |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,434 | 100m2 |
| 34 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 3,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,56 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2786 | m3 |
| 41 | Mua bu lông M12x300mm đỡ tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | cái |
| 42 | Mua tủ phân phối cáp thông tin KT: 700*300*820mm (vận dụng giá công trình tương tự đã duyệt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ phôn phối cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh (đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 4 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Trắc đạc: > 01 người;- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông: > 01 người;- Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi: > 01 người;- Điện: > 01 người.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng, còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng)- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng kỹ thuật thi công: | 7 | Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu,...): 01 người;+ Thợ cấp thoát nước: 01 người;+ Thợ nề (thợ xây): 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ sắt (thợ cốt thép): 01 người;+ Thợ Hàn: 01 người;+ Thợ Điện: 01 người; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 4 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn mặt bằng | 2 |
| 5 | Máy ủi | San ủi đất, dọn mặt bằng | 2 |
| 6 | Máy san | San gạt mặt bằng | 2 |
| 7 | Máy lu các loại | Lu đầm đất, đá, base | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, bê tông | 3 |
| 10 | Máy khoan | Khoan đục tường, bê tông | 3 |
| 11 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 3 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật tư | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 2 |
| 16 | Ô tô cần cẩu | Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 1 |
| 18 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 3 |
| 20 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 2 |
| 21 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi